Font size
WorksheetsHuy đột quỵ
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
So với các chất vô cơ, các chất hữu cơ thường có
A. độ tan trong nước lớn hơn.
B. Độ bền nhiệt cao hơn.
C. Có khả năng tham gia phản ứng hóa học với tốc độ nhanh hơn.
. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
Kết luận nào sau đây là đúng?
A.Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh.
B.Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo nhiều hướng khác nhau.
C. Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và chỉ theo một hướng xác định
D.Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.
Đặc tính nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ?
A. Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.
. Dung dịch có tính dẫn điện tốt
C. Ít tan trong benzen.
D. Có nhiệt độ sôi thấp.
Câu 4. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankan là
A. CnH2n
B. CnH2n+2
C. CnH2n-2
. CnH2n+1
Câu 5.Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 ?
3
4
5
6
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
A. phản ứng tách.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng cộng
D. phản ứng trùng hợp
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
A. Phản ứng thế
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng tách
D. Phản ứng cháy
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
2
3
6
9
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là
A. 1-clo-2-metylbutan
B. 2-clo-2-metylbutan.
C. 2-clo-3-metylbutan
D. 1-clo-3-metylbutan.
Có các chất sau: etan (1), propan (2), phenol (3), etanol (4). Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là
1234
1243
1324
4123
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là CH4. Cho biết tên gọi của chất CH4
A.metan.
B.etan.
C.propan
D.n-butan
Ankan tương đối trơ về mặt tính chất hóa học do trong cấu tạo có chứa loại liên kết nào sau đây?
A. Chỉ chứa liên kết pi
B.Chỉ chứa liên kết xich ma
C. Chứa 1 liên kết pi còn lại là xich ma
D.Chứa 2 liên kết pi còn lại là liên kết xich ma.
Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđrocacbon no là hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
(b) Ankan là hidrocacbon no, mạch hở.
(c) Hidrocacbon no là hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố là cacbon và hiđro.
(d) Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon. Các phát biểu đúng là
ABCD
ACD
ABD
BCD
Hợp chất Y có công thức cấu tạo :
CH3 CH CH CH3
CH3
Y có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen đồng phân của nhau ?
1
2
3
4
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và
12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là
A. CH4 và C2H6.
B. C2H6 và C3H8.
C. C3H8 và C4H10
D. C4H10 và C5H12
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol C3H8, thu được V lit CO2( ở đktc) và H2O. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
. D. 6,72
chất có C2H4 có tên gọi là
etilen
etan
propen
ancol etilenic
Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Ankin
B. Ankadien
. Cả ankin và ankadien.
D. Anken
Công thức chung của anken là
A. CnH2n-2 (n≥3).
B. CnH2n+2 (n≥1
C. CnH2n (n≥2).
D. CnH2n-2 (n≥2).
Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có một liên kết đôi C=C?
A. C6H6.
B. C2H4.
C. C2H2.
D. C4H10.
Câu 21.Số liên kết đôi C=C trong phân tử butađien là
1
2
3
4
Câu 22. Số liên kết đôi C=C trong phân tử propen là
1
2
3
5
Theo IUPAC ankin CH3−CC−CH2−CH3 có tên gọi là :
LK3
A. pent-2-in
B. etylmetylaxetilen
C. pent-1-in.
D. pent-3-in
Theo IUPAC: CH3-CH2-CH2-C≡CH có Tên thay thế là
A pent-1-in
B pent-2-in
C pent-3-in
D etylmetylaxetilen
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. isohexan.
B. 2-etylbut-2-en.
C. 3-metylpent-2-en
D. 3-metylpent-3-en.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
A. CH3CH2OCH3
B. CH3CH2Cl
C. CH3CH2OH
D. CH2=CH-CH3
. Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?
A. Etilen.
B. Propilen
C. etan
axetilen
Khí C2H4 thường được sử dụng để giấm hoa quả nhanh chín.Cho biết tên thông thường của khí trên?
etilen
ethanol
metan
axetilen
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
B. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
C. Phản ứng trùng hợp của anken
D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A. Butan.
B. Cacbonđioxit
C. But-1-en.
. 2-metyl propan.
Cho hỗn hợp 2 anken lội qua bình đựng nước Br2 dư thấy khối lượng Br2 phản ứng là 8 gam. Tổng số mol của 2 anken là :
A. 0,1
0.05
0.3
0.023
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.
Trùng hợp etilen ở điều kiện thích hợp thu được polietilen
A. Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
A. Isoprenthuộc loại hiđrocacbon không no.
Cho phản ứng: C2H2 + H2O → X. X là chất nào dưới đây?
A. CH2=CHOH
B. CH3CHO.
. CH3COOH
D. C2H5OH.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
D. CH3CH=CBrCH3
. Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
CH2BrCH2CH=CH2
B.CH3CH=CHCH2Br.
D. CH3CH=CBrCH3
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-1-en
C.eten và but-2-en
B.propen và but-2-en
D. eten và but-1-en
. Cho phản ứng: C2H4 + H2O → Y. Y là chất nào dưới đây?
A. CH2=CHOH
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là
A. Tách H2 từ etan
C. Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3.
B. Crackinh ankan.
. Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng
Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna
Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
C. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
Cho 6 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M. Công thức phân tử của X là
A. C5H8 .
B. C2H2.
C. C3H4.
D. C4H6.
Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
axetilen
eten
etan
propan
. Phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm là
A. Tách H2 từ C2H4.
C. Cho CaC2 tác dụng với H2O.
B. Nhiệt phân CH4
D. Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên.
Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là
A. dung dịch Br2 bị nhạt màu.
có kết tủa đen
có kết tủa vàng
B. có kết tủa trắng.
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X
A. CaO.
B. Al4C3.
CaC2
Ca
Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì ?
TƯỞNG TƯỢNG PHẢN ỨNG ĐỐT HỖN HỢP VÔI TÔI XÚT
A. O2.
B. CH4.
C. C2H2.
D. H2
Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là:
có kết tủa màu nâu đỏ.
. có kết tủa màu vàng nhạt.
. dung dịch chuyển sang màu da cam
. dung dịch chuyển sang màu xanh lam
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các chất trong phân tử có liên kết ba C≡C đều thuộc loại ankin.
. Ankin là các hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có 1 liên kết ba C≡C.
Liên kết ba C≡C kém bền hơn liên kết đôi C=C.
Ankin cũng có đồng phân hình học giống như anken.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
A. axetilen, vinylaxetilen, but-1-in.
C. propin, vinylaxetilen, etilen
B. axetilen, but-1-in, etilen.
D. propin, vinylaxetilen, buta-1,3-đien
Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C4H4.
B. C2H2.
C. C4H6
D. C3H4
Câu 50. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp C2H6 và C4H6, thu được m gam H2O. Giá trị của m là
10.8
7,2
5.4
21.6
Câu 51. Đốt cháy hoàn toàn m g X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O m có giá trị là
2
4
6
8
. Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (đktc) thu được 2,24 lít CO2
(đktc) và 2,7 gam H2O. Giá trị của V là
5.6
2.8
4.48
3.92
Công thức phân tử của metyl benzen là
. C6H6.
B. C5H8.
C. C7H8.
D. CH4.
Công thức phân tử của toluen là
A. C6H6.
B. C6H5CH=CH2
C. C6H5CH3
D. CH3-C6H4 –C6H5CH3
Trong phân tử benzen:
A. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặtphẳng.
A. 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C.
A. Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặtphẳng.
A. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặtphẳng.
Benzen không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. H2 (xúc tác).
B.HNO3(xúc tác).
C. Br2 (xúc tác).
D. KMnO4.
Câu 57. Benzen không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2/Ni, to.
B. HNO3/H2SO4 đặc.
C. Dung dịch Br2 .
D. Br2 (khan)/Fe, t0.
Câu 58. Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
A. CnH2n+6 ; n≤6
B. CnH2n-6 ; n≤3.
C. CnH2n-6 ; n=6
D. CnH2n-6 ; n ≥6
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
. Metan.
B. Benzen.
C. Etilen.
D. Axetilen.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
A. Metan.
C. Etilen
B. Stiren.
D. Axetilen
Benzen tác dụng với Cl2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
A. o-clotoluen
B. toluen
C. Hexan
D. Clobenzen
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường
A. Benzen
B. Toluen
C. Stiren
D. o- xilen
Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. Brom (dd).
B. Br2 (Fe)
C. KMnO4.
D. Na
C7H8 có số đồng phân thơm là
1
2
3
4
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
1
3
2
4
Tính chất nào không phải của benzen
A. Tác dụng với Br2(to,Fe).
B. Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4(đ).
C. Tác dụng với dungdịch KMnO4
. Tác dụng với Cl2(as).
). Câu 67. Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2/Ni, to
C. Dung dịch Br2
B.HNO3/H2SO4 đặc.
D. KMnO4/to
Toluen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của Y là
A. o-bromtoluen
B. toluen
C. Hexan.
D. brombenzen.
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
A. toluen.
B. axetilen
C. stiren.
D. propen.
Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là
A. C6H5Cl.
B. p-C6H4Cl2.
C. C6H6Cl6.
D. m-C6H4Cl2.
. Cho các công thức :
H
(1) Lục giác có hình tròn ở giữa
(2)lục giác có 3 cạnh bên trong và liên kết với 1 H bên ngoài
(3) lục giác có 3 cạnh liên kết xen kẽ nhau
1 2 3
2 3
1 3
. Xét các chất : (a) toluen; (b) o-xilen; (c) etylbenzen; (d) m-đimetylbenzen; (e) stiren. Đồng đẳng
của benzen là
a b c d
b c d e
c d e
a b d e
Chất CH3 -C6H4 -C2H5 có tên gọi là
A. etylmetylbenzen.
B. metyletylbenzen
C. p-etylmetylbenzen.
D. p-metyletylbenzen
(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là
A. propylbenzen.
. B. n-propylbenzen
. C. iso-propylbenzen
D. đimetylbenzen
Chât cấu tạo như sau có tên gọi là
A. o-xilen.
. B. m-xilen.
C. p-xilen.
. 1,5-đimetylbenzen.
Chất X có công thức cấu tạo
A. 3-metyl-1-vinylbenzen.
B. p-metylphenyleten
. p-vinyltoluen.
D. benzyleten.
. Ứng với công thức phân tử C7H8 có số đồng phân thơm là:
1
2
3
4
Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là :
2
3
4
5
Nếu phân biệt các hiđrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc
thử nào dưới đây?
A. dung dịch KMnO4.
B. dung dịch Br2
C. dung dịch HCl.
D. dung dịch NaOH.
. Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt etylbenzen và stiren?
A. H2/Ni, t0.
B. KMnO4/t0
C. Dung dịch Br2.
D. Cl2/Fe,t0
Dung dịch brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A. eten và propen
B. etilen và stiren
C. metan và propan
D. toluen và stiren.
Cặp chất nào không xảy ra phản ứng hoá học?
A. CH2=CH2+ H2O (xt, t0).
B. C6H6+ Cl2 (askt).
C. C6H5CH=CH2+ Br2
. D. C6H5CH3+ dung dịch KMnO4
Công thức chung của dãy đồng đẳng của ancol etylic là
A. CnH2n + 2 O(n>=1)
B. ROH.
C.CnH2n + 1 OH (n>=1).
D. Tất cả đều đúng
. Ancol etylic tác dụng với K, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH.
B. C2H5OK.
C. CH3OH.
D. CH3OK
Tên thay thế của CH3OH là
etanol
metanol
propanol
phenol
Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường và rất độc?
ancol etylic
phenol
bezen
NaCl
Cho 1,84 gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2
(ở đktc). Giá trị của V ?
A. 0,224
0.448
0.5
0.8
. Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là
. CH3CHOHCH2CH3.
CH3)2CHCH2OH.
CH3)3COH.
CH3CH2CH2CH2OH.
. Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
5
3
2
4
Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được chất nào sau đây?
. Propen.
.Đietyl ete.
. Etan.
Eten.
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
CH3)3C-OH.
CH3CH2OH
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
. Bậc của ancol là
bậc cacbon lớn nhất trongphântử.
bậc của cacbon liên kết với nhóm-OH.
số nhóm chức có trongphântử
số cacbon có trong phân tửancol.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng ?
. Benzen
B. Phenol
etanol
. Axit axetic
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
A. C2H6O
B. C6H6O
C. C3H8O
D. C2H4O2
Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A. dung dịch NaOH.
C.nước Br2.
B. Na kim loại.
D.H2(Ni, nung nóng).
. Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa một ít dung dịch C6H5ONa rồi lắc mạnh là :
A. Có sự phân lớp, dung dịch trong suốt hóa đục
C.Có phân lớp ; dung dịch trong suốt.
B. Dung dịch trong suốt hóa đục.
.Xuất hiện sự phân lớp ở ống nghiệm.
Ancol metylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH.
B. CH3ONa.
C. CH3OH.
D. CH3OK.
Tên thay thế của CH3CH2OH là
A. metanol.
B. etanol.
C. propanol
D. phenol.
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
A. bậc IV
III
II
I
Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH
. Etilen.
. Metanol.
C. Propan.
D. Phenol.
Chất nào sau đây tác dụng được với Na?
A. Etilen.
. Etan.
. Propan.
D. Phenol
. Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
A. C2H6O
B. C6H6O.
C. C3H8O.
D. C2H4O2.
. Cho 1,84 gam ancol etylic tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
A. 0,224.
B. 0,336.
C. 0,448
D. 0,672.
Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất nào sau đây?
A. Propen
B. Eten.
C. Propan
D. Propin.
Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
A.Anđehitaxetic.
C.Tinh bột
B.Etylclorua.
D.Etilen.
Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
A. 2-metyl butan-2-ol.
B. 3-metyl butan-1-ol
. 3-metyl butan-2-ol.
. 2-metyl butan-1-ol
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch phenol có tính axít yếu
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
D. Phenol không tác dụng được với Na tạo khí H2
. Cho 5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó cho tiếp vào ống nghiệm một mẩu natri bằng hạt đậu, thấy có khí thoát ra. Chất X là
Etanal.
B. etanol.
C. Benzen.
D. etilen.
. Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 35o có nghĩa là
. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyênchất
cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.
cứ 65 ml nước thì có 35 ml ancol nguyên chất
. Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
A.propan-2-ol
B.butan-1-ol
C.2-metylpropan-1-ol
D.propan-1-ol.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
A. ancolbậc2.
C. ancolbậc1.
B. ancol bậc3.
D. ancol bậc 1 và ancol bậc2.
.Kết quả thí nghiệm trong bài thực hành số 5/sgk Hóa học 11 của các dung dịch X, Y, Zvới thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Nước Br2
Kết tủa trắng
Y
Cu(OH)2
Tạo phức màu xanh
Z
Na
Có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A. Phenol, glixerol, etanol
C. Etanol, glixerol, phenol
B. Glixerol, etanol, phenol
D. Phenol, etanol, glixerol
Câu 113. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng
B. tác dụng với NaOH tạo khí H2.
C.Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.
D. tác dụng với Na tạo khí H2.
Cho dãy chuyển hóa sau:
But -1- en ⎯+⎯H2⎯O,⎯H+→X ⎯+⎯H2⎯SO498⎯%,⎯170⎯oC→ Y ⎯+⎯H2⎯O,⎯H+→ X
Biết X, Y đều là sản phẩm chính, Y là chất nào trong số các chất sau đây?
A. CH2 = CH – CH2 –CH3
C. CH3 – CH2 – CH2 –CH2 – OH.
. CH3 – CH = CH – CH3.
D. CH3 – CH2 - CHOH – CH3.
. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng.
b. Phenol tác dụng với NaOH tạo C6H5ONa.
c. Nhỏ nước Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện ngay kết tủa trắng.
d. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.
