wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử cuối kì II

Total questions: 67

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. Phát xít Đức tấn công Liên Xô
b)
B. Liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen
c)
C. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát
d)
D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng
2.
Câu 2: Chiến thắng nào làm phá sản kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng” của Hitle?
a)
A. Chiến thắng Xta-lin-grat.
b)
B. Chiến thắng Mat-xcơ-va.
c)
C. Chiến thắng En A-la-men.
d)
D. Chiến thắng Gu-a-dan-ca-man.
3.
Câu 3: Nội dung nào sau đây là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế.
b)
B. Chủ nghĩa thực dân bị sụp đổ trên toàn thế giới.
c)
C. Lực lượng Đồng minh chống phát xít hình thành.
d)
D. Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thành công.
4.
Câu 4. Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là
a)
A. Trận Mátxcơva
b)
B. Trận Cuốcxcơ
c)
C.Trận Xtalingrát
d)
D. Trận công phá Béclin
5.
Câu 5. Trận đánh Xtalin grat (11/1942 - 2/1943) của quân đội Liên Xô có ý nghĩa
a)
A. tạo ra bước ngoặt của cuộc chiến tranh.
b)
B. đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.
c)
C.buộc Đức phải đầu hàng đồng minh.
d)
D. làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hít le.
6.
Câu 6. Ngày 9/5/1945, Đức đầu hàng quân đội đồng minh, đánh dấu
a)
A. chiến tranh kết thúc ở Châu Âu.
b)
B. chiến tranh thế giới kết thúc.
c)
C. chủ nghĩa phát xít sụp đổ.
d)
D. chiến tranh kết thúc ở Châu Á – Thái Bình Dương.
7.
Câu 7: Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì lịch sử thế giới hiện đại (1917- 1945)?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
b)
B. Mĩ phát động cuộc chiến tranh lạnh.
c)
C. Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ
d)
D. Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô sụp đổ.
8.
Câu 8. Sự kiện nào sau đây diễn ra trong lịch sử thế giới hiện đại (1917-1945)?
a)
A. Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ nhất.
c)
C. Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ.
d)
D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa sụp đổ.
9.
Câu 9. Lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945 có nội dung nào sau đây?
a)
A. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và ngày càng phát triển.
b)
B. Chủ nghĩa xã hội được xác lập ở một nước đầu tiên trên thế giới.
c)
C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu.
d)
D. Sự xuất hiện và kết thúc của cuộc Chiến tranh lạnh.
10.
Câu 10: Lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945 có nội dung nào sau đây?
a)
A. Phong trào cách mạng thế giới có bước phát triển mới.
b)
B. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và ngày càng phát triển.
c)
C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa bị sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu.
d)
D. Sự xuất hiện, phát triển và kết thúc của cuộc Chiến tranh lạnh.
11.
Câu 11 Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã để lại hậu quả nghiêm trọng nhất đối với thế giới là
a)
A. dư thừa hàng hóa do cung vượt quá cầu
b)
B. xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh_x000B_C. nạn thất nghiệp tràn lan
c)
B. xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh
d)
D. sản xuất đình đốn
12.
Câu 12. Tác dụng to lớn nhất của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đối với cách mạng thế giới là gì?
a)
A. Mở đường, dẫn lối cho phong trào cách mạng thế giới phát triển.
b)
B. Tăng cường lực lượng cho hệ thống xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Góp phần đánh bại chủ nghĩa thực dân xâm lược.
d)
D. Tạo điều kiện cho các nước đứng lên giành độc lập dân tộc.
13.
Câu 13 Năm 1884, triều đình nhà Nguyễn đã kí với thực dân Pháp bản hiệp ước nào sau đây?
a)
A. Patơnốt.
b)
B. Hácmăng.
c)
C. Nhâm Tuất.
d)
D. Giáp Tuất
14.
Câu 14 Cuộc chiến đấu của quân và dân Việt Nam tại Đà Nẵng (từ tháng 9-1858 đến tháng 2-1959) đã bước đầu làm thất bại kế hoạch xâm lược Việt Nam nào sau đây của thực dân Pháp?
a)
A. Đánh nhanh, thắng nhanh.
b)
B. Chinh phục từng gói nhỏ.
c)
C. Vừa đánh, vừa đàm.
d)
D. Đánh lâu dài.
15.
Câu 15 Nhà Nguyễn ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862 với Pháp trong hoàn cảnh nào ?
a)
A. Phong trào kháng chiến của ta dâng cao, quân giặc bối rối.
b)
B. Pháp đã chiếm xong 6 tỉnh Nam Kì.
c)
C. Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì phát triển mạnh.
d)
D. Quân dân ta đã giành chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
16.
Câu 16. Ngày 1-9-1858, quân Pháp chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam tại
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Gia Định.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Huế.
17.
Câu 17. Khi thực dân Pháp tấn công và chiếm được thành Hà Nội lần thứ nhất (1873), quân triều đình
a)

A. không hề chống cự.

b)

B. co cụm trong thành.

c)

C. chống cự quyết liệt.

d)

D. tan rã nhanh chóng.

18.
Câu 18. Sau thất bại ở Đà Nẵng, năm 1859 thực dân Pháp chuyển hướng tấn công
a)
A. Nam Định
b)
B. Gia Định.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Huế.
19.
Câu 19. Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Chiến thắng ở Nam Định
b)
B. Chiến thắng tại Cửa Ô Quan Chưởng
c)
C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai
d)
D. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất
20.
Câu 20. Chiến thắng của quân ta tại Cầu Giấy lần thứ nhất năm 1873 đã khiến thực dân Pháp
a)
A.tăng nhanh viện binh ra Bắc Kỳ
b)
B. hoang mang lo sợ, tìm cách thương lượng.
c)
C.phải bàn kế hoạch ở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kỳ.
d)
D.ráo riết đẩy mạnh âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam.
21.
Câu 20: Phan Đình Phùng đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nào sau đây trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Hương Khê.
b)
B. Ba Đình.
c)
C. Bãi Sậy.
d)
D. Hùng Lĩnh.
22.
Câu 21: Hoàng Hoa Thám đã lãnh đạo phong trào đấu tranh nào sau đây trong những năm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
a)
A. Phong trào nông dân Yên Thế.
b)
B. Phong trào đấu tranh chống thuế ở Trung Kì.
c)
C. Phong trào cải cách duy tân ở Trung Kì.
d)
D. Phong trào Đông Du.
23.
Câu 22. Giai đoạn từ 1885 đến năm 1888, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ chủ yếu gì?
a)
A. Tập trung lực lượng đánh thực dân Pháp
b)
B. Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu
c)
C. Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu
d)
D. Chặn đánh các đoàn xe vận tải của thực dân Pháp
24.
Câu 23. Trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1897, lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. Đề Nấm
b)
B. Đề Thám
c)
C. Nguyễn Trung Trực
d)
D. Phan Đình Phùng
25.
Câu 24. Thất bại của cuộc khởi nghĩa nào đã đánh dấu sự kết thúc của phong trào Cần vương?
a)
A. Bãi Sậy.
b)
B. Ba Đình.
c)
C. Hương Khê.
d)
D. Yên Thế.
26.
Câu 25. Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong phong trào Yên Thế (1884-1913) là
a)
A. công nhân.
b)
B. nông dân.
c)
C. sĩ phu.
d)
D. binh lính.
27.
Câu 26. Từ năm 1888-1896 là thời kì nghĩa quân Hương Khê
a)
A. chiến đấu quyết liệt
b)
B. chuẩn bị lực lượng
c)
C. tích trữ lương thảo
d)
D. xin đình chiến với Pháp
28.
Câu 27: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?
a)
A. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp phát triển.
b)
B. Nhân dân Bắc Kì phản đối lệnh bãi binh của triều đình Nguyễn.
c)
C. Phe chủ hòa trong triều Nguyễn muốn đưa Hàm Nghi lên ngôi vua.
d)
D. Triều Nguyễn muốn duy trì hai bản Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.
29.
Câu 28: Yếu tố nào sau đây tác động đến sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?
a)
A. Chiếu Cần vương được ban ra.
b)
B. Tư tưởng dân chủ tư sản được du nhập vào Việt Nam.
c)
C. Tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử.
d)
D. Tư tưởng vô sản bắt đầu được du nhập vào Việt Nam.
30.
Câu 29. Đâu là nguyên nhân trực tiếp làm bùng nổ phong trào Cần Vương?
a)
A. Chống lại chính sách bình định của thực dân Pháp.
b)
B. Mâu thuẫn giữa nhân dân ta với thực dân Pháp ngày càng gay gắt.
c)
C. Hưởng ứng chiếu Cần Vương.
d)
D.Nhân dân bất mãn với chính sách cai trị của thực dân Pháp.
31.
Câu 30: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896)?
a)
A. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.
b)
B. Thực dân Pháp đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.
c)
C. Thực dân Pháp đã xây dựng xong hệ thống giao thông ở Việt Nam.
d)
D. Khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản được du nhập và thắng thế.
32.
Câu 31: Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào nông dân Yên Thế (1884-1913)?
a)
A. Chứng tỏ sức mạnh của giai cấp nông dân Việt Nam.
b)
B. Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần Vương.
c)
C. Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng dân chủ tư sản.
d)
D. Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng vô sản.
33.
Câu 32. Ý nghĩa của phong trào Cần vương là
a)
A. Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam
b)
B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập
c)
C. Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân
d)
D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX
34.
Câu 33. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896)?
a)

A. Tương quan so sánh lực lượng chênh lệch.

b)

B. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn.

c)

C. Phong trào diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự liên kết.

d)

D. Chưa có giai cấp lãnh đạo tiên tiến.

35.
Câu 34. Nội dung nào không phải là ý nghĩa lịch sử của khởi nghĩa Yên Thế (1884-1913)?
a)
A. Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương.
b)
B. Thể hiện lòng yêu nước của nông dân vùng đất Yên Thế.
c)
C. Là phong trào nông dân chống Pháp tiêu biểu nhất cuối thế kỉ XIX.
d)
D. Góp phần làm chậm quá trình bình định của thực dân Pháp.
36.
Câu 35. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896)?
a)

A. Chưa có giai cấp lãnh đạo tiên tiến.

b)

B. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn.

c)

C. Phong trào diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự liên kết.

d)

D. Thực dân Pháp còn mạnh

37.
Câu 36 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) ở Đông Dương, thực dân Pháp chú trọng đến hoạt động nào sau đây?
a)
A. Xây dựng hệ thống giao thông.
b)
B. Phát triển công nghiệp luyện kim.
c)
C. Phát triển công nghiệp chế tạo máy.
d)
D. Phát triển công nghiệp điện hạt nhân.
38.
Câu 37: Lực lượng xã hội nào sau đây mới xuất hiện ở Việt Nam do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897- 1914)?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Trung địa chủ.
d)
D. Đại địa chủ.
39.
Câu 38: Trong những năm 1897-1914, thực dân Pháp đã có hoạt động nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Khai thác thuộc địa.
b)
B. Xâm lược vũ trang.
c)
C. Buộc triều Nguyễn kí các hiệp ước đầu hàng.
d)
D. Bắt đầu thực hiện công cuộc bình định vũ trang.
40.
Câu 39. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là
a)
A. Địa chủ nhỏ và công nhân
b)
B. Công nhân, tư sản và tiểu tư sản
c)
C. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc
d)
D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản
41.
Câu 40. Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?
a)
A. Phương thức sản xuất phong kiến
b)
B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp
c)
C. Phương thức sản xuất thực dân
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
42.
Câu 41. Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Namlần thứ nhất (1897-1914), thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?
a)
A. Công nghiệp nặng
b)
B. Công nghiệp nhẹ
c)
C. Khai thác mỏ
d)
D. Luyện kim và cơ khí
43.
Câu 42. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897) của thực dân Pháp ở Việt Nam, chính sách nổi bật là
a)
A. phát triển ngoại thương.
b)
B. phát triển công nghiệp nặng.
c)
C. đầu tư vào tài chính.
d)
D. cướp đoạt ruộng đất.
44.
Câu 43. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã gây ra hậu quả gì đối với nền kinh tế Việt Nam?
a)

A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa từng bước được du nhập vào Việt Nam.

b)

B. Quan hệ sản xuất phong kiến vẫn được duy trì, nền kinh tế què quặt bị lệ thuộc Pháp.

c)

C. Thành phần kinh tế tư bản tư nhân bị bóp nghẹt, không có điều kiện để phát triển.

d)

D. Các ngành nghề kinh tế vẫn như cũ, thiếu máy móc, thiết bị hiện đại để sản xuất.

45.
Câu 44. Các tầng lớp tiểu tư sản ở Việt Nam trong chiến tranh thế giới thứ nhất bao gồm những thành phần nào trong xã hội?
a)
A. Tiểu chủ,tiểu thương, tiểu nông.
b)
B. Học sinh, sinh viên, dân nghèo.
c)
C. Tiểu chủ, tiểu thương, công chức, học sinh, sinh viên.
d)
D. Trí thức, tiểu thương, tiểu công, tiểu nông, thợ thủ công.
46.
Câu 45. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp có tác động nào sau đây đối với cách mạng Việt Nam?
a)
A. Tạo điều kiện cho sự hình thành khuynh hướng cứu nước mới.
b)
B. Làm cho phong trào công nhân chuyển sang đấu tranh tự giác.
c)
C. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tiểu tư sản.
d)
D. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản.
47.
Câu 45. Nội dung nào sau đây không phải là tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương đối với Việt Nam?
a)
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập hoàn chỉnh vào Việt Nam.
b)
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu được du nhập vào Việt Nam
c)
C. Nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến theo hướng tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Dẫn đến sự ra đời của các giai cấp và tầng lớp mới trong xã hội Việt Nam.
48.
Câu 46. Xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX mang tính chất thuộc địa nửa phong kiến là do
a)

A. triều đình nhà Nguyễn kí với thực dân Pháp Hiệp ước Patơnôt.

b)

B. tác động của cuộc khai thác thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp.

c)

C. triều đình nhà Nguyễn đã hoàn toàn đầu hàng và làm tay sai cho thực dân Pháp.

d)

D. thực dân Pháp đẩy mạnh chính sách đàn áp phong trào yêu nước và cách mạng Việt Nam.

49.
Câu 47. Tính chất xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là
a)
A. xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
b)
B. xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến.
c)
C. xã hội nửa phong kiến thuộc địa.
d)
D. xã hội phong kiến nửa thuộc địa.
50.
Câu 48. Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?
a)
A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ.
b)
B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.
c)
C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.
d)
D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta.
51.
Câu 49: Phan Châu Trinh là đại diện tiêu biểu cho xu hướng đấu tranh nào sau đây ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Cải cách.
b)
B. Vũ trang.
c)
C. Ngoại giao.
d)
D. Bạo động.
52.
Câu 50: Tổ chức nào sau đây do Phan Bội Châu thành lập vào năm 1912?
a)
A. Việt Nam Quang phục hội.
b)
B. Đông Dương cộng sản đảng.
c)
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
d)
D. An Nam cộng sản đảng.
53.
Câu 51: Các sĩ phu tiến bộ đã đề ra chính sách đổi mới về kinh tế nào sau đây trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì (1906-1908)?
a)
A. Chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh
b)
B. Chấn hưng giáo dục, dạy học theo lối mới
c)
C. Vận động cải cách trang phục và lối sống
d)
D. Kêu gọi thực hiện dân quyền, cải thiện dân sinh
54.
Câu 52. Chủ trương cứu nước của cụ Phan Bội Châu là
a)
A. chống Pháp và phong kiến.
b)
B. dùng bạo lực giành độc lập.
c)
C. dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.
d)
D. cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.
55.
Câu 53. Phan Bội Châu thành lập hội Duy Tân vào năm
a)
A. 1902.
b)
B. 1904.
c)
C. 1908.
d)
D. 1912.
56.
Câu 54. Hoạt động cứu nước của cụ Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực
a)
A. kinh tế, văn hóa, giáo dục
b)
B. kinh tế,quân sự, ngoại giao
c)
C. kinh tế, xã hội, quân sự, ngoại giao
d)
D. văn hóa, xã hội, quân sự, y tế
57.
Câu 55. Chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh là
a)
A. chống Pháp giành độc lập dân tộc.
b)
B. chống phong kiến giành ruộng đất cho dân cày.
c)
C. xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.
d)
D. dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.
58.
Câu 56. Chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu là
a)
A. chống Pháp giành độc lập dân tộc.
b)
B. chống phong kiến giành ruộng đất cho dân cày.
c)
C. xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.
d)
D. dựa vào Nhật để đánh Pháp.
59.
Câu 57. Tổ chức hoặc phong trào nào sau đây không gắn liền với tên tuổi của Phan Bội Châu?
a)
A. Hội Duy Tân.
b)
B. Phong trào Đông Du.
c)
C. Phong trào Duy Tân.
d)
D. Việt Nam Quang phục hội.
60.
Câu 58. Trong cuộc vận động Duy tân ở Trung kì về kinh tế, các sĩ phu tiến bộ đã chủ trương
a)
A. đẩy mạnh xuất khẩu
b)
B. bài trừ ngoại hóa
c)
C. chấn hưng thực nghiệp
d)
D. chống độc quyền
61.
Câu 59. Nội dung nào sau đây nằm trong phong trào Duy tân
a)
A. đưa học sinh sang Nhật Bản.
b)
B. cải cách trang phục lối sống.
c)
C. dựa vào Pháp lật đổ ngôi vua.
d)
D. phong trào chống thuế ở Trung Kì.
62.
Câu 60. So với cuối thế kỉ XIX, phong trào yêu nước Việt Nam ở đầu thế kỉ XX có điểm mới nào sau đây?
a)
A. Xuất hiện khuynh hướng dân chủ tư sản.
b)
B. Giai cấp tư sản tổ chức và lãnh đạo phong trào đấu tranh.
c)
C. Có sự tham gia của giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.
d)
D. Sử dụng hình thức đấu tranh duy nhất là vũ trang.
63.
Câu 61. Nội dung nào sau đây là điểm chung của xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Đều chịu ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản.
b)
B. Đều chủ trương dựa vào Pháp để giành độc lập.
c)
C. Đều chủ trương dựa vào Nhật để giành độc lập.
d)
D. Đều do giai cấp tư sản dân tộc tổ chức và lãnh đạo.
64.
Câu 62. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là
a)
A. chưa có sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.
b)
B. chính quyền thực dân phong kiến còn mạnh.
c)
C. chưa có đường lối cách mạng đúng đắn.
d)
D. điều kiện khách quan chưa thuận lợi.
65.
Câu 63. Trước những chuyển biến về kinh tế - xã hội Việt Nam, bộ phận sĩ phu yêu nước đầu thế kỉ XX còn chịu ảnh hưởng của
a)
A. trào lưu tư tưởng tư sản từ bên ngoài dội vào.
b)
B. phong trào đấu tranh của binh lính người Việt trong quân đội Pháp.
c)
C. phong trào đấu tranh của nhân dân và đồng bào các dân tộc thiểu số.
d)
D. các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương.
66.
Câu 64. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp có tác động nào sau đây đối với cách mạng Việt Nam?
a)
A. Tạo điều kiện cho sự hình thành khuynh hướng cứu nước mới.
b)
B. Làm cho phong trào công nhân chuyển sang đấu tranh tự giác.
c)
C. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tiểu tư sản.
d)
D. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản.
67.
Câu 65. Vì sao nói tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tạo ra điều kiện mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?
a)
A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ.
b)
B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.
c)
C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.
d)
D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta.