Font size
WorksheetsE6 - Revision 2
Total questions: 154
Worksheet time: 1hrs 17mins
MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình
nhà sản xuất
phim dài tập
trò chơi đố vui
news /njuːz/
bản tin thời sự
trò chơi đố vui
phim dài tập
lịch phát sóng
newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/
phát thanh viên
phóng viên
phim lãng mạn
phim dài tập
producer/prəˈdjuːsə(r)/
nhà sản xuất
điều khiển
lịch phát sóng
phim dài tập
quiz show/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui
bản tin thời sự
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
reality show/riˈæləti ʃəʊ/
chương trình truyền hình thực tế
phóng viên
điều khiển
lịch phát sóng
remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
lịch phát sóng
reporter/rɪˈpɔːtə/
phóng viên
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
lịch phát sóng
bản tin dự báo thời tiết
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
phim chiến tranh
bản tin thời sự
sitcom/ˈsɪtˌkɔm/
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)
lịch phát sóng
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
soap operas /səʊp ˈɒprə/
phim dài tập
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng
nhà sản xuất
bản tin thời sự
điều khiển
viewer/ˈvjuːə(r)/
khán giả
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
war film/wɔː(r) fɪlm/
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
bản tin thời sự
điều khiển
weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
phim dài tập
phóng viên
weatherman/ˈweðəmæn/
người đọc tin dự báo thời tiết
phim dài tập
điều khiển
nhà sản xuất
Phim hoạt hình có lời thoại hay có nội dung là gì?
(a)
English in a Minute is a....?
talent show
animated film
channel
educational programme
This is a....?
talent show
comedy
films
viewer
aerobics /eəˈroubiks/
thể dục nhịp điệu
điền kinh
cắm trại
câu cá
athletics/æθˈletɪks/
điền kinh
chèo thuyền ca-nô
câu cá
cần câu cá
badminton racquet/ˈbædmɪntən ˈrækɪt/
vợt cầu lông
gậy bóng chày
chèo thuyền ca-nô
đua xe đạp
baseball bat/ˈbeɪsbɔːl bæt/
gậy bóng chày
đấm bốc
cắm trại
chèo thuyền ca-nô
boxing/ˈbɒksɪŋ/
đấm bốc
cắm trại
đua xe đạp
câu cá
boxing glove/ˈbɒksɪŋ ɡlʌv/
găng tay đấm bốc
thể dục nhịp điệu
vợt cầu lông
câu cá
camping/ˈkæmpiŋ/
cắm trại
gậy bóng chày
cần câu cá
đua xe đạp
canoeing/kəˈnuːɪŋ/
chèo thuyền ca-nô
găng tay đấm bốc
câu cá
cắm trại
cycling/ˈsaɪklɪŋ/
đua xe đạp
cắm trại
đấm bốc
cần câu cá
fishing/ˈfɪʃɪŋ/
câu cá
cần câu cá
đấm bốc
điền kinh
fishing rod/ˈfɪʃɪŋ rɒd/
cần câu cá
găng tay đấm bốc
cắm trại
đua xe đạp
equipment
người chơi thể thao
nhân vật nổi tiếng
phản hồi, đáp lại
thiết bị, dụng cụ
tennis
quần vợt
môn thể dục nhịp điệu
môn bóng chuyền
môn võ Ka-ra-tê
goggle
phù hợp,mạnh khoẻ
kính bảo vệ mắt
nhà vô địch, quán quân
cây vợt
exhaust
làm cạn kiệt, làm kiệt sức
bàn thắng, điểm; mục đích
nhà vô địch, quán quân
ghi bàn
champion
người chơi thể thao
bàn thắng, điểm; mục đích
nhà vô địch, quán quân
anh hùng, người hùng
gọi món, đặt hàng,mệnh lệnh
order
prize
cup
goal
người thắng cuộc
winner
prize
cup
goal
cây vợt
racket
fit
cup
goggle
horse racing (n)
đua ngựa
khúc côn cầu
đua mô tô
bóng bầu dục
sailing (n)
chèo thuyền
trượt ván
cử tạ
bóng bầu dục
weightlifting (n)
cử tạ
lướt ván buồm
đua mô tô
môn đấu vật
Tournament (n)
Diễn ra, được tổ chức
Giải đấu
Khỏe mạnh, dáng thể thao
Bắn, bắn súng
Take place
Diễn ra, được tổ chức
Giải đấu
Khỏe mạnh, dáng thể thao
Bắn, bắn súng
Sporty (adj)
Cái vợt (cầu lông, …)
Ghi bàn, ghi điểm
Bắn, bắn súng
Khỏe mạnh, dáng thể thao
Score (v)
Cái vợt (cầu lông, …)
Ghi bàn, ghi điểm
Bắn, bắn súng
Khỏe mạnh, dáng thể thao
Goggles (n)
Thiết bị, dụng cụ
Tuyệt
Mạnh khỏe
Kính bơi
Fit (adj)
Thiết bị, dụng cụ
Tuyệt
Mạnh khỏe
Kính bơi
Equipment (n)
Thiết bị, dụng cụ
Tuyệt
Mạnh khỏe
Kính bơi
Congratulation (n)
Thể dục nhịp điệu
Nghề nghiệp, sự nghiệp
Cuộc đua, cuộc thi
Lời chúc mừng
Competition (n)
Thể dục nhịp điệu
Nghề nghiệp, sự nghiệp
Cuộc đua, cuộc thi
Lời chúc mừng
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Where (be) ______ you yesterday?
was
were
are
be
Peter______ to bed early last night.
A. did not went
B. does not go
C. didn't go
D. don't went
I (give) _______ my teacher a present for her birthday last year.
gave
give
gives
gived
I did not ________ the homework, so the teacher scolded me.
did
done
do
does
My cat ________ a whole fish last night!
eated
eaten
eat
ate
Bờ sông
(a)
Yên bình
(a)
ồn ào
(a)
Chật hẹp
narrow
narow
norrow
norow
thật kinh ngạc, không tin nổi
(a)
Cổ kính
(a)
Thủ đô
capital
Antactica
captain
caption
Tuyệt vời
(a)
phổ biến, thông dụng, thường
(a)
chợ nổi -> English?
floating market
floating car
floating supermarket
float market
mũ bảo hiểm
(a)
thiết kế
(a)
địa điểm/ công trình thu hút khách du lịch
(a)
địa điểm/ công trình thu hút khách du lịch
landmark
landmard
lanmark
landmak
Cung điện
(a)
Bưu thiếp
(a)
cung điện
(a)
nổi tiếng, phổ biến
(a)
bưu thiếp
(a)
tòa cao ốc
(a)
Thuận tiện -> English?
convenient
convenent
convenint
convanient
polluted (adj) nghĩa là gì?
nổi tiếng
hiểu biết
chưa thấy bao giờ
ô nhiễm
trường đại học
(a)
Châu lục
capital
country
continent
city
Châu Phi
Africa
Asia
Australia
North America
Châu Á
Africa
Asia
Australia
South America
Châu Âu
Africa
Asia
Australia
Europe
university
toà tháp
nhà chọc trời
trường đại học
thủ đô
capital
châu lục
đất nước
thành phố
thủ đô
river bank
dòng sông
hạ lưu sông
thượng nguồn sông
bờ sông
chợ nổi
night market
floating market
flower market
clothing market
stall
quầy hàng
thủ đô
chợ nổi
bờ sông
ẩm thực đường phố
street food
tasty food
organic food
healthy food
Those are my pencils. They are __________.
mine
ours
yours
his
1. This suitcase belongs to us. This suitcase is _____________________.
ours
his
hers
1. That motorbike belongs to that man. That motorbike is _____________________
mine
yours
his
hers
That's her book.
It's his.
It's hiss.
It's her.
It's hers.
This is ....... book.
mine
your
my
I
It's my pen, not .......
you
your
yours
mine
(His/ He/ She) uncle is a doctor. He is a nice person.
His
He
She
This is _____bedroom.
Nina's
Ninas'
Nina'es
The laptop is mine. _____________ screen is huge.
mine
yours
its
theirs
skyscraper
tàu vũ trụ
máy bay
nhà chọc trời
vệ tinh
massive
đông dân
to lớn, đồ sộ
chật hẹp
ngon
Mean of "floating market"
chợ rau
chợ nổi
chợ cá
device
thiết bị
vị trí
đại dương
atmosphere
đại dương
sea
river
ocean
beach
cottage
nhà tranh
nhà thuyền
nhà trên xe
nhà cao chọc trời
atmosphere
đại dương
thiết bị
bầu không khí
yên bình
condominium
nhà chọc trời
biệt thự
nhà tranh
chung cư
electric fire
lò sưởi điện
bếp điện
nồi cơm điện
máy sấy quần áo
khác
difficult
different
same
like
bao quanh
locate
surround
receive
give
nhận
locate
surround
receive
give
chạy bằng nhiên liệu gì
run in
run on
run off
run out
Will they live in smart house in the future?
Yes, I will
Yes, they will
No, they will
The sky is really blue so I don’t think it ___________________ rain this afternoon.
will
won't
Nam ........ many people will live in eco-friendly house.
think
thinks
thinking
Choose the best answer a, b, c or d to complete the sentence.
People ________ on Mars someday, but it is too expensive to travel there now.
live
are living
will live
have lived
I think children ... ... books in 30 years.
won't use
don't use
didn't use
The weather forecast says it (rain) tomorrow.
rains
is raining
will rain
is going to rain
I will ... a vampire on the next halloween.
am
be
were
is
căn hộ
(a)
____ energy (n) năng lượng mặt trời
solar
sola
sorlar
solor
kỹ thuật cao -> English?
hi-tech
high-tech
hi-techno
hai-tech
The weather is not good.
It......rain this afternoon
might
do
is
does
might or might not
Mary...come to the party tonight because she is busy.
(a)
what is this
recycling bin
reusing bin
trash can
blue water bin
Trao đổi trong tiếng anh là gì?
Wrap
Swap
Map
Snap
Tái sử dụng trong tiếng anh là gì?
Reduce
Recycle
Reuse
Reduce có nghĩa là gì
(a)
Tái chế trong tiếng anh là gì?
(a)
Đâu là động từ " Làm ô nhiễm "?
Pollution
Pollute
Đâu là danh từ "Sự ô nhiễm"?
Pollution
Pollute
Đâu là "Tự nhiên" trong tiếng anh?
Pollute
Recycle
Natural
Invite
We can reuse things like .........
envelopes
plastic bottles
cloth baths
glasses
If I ... (have) enough money, I ... (go) to New York
had - will go
have - will go
have - go
She read a book yesterday. ...... book was quite boring though.
the
a
an
no article
It’s raining today but I don’t have ______ umbrella.
a
an
the
This is ______ useful book.
a
an
the
If we have money, we (buy) _______________________ a new house.
buy
would buy
will buy
can buy
We (do) _______________________ this for you if you want.
will do
do
do not do
have done
Write the correct form of each verb in brackets:
"More people (have) ______ fresh water if we only (use) ______ the water we need."
had; would use
have; will use
will have; use
would have, used
_____ Earth orbits around ____ Sun.
an / a
the / the
an / the
∅ / ∅
Would you like________glass of water?
a
an
the
0
We _______ thousands of trees if we _______ so much paper.
save - won't waste
will save - don't waste
If I come, I ...... you.
saw
would see
will see
sees
