wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hà đẹp zai

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

với F là lực tác dụng lên vật có hướng hợp với phương dịch chuyển một góc a làm vật có khối lượng m

a)

A=F.s

b)

A=F/S

c)

A=F.s.cosa

d)

A=f.cosa/s

2.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

lực và quãng đường đi được

d)

lực và vận tốc

3.

Trường hợp nào sau đây, công của lực bằng không?

a)

Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o .

b)

Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o

c)

Lực vuông góc với phương chuyển động của vật.

d)

Lực cùng phương với phương chuyển động của vật

4.

Công là đại lượng:

a)

vô hướng, có thể âm hoặc dương

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

vectơ, có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

vectơ, có thể âm hoặc dương.

5.

Khi vật chuyển động trên quỹ đạo khép kín, tổng đại số công thực hiện

a)

bằng không.

b)

luôn dương.

c)

. luôn âm

d)

khác không

6.

. Một vật có khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v, động năng Wđ của vật được tính bằng biểu thức

a)

Wđ=mv2/2

b)

Wđ=(mv2)/2

c)

wđ=m2v/2

d)

wđ=mv/2

7.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương

b)

. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

vectơ, luôn dương.

d)

vectơ, luôn dương hoặc bằng không.

8.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

9.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì tài xế tắt máy. Công A của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại có thể xác định bằng biểu thức nào sau:

a)

A=mv2/2

b)

A=-mv2/2

c)

A=mv2

d)

A=-mv2

10.

Dạng năng lượng tương tác giữa Trái Đất và vật là

a)

. thế năng đàn hồi

b)

. động năng.

c)

cơ năng

d)

. thế năng trọng trường

11.

. Một vật có khối lượng m ở độ cao h so với mốc thế năng, công thức nào là công thức tính thế năng Wt của vật trong trọng trường có gia tốc rơi tự do g?

a)

Wt = mgh2

b)

Wt = mgh

c)

Wt = mgh2 /2

d)

W = mgh/2.

12.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

vectơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

13.

. Một vật có khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v ở độ cao h so với mốc thế năng, công thức nào là công thức tính cơ năng W của vật chuyển động trong trọng trường có gia tốc rơi tự

a)

W =mv2/2+mgh

b)

W=mv/2+mgh2

c)

w=mv/2+mgh

d)

W=mv=mgh

14.

Cơ năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

vectơ cùng hướng với véc tơ vận tốc

d)

. vectơ, có thể âm, dương hoặc bằng không

15.

. Cơ năng của vật chuyển động trong trường trọng lực được bảo toàn trong trường hợp nào

a)

vật chỉ chịu tác dụng của lực ma sát.

b)

vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

c)

. vật chịu tác dụng của trọng lực và lực cản không khí

d)

vật không chịu tác dụng của trọng lực và lực ma sát

16.

Cơ năng của một vật chuyển động trong trường trọng lực bằng

a)

tích số của động năng và thế năng của vật.

b)

. thương số giữa động năng và thế năng của vật

c)

tổng của động năng và thế năng của vật.

d)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

17.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi

a)

động năng của vật không thay đổi.

b)

. thế năng của vật không thay đổi.

c)

tổng động năng và thế năng của vật không đổi

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi

18.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Hai ô tô va chạm và bắn ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào nằm trong bao cát.

c)

. Quả bóng bàn đập xuống bàn

d)

. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

19.

Vectơ động lượng có

a)

cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc

b)

. vuông góc với vectơ vận tốc.

c)

cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

d)

hợp với vectơ vận tốc một góc nhọn

20.

Một vật chuyển động tròn trên đường tròn có bán kính r. Khi vật đi được quãng đường s thì độ dịch chuyển góc là

a)

θ = s/ 2π.r

b)

θ = r.s.

c)

θ =r/ s

d)

θ=s/r

21.

. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc . Trong khoảng thời gian t, vật thực hiện được độ dịch chuyển góc . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

ω = θ / t

b)

ω = θ.t

c)

ω = θ/ 2π.t

d)

ω=2π.θ / t

22.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc  trên đường tròn có bán kính r thì tốc độ là v. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

ω= r.v

b)

v = r.ω

c)

ω = 2π.r.v

d)

v = 2π.r.ω

23.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ v trên đường tròn có bán kính r thì độ lớn gia tốc hướng tâm của vật là

a)

aht = v2 .r

b)

aht = v.r

c)

aht = v2/ r

d)

. aht =v2/r2

24.

Một vật rắn đang bị biến dạng, nếu thôi tác dụng ngoại lực thì vật lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu. Biến dạng của vật là

a)

. biến dạng kéo.

b)

biến dạng nén

c)

. biến dạng đàn hồi.

d)

biến dạng không đàn hồi

25.

Một vật chịu tác dụng của cặp lực nén ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng vào phía trong vật thì vật chịu

a)

. biến dạng kéo.

b)

biến dạng nén

c)

. biến dạng đàn hồi

d)

. biến dạng không đàn hồi

26.

Một vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng ra ngoài vật thì vật chịu

a)

biến dạng kéo

b)

biến dạng nén

c)

biến dạng đàn hồi

d)

. biến dạng không đàn hồi

27.

Trong hệ SI, độ cứng của lò xo có đơn vị là

a)

N.m.

b)

N.m2

c)

N/m.

d)

N/m2

28.

Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo

a)

. tỉ lệ thuận với chiều dài của lò xo.

b)

tỉ lệ nghịch với chiều dài lò xo.

c)

tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

d)

. tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.