Worksheetstest 2 - TONPTV 8+
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
take advantage of sb/sth = make use of sb/sth
a)
tận dụng hay lợi dụng cơ hội để đạt được mục đích, mục tiêu nhất định
b)
cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò (trong cơ thể)
c)
bởi vì, do là
d)
mất đi
2.
pay attention to sb/sth
a)
để ý đến, chú tâm đến
b)
có cảm giác như kiến bò ở chân
c)
Tôn vinh
d)
nhóm/tầng lớp thấp, dưới cùng, dưới đáy...
3.
make decision= decide (v)
a)
đưa ra quyết định, quyết định
b)
lo lắng/ háo hức về điều sắp tới
c)
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra
d)
tầng, bậc
4.
concentrate/focus on sb/sth
a)
để ý đến, chú tâm đến
b)
dán, dán lên, dán lại; ghi vào (sổ...)
c)
vẫn thường thấy; vẫn thường nghe; quen thuộc ><không bình thường, khác thường; dị thường
d)
thương hiệu đại lý, bán lại
5.
take notice of sb/sth
a)
để ý đến, chú tâm đến
b)
rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ; cứng rắn; tàn nhẫn
c)
Trình tự
d)
hàng loạt thách thức
6.
take apart sth/sb
a)
chia nhỏ, tách nhỏ (cái gì); đánh bại (ai) một cách dễ dàng (trong thể thao);
b)
cuộc quyết chiến một mất một còn
c)
mất liên lạc với, tiếp xúc đến
d)
một nhóm các nhà báo
7.
take apart sth/sb
a)
loại bỏ
b)
nói trúng phóc, nói đúng trọng tâm
c)
đưa ra quyết định, quyết định
d)
hàng loạt vấn đề
8.
take apart sth/sb criticized severely
a)
chỉ trích nặng nề
b)
cái có thể làm cho người ta chóng chết, điều cuối cùng dẫn đến sự thất bại
c)
để ý đến, chú tâm đến
d)
suy thoái (kinh tế)
9.
on the grounds that + MĐ
a)
bởi vì, do là
b)
chuẩn thời gian, chuẩn lúc
c)
để ý đến, chú tâm đến
d)
đang suy thoái
10.
glorifies
a)
Tôn vinh
b)
Hoàn toàn ( đi với từ tiêu cực / hoàn cảnh tiêu cực)
c)
để ý đến, chú tâm đến
d)
rơi vào suy thoái
11.
inevitable (adj) = unavoidable
a)
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra
b)
: tràn ngập; áp đảo, lấn át
c)
đặt hy vọng vào một điều gì hay vào một người nào đó
d)
thoát khỏi suy thoái
12.
inevitable (adj) >< abnormal (adj):
a)
vẫn thường thấy; vẫn thường nghe; quen thuộc ><không bình thường, khác thường; dị thường
b)
khiêm tốn, nhún nhường; khúm núm;
c)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
d)
cắt giảm...
13.
sequence
a)
Trình tự
b)
thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành
c)
đổ lỗi cho ai
d)
lùi lại phía sau hoặc tránh xa ai đó
14.
be out of touch with (sb/sth) = to lose touch with (sb/sth)
a)
mất liên lạc với, tiếp xúc đến
b)
phần);
c)
cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò (trong cơ thể)
d)
ngừng làm gì đó/hỗ trợ/ủng hộ ai đó...
15.
- to give somebody /make /receive /return a call
a)
: gọi điện thoại/nhận điện/trả lời điện thoại cho ai
b)
xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)
c)
có cảm giác như kiến bò ở chân
d)
rút lại (quyết định làm gì đó...)
16.
to keep in touch with (sb/sth)
a)
giữ quan hệ với; có dính líu với
b)
phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục
c)
lo lắng/ háo hức về điều sắp tới
d)
tác động kéo dài
17.
conduct/carry out/ do a research/study/survey/... on sth
a)
: tiến hành/thực hiện nghiên cứu/khảo sát… vấn đề gì
b)
làm cho hoảng sợ; làm cho lo lắng
c)
dán, dán lên, dán lại; ghi vào (sổ...)
d)
đang suy thoái
18.
The first/ second/third / ...... only/ last/ + N +to +V
a)
è Rút gọn mđ “TO V”
b)
khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn; thuỳ mị
c)
rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ; cứng rắn; tàn nhẫn
d)
rơi vào suy thoái
19.
Sau so sánh hơn nhất (The + adj+ est + N/ The most + adj + N to + V)
a)
è Rút gọn mđ “TO V”
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
nói trúng phóc, nói đúng trọng tâm
d)
cắt giảm...
20.
blow out (phr.v
a)
thổi tắt, tắt (vì gió); nổ (cầu chì...); làm nổ
b)
đặt hy vọng vào một điều gì hay vào một người nào đó
c)
cái có thể làm cho người ta chóng chết, điều cuối cùng dẫn đến sự thất bại
d)
lùi lại phía sau hoặc tránh xa ai đó
21.
to blow on (upon ) somebody's character
a)
bôi nhọ danh dự của ai
b)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
c)
chuẩn thời gian, chuẩn lúc
d)
ngừng làm gì đó/hỗ trợ/ủng hộ ai đó...
22.
to blow one's own trumpet
a)
khoe khoang
b)
: tức giận, phẫn uất
c)
giữ vững lập trường, kiên định lập trường
d)
rút lại (quyết định làm gì đó...)
23.
to blow in
a)
thổi vào (gió...); đến bất chợt, đến thình lình
b)
: tức giận, phẫn uất
c)
trả ngay không lần nữa
d)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
24.
to hold a grudge
a)
: tức giận, phẫn uất
b)
thổi vào (gió...); đến bất chợt, đến thình lình
c)
vạch trần sự dối trá
d)
mất đi
25.
endure (v)
a)
(ngoại ĐT) chịu đựng, cam chịu
b)
(nội ĐT) kéo dài, tồn tại
c)
ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó
d)
nhóm/tầng lớp thấp, dưới cùng, dưới đáy...
26.
sustain (v
a)
cứu sống; duy trì;
b)
: đỡ; chống đỡ; giữ vững được (trong thời gian dài)
c)
kéo dài (một âm thanh, một cố gắng..);)
d)
chịu đựng, bị, chịu (đánh bại, bị thương, mất mát
27.
Utter
a)
Hoàn toàn ( đi với từ tiêu cực / hoàn cảnh tiêu cực)
b)
đặt hy vọng vào một điều gì hay vào một người nào đó
c)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
d)
xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)
28.
overwhelmed (adj)
a)
: tràn ngập; áp đảo, lấn át
b)
đặt hy vọng vào một điều gì hay vào một người nào đó
c)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
d)
mất đi
29.
humble (adj)
a)
khiêm tốn, nhún nhường; khúm núm;
b)
thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần)
c)
xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)
d)
nhóm/tầng lớp thấp, dưới cùng, dưới đáy...
30.
concentrate/focus on sb/sth = pay attention to sb/sth = take notice of sb/sth
a)
để ý đến, chú tâm đến
b)
tận dụng hay lợi dụng cơ hội để đạt được mục đích, mục tiêu nhất định
c)
cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò (trong cơ thể)
d)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
31.
pin your hopes on sth /someone:
a)
đặt hy vọng vào một điều gì hay vào một người nào đó
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
có cảm giác như kiến bò ở chân
d)
mất đi
32.
pin someone down
a)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
b)
đưa ra quyết định, quyết định
c)
lo lắng/ háo hức về điều sắp tới
d)
nhóm/tầng lớp thấp, dưới cùng, dưới đáy...
33.
pin/hang something on someone
a)
đổ lỗi cho ai
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
dán, dán lên, dán lại; ghi vào (sổ...)
d)
tầng, bậc
34.
to have pins and needles (in the body)
a)
cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò (trong cơ thể)
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ; cứng rắn; tàn nhẫn
d)
thương hiệu đại lý, bán lại
35.
to have pins and needles in one's legs
a)
có cảm giác như kiến bò ở chân
b)
chia nhỏ, tách nhỏ (cái gì); đánh bại (ai) một cách dễ dàng (trong thể thao);
c)
cuộc quyết chiến một mất một còn
d)
hàng loạt thách thức
36.
be on pins and needles
a)
lo lắng/ háo hức về điều sắp tới
b)
loại bỏ
c)
nói trúng phóc, nói đúng trọng tâm
d)
một nhóm các nhà báo
37.
stick down
a)
dán, dán lên, dán lại; ghi vào (sổ...)
b)
chỉ trích nặng nề
c)
cái có thể làm cho người ta chóng chết, điều cuối cùng dẫn đến sự thất bại
d)
hàng loạt vấn đề
38.
hard as nails
a)
rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ; cứng rắn; tàn nhẫn
b)
bởi vì, do là
c)
chuẩn thời gian, chuẩn lúc
d)
suy thoái (kinh tế)
39.
fight tooth and nail
a)
cuộc quyết chiến một mất một còn
b)
Tôn vinh
c)
Hoàn toàn ( đi với từ tiêu cực / hoàn cảnh tiêu cực)
d)
đang suy thoái
40.
hit the right nail on the head
a)
nói trúng phóc, nói đúng trọng tâm
b)
mất liên lạc với, tiếp xúc đến
c)
: tràn ngập; áp đảo, lấn át
d)
rơi vào suy thoái
41.
a nail in one's coffin
a)
cái có thể làm cho người ta chóng chết, điều cuối cùng dẫn đến sự thất bại
b)
: gọi điện thoại/nhận điện/trả lời điện thoại cho ai
c)
khiêm tốn, nhún nhường; khúm núm;
d)
thoát khỏi suy thoái
42.
be on the nail
a)
chuẩn thời gian, chuẩn lúc
b)
giữ quan hệ với; có dính líu với
c)
thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành
d)
cắt giảm...
43.
nail one's colours to mast
a)
giữ vững lập trường, kiên định lập trường
b)
: tiến hành/thực hiện nghiên cứu/khảo sát...
c)
chuẩn thời gian, chuẩn lúc
d)
lùi lại phía sau hoặc tránh xa ai đó
44.
pay on the nail
a)
trả ngay không lần nữa
b)
về vấn đề gì
c)
Hoàn toàn ( đi với từ tiêu cực / hoàn cảnh tiêu cực)
d)
ngừng làm gì đó/hỗ trợ/ủng hộ ai đó...
45.
nail a lie to the counter/ barn-door
a)
vạch trần sự dối trá
b)
tận dụng hay lợi dụng cơ hội để đạt được mục đích, mục tiêu nhất định
c)
: tràn ngập; áp đảo, lấn át
d)
rút lại (quyết định làm gì đó...)
46.
in a cleft stick
a)
ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
khiêm tốn, nhún nhường; khúm núm;
d)
tác động kéo dài
47.
stick to sth:
a)
bám vào, gắn bó với, trung thành với
b)
đưa ra quyết định, quyết định
c)
thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành
d)
rơi vào suy thoái
48.
stick it out:
a)
chịu đựng đến cùng
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
chuẩn thời gian, chuẩn lúc
d)
thoát khỏi suy thoái
49.
stick by:
a)
trung thành với
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
Hoàn toàn ( đi với từ tiêu cực / hoàn cảnh tiêu cực)
d)
cắt giảm...
50.
at the age of (
a)
ở độ tuổi),
b)
chia nhỏ, tách nhỏ (cái gì); đánh bại (ai) một cách dễ dàng (trong thể thao);
c)
: tràn ngập; áp đảo, lấn át
d)
lùi lại phía sau hoặc tránh xa ai đó
51.
stick/stop at nothing
a)
: sẵn sàng làm mọi thứ trên đời để đạt mục đích của mình (dù phải mang tiếng : sẵn sàng làm mọi thứ trên đời để đạt mục đích của mình (dù phải mang tiếng
là vô nhân đạo chăng nữa); không từ thủ đoạn nào
b)
loại bỏ
c)
khiêm tốn, nhún nhường; khúm núm;
d)
ngừng làm gì đó/hỗ trợ/ủng hộ ai đó...
52.
stick out for
a)
đòi; đạt được (cái gì)
b)
chỉ trích nặng nề
c)
thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành
d)
rút lại (quyết định làm gì đó...)
100 %
