wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Vựng Về Nhà Cửa

Total questions: 151

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Máy điều hòa không khí được gọi là gì?

a)

máy điều hòa không khí

b)

đồng hồ báo thức

c)

gác mái

d)

nhà tắm

2.

Đồng hồ báo thức được gọi là gì?

a)

máy điều hòa không khí

b)

đồng hồ báo thức

c)

gác mái

d)

nhà tắm

3.

Gác mái được gọi là gì?

a)

máy điều hòa không khí

b)

đồng hồ báo thức

c)

gác mái

d)

nhà tắm

4.

Nhà tắm được gọi là gì?

a)

máy điều hòa không khí

b)

đồng hồ báo thức

c)

gác mái

d)

nhà tắm

5.

Phòng ngủ được gọi là gì?

a)

phòng ngủ

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

6.

Có một lối đi hẹp ở giữa hai ngôi nhà được gọi là gì?

a)

ở giữa

b)

kế bên

c)

trong

d)

trên

7.

Tầng hầm được gọi là gì?

a)

tầng hầm

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

8.

Ngăn kéo tủ được gọi là gì?

a)

ngăn kéo tủ

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

9.

Ống khói được gọi là gì?

a)

ống khói

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

10.

Ngôi nhà nông thôn được gọi là gì?

a)

ngôi nhà nông thôn

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

11.

Cửa hàng bách hóa được gọi là gì?

a)

cửa hàng bách hóa

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

12.

Máy rửa bát đĩa được gọi là gì?

a)

máy rửa bát đĩa

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

13.

Tủ để bát đĩa được gọi là gì?

a)

tủ để bát đĩa

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

14.

Đồ đạc trong nhà được gọi là gì?

a)

đồ đạc trong nhà

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

15.

Nhà để xe được gọi là gì?

a)

nhà để xe

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

16.

Phòng lớn được gọi là gì?

a)

phòng lớn

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

17.

Ở phía trước được gọi là gì?

a)

ở phía trước

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

18.

Nhà bếp được gọi là gì?

a)

nhà bếp

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

19.

Căn bếp bừa bộn quá đi được gọi là gì?

a)

bừa bộn

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

20.

Lò vi sóng được gọi là gì?

a)

lò vi sóng

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

21.

Kế bên được gọi là gì?

a)

kế bên

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

22.

Mái được gọi là gì?

a)

mái

b)

gác mái

c)

nhà tắm

d)

đồng hồ báo thức

23.

Sở hữu cách trong tiếng Anh được hiểu là gì?

4 lines
24.

Qui tắc thành lập sở hữu cách là gì?

4 lines
25.

Khi sử dụng sở hữu cách, các mạo từ đứng trước người hay vật bị sở hữu phải được làm gì?

4 lines
26.

Giới từ chỉ vị trí là gì?

4 lines
27.

Một số giới từ chỉ vị trí thông dụng là gì?

4 lines
28.

Ai đang đứng đằng sau Conan vậy?

a)

A. đằng sau

b)

B. bên cạnh

c)

C. ở giữa

d)

D. bên dưới

29.

Món quà của bạn ở trong hộp.

a)

A. bên trong

b)

B. bên ngoài

c)

C. bên cạnh

d)

D. ở giữa

30.

Xe buýt dừng ngay trước nhà chúng tôi.

a)

A. ở đằng trước

b)

B. bên cạnh

c)

C. bên dưới

d)

D. đằng sau

31.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: Don't stand ___________ the TV I'm trying to watch this programme.

a)

A. đằng sau

b)

B. bên cạnh

c)

C. bên dưới

d)

D. ở đằng trước

32.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: You should never stand ___________ a tree when it is raining.

a)

A. ở

b)

B. bên dưới

c)

C. giữa

d)

D. trên

33.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: My mother is in the ___________ baking a cake for my birthday.

a)

A. phòng tắm

b)

B. phòng ăn

c)

C. bếp

d)

D. phòng khách

34.

Điền vào chỗ trống: m _ _ _ _ _ _ _ _

(a)  

35.

Điền vào chỗ trống: d _ _ _ _ _ _ _ _ _

(a)  

36.

Điền vào chỗ trống: s _ _ _

(a)  

37.

Điền vào chỗ trống: b _ _ _ _ _ _ _

(a)  

38.

Điền vào chỗ trống: s _ _ _

(a)  

39.

Điền vào chỗ trống: f _ _ _ _

(a)  

40.

Điền vào chỗ trống: a _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

(a)  

41.

Điền vào chỗ trống: c _ _ _ _

(a)  

42.

Điền vào chỗ trống: w _ _ _ _ _ _ _

(a)  

43.

Bạn không nên đứng ___________ một cái cây khi trời đang mưa.

a)

dưới

b)

trên

c)

giữa

d)

trong

44.

Mẹ tôi đang ở ___________ làm bánh sinh nhật cho tôi.

a)

phòng tắm

b)

phòng ăn

c)

nhà bếp

d)

phòng ngủ

45.

Xin hãy bật ___________ lên. Ở đây nóng quá.

a)

quạt

b)

đèn

c)

tivi

d)

vòi nước

46.

Người Tay và Nùng chủ yếu sống trong ___________ làm bằng gỗ và tre.

a)

căn hộ

b)

nhà sàn

c)

nhà phố

d)

biệt thự

47.

Trong phòng ăn của chúng tôi, ___________ bốn chiếc ghế và một cái bàn. Chúng tôi ăn sáng ở đó mỗi sáng.

a)

b)

có nhiều

c)

không có

d)

không có nhiều

48.

___________ có trẻ em nào trong sân chơi ngay bây giờ.

a)

b)

Có nhiều

c)

Không có

d)

Không

49.

Tôi thích phòng ngủ của mình nhất. Nó là ___________ phòng của tôi.

a)

đẹp

b)

thoải mái

c)

tuyệt vời

d)

yêu thích

50.

Phòng của tôi thật ___________! Quần áo bẩn, đồ chơi, sách vở đều nằm trên sàn!

a)

bừa bộn

b)

điên rồ

c)

gọn gàng

d)

ấm cúng

51.

- "Bạn sống ở đâu?" - "___________"

a)

Trên sàn.

b)

Trong nhà bếp.

c)

Trong một nhà phố.

d)

Bên cạnh kệ sách.

52.

Có chỉ 20 (a)   trong lớp học của tôi.

53.

Một số ___________ sinh viên làm tranh và vẽ trong câu lạc bộ nghệ thuật.

4 lines
54.

Lớp học thật (a)   ; học sinh không ngừng nói chuyện với nhau.

55.

Phòng của bạn thật (a)   . Xin hãy dọn dẹp đồ chơi của bạn.

56.

Mỗi ngày, học sinh học tiếng Anh với ___________ giáo viên.

4 lines
57.

Vào buổi chiều, họ có thể tham gia nhiều ___________ câu lạc bộ.

4 lines
58.

Nhà của tôi ấm áp và (a)   .

59.

Trẻ em không được phép sử dụng (a)   trong lớp Toán.

60.

Phòng (a)   của bạn là gì, Tony?

61.

Tôi rất (a)   về ngày đầu tiên đi học của mình.

62.

(a)   mẹ của tôi là giáo viên tiếng Anh của tôi.

63.

Có phải đây là ___________ phòng học của bạn không?

4 lines
64.

Phòng (a)   của ông tôi là phòng yêu thích của tôi trong nhà.

65.

Bố (a)   của tôi là chú của tôi.

66.

Nhìn kìa! (a)   chó đang chạy trong công viên.

67.

Có một con mèo phía sau máy tính (a)   của tôi.

68.

Đây là (a)   sách.

69.

Phòng (a)   ở trên lầu.

70.

Đây là ___________.

4 lines
71.

Hãy đến (a)   nhà.

72.

Đây là ___________ bút chì.

4 lines
73.

Đó là ___________.

4 lines
74.

Đây là (a)   .

75.

Tôi ngồi ___________ Sarah ở trường.

a)

A. trên

b)

B. bên cạnh

c)

C. giữa

76.

Gia đình tôi ở ___________ một ngôi nhà trên cọc.

a)

A. trong

b)

B. trên

c)

C. trước

77.

Có bốn học sinh ___________ mỗi bàn.

a)

A. trước

b)

B. gần

c)

C. tại

78.

Tom ngồi ___________ Lucy và James.

a)

A. giữa

b)

B. trước

c)

C. gần

79.

Chúng tôi có áp phích ___________ các bức tường.

a)

A. trên

b)

B. trên cao

c)

C. dưới

80.

___________ bàn giáo viên là một chiếc đồng hồ.

a)

A. Đối diện

b)

B. Trên cao

c)

C. Bên cạnh

81.

Có một thùng rác ___________ bàn của cô ấy.

a)

A. trên

b)

B. dưới

c)

C. giữa

82.

Cá ở ___________ bể cá.

a)

A. trên

b)

B. trong

c)

C. tại

83.

Chúng tôi đã có bánh sandwich ___________ một cái đài phun nước xinh đẹp.

a)

A. bên

b)

B. trên

c)

C. trong

84.

Bạn cần đi bộ ___________ con đường này nhanh chóng. Có nhiều xe cộ.

a)

A. tại

b)

B. bên

c)

C. qua

85.

Tôi ăn ___________ nhà với gia đình.

a)

A. tại

b)

B. trong

c)

C. trên

d)

D. bên cạnh

86.

Tháng 5 đến ___________ tháng 4.

a)

A. trước

b)

B. sau

c)

C. từ

d)

D. chống lại

87.

Có một chiếc đồng hồ ___________ tường trong lớp.

a)

A. gần

b)

B. đối diện

c)

C. trên

d)

D. tại

88.

"Susan ở đâu?" - "Cô ấy đang ngồi ___________ Jim."

a)

A. trên

b)

B. dưới

c)

C. giữa

d)

D. bên cạnh

89.

Chúng tôi đang học ___________ Đại học Đà Lạt.

a)

A. tại

b)

B. cho đến

c)

C. của

d)

D. từ

90.

Có 40 học sinh ___________ lớp.

a)

A. bên trong

b)

B. trong

c)

C. ngoài

d)

D. hơn

91.

Bút của tôi ở ___________ sách và máy tính.

a)

A. giữa

b)

B. xuống

c)

C. lên

d)

D. giữa

92.

Tôi thấy một con chuột ___________ ghế.

a)

A. giữa

b)

B. giữa

c)

C. trong

d)

D. phía sau

93.

Nhà tôi ___________ bệnh viện.

a)

A. gần

b)

B. gần

c)

C. đối diện

d)

D. bên kia

94.

Chúng tôi đến ___________ Việt Nam.

a)

A. trong

b)

B. trên

c)

C. từ

d)

D. dưới

95.

Có hai học sinh ___________ lớp.

4 lines
96.

Cam không có trong giỏ. Chúng ở ___________ bàn.

4 lines
97.

Bút chì của tôi ở ___________ sách và vở.

4 lines
98.

Chiếc xe đỏ ở ___________ nhà.

4 lines
99.

Không có gì ___________ túi của tôi.

4 lines
100.

Một số học sinh đang chờ ___________ lớp học.

4 lines
101.

Nhà chúng tôi ___________ siêu thị.

4 lines
102.

Ôi Chúa ơi! Tôi thấy một con chuột ___________ ghế sofa.

4 lines
103.

Có một siêu thị lớn ___________ công viên.

4 lines
104.

Trẻ em đang chơi ___________ vườn.

4 lines
105.

Có một mớ hỗn độn ___________ bếp!

4 lines
106.

Chó đang ngủ ___________ thảm.

4 lines
107.

Chúng tôi sống ___________ tầng 3 ___________ 53 Pine Street ___________ London.

4 lines
108.

Jane đang chờ một chiếc xe buýt ___________ trạm xe buýt.

4 lines
109.

Có hình ảnh nào ___________ tường ___________ phòng khách không?

4 lines
110.

_____ tầng 3 ___________ 53 Pine Street ___________ London.

4 lines
111.

Jane đang chờ một chiếc xe buýt ___________ trạm xe buýt.

4 lines
112.

Có những bức tranh ___________ trên tường ___________ phòng khách không?

4 lines
113.

Tôi có một chiếc máy tính ___________ phòng ngủ của tôi.

4 lines
114.

Bạn sống ___________ một ngôi nhà hay một căn hộ?

4 lines
115.

Anh ấy đang ngồi ___________ một chiếc sofa ___________ góc phòng khách.

4 lines
116.

Máy ảnh của tôi nằm ___________ một cái hộp ___________ một cái kệ ___________ phòng ngủ.

4 lines
117.

Chúng tôi đang ở ___________ khách sạn Roosevelt ___________ thành phố New York.

4 lines
118.

Có bao nhiêu cửa sổ ___________ trong lớp học của bạn?

a)

A. có

b)

B. có

c)

C. không có

d)

D. không có

119.

Họ thường chơi bóng đá ở ___________.

a)

A. cổng trường

b)

B. sân trường

c)

C. bạn học

d)

D. công việc trường

120.

Từ nào có ba âm tiết?

a)

A. bàn

b)

B. điện thoại

c)

C. cửa sổ

d)

D. ghế

121.

Những ___________ bút và bút chì.

a)

A. là

b)

B. có

c)

C. có

d)

D. có

122.

___________ năm chiếc ghế trong phòng ăn.

a)

A. Có

b)

B. Có

c)

C. Có

d)

D. Có

123.

"Đây có phải là lớp học yêu thích của bạn không?" - "___________"

a)

A. Vâng, đây là.

b)

B. Không, không có.

c)

C. Vâng, tôi nghĩ vậy.

d)

D. Không, nó không.

124.

Có năm người trong ___________ gia đình.

a)

A. họ

b)

B. của họ

c)

C. họ

d)

D. của họ

125.

Nói cho tôi điều gì đó ___________ gia đình của bạn.

a)

A. về

b)

B.

c)

C. qua

d)

D. trên

126.

Đi và ___________ một cái bồn tắm!

a)

A. rửa

b)

B. làm

c)

C. làm

d)

D. có

127.

Đóng cửa lại, ___________! Trời lạnh ở đây.

a)

A. làm ơn

b)

B. lên

c)

C. đến

d)

D. Có

128.

Có ___________ một cái bàn lớn và một số ghế ___________ bên phải ___________ cái giường.

a)

A. là-trên-trong

b)

B. có-trên-của

c)

C. có-trong-trên

d)

D. là-đến-của

129.

Có nhiều sách và đồ vật trên sàn. Nó thực sự ___________.

a)

A. sạch

b)

B. bừa bộn

c)

C. thú vị

d)

D. gọn gàng

130.

Không có gối nào ___________ cái giường.

a)

A. trên

b)

B. trong

c)

C. phía sau

d)

D. ở phía trước

131.

Có ___________ bức tranh trong phòng ngủ của bạn, David?

a)

A. một số

b)

B. ba

c)

C. cái

d)

D. nào

132.

John ___________ mẹ anh ấy nấu bữa tối lúc 6 giờ chiều.

a)

A. thường giúp

b)

B. thường giúp

c)

C. giúp thường

d)

D. giúp thường

133.

Hue sống ___________ một căn hộ ___________Hanoi ___________ chú và dì của cô ấy.

a)

A. ở-trên-tại

b)

B. tại-trong-với

c)

C. ở-trong-với

d)

D. tại-tại-gần

134.

Có một bức ảnh lớn của gia đình cô ấy ___________ trên tường phòng của cô ấy.

a)

A. trên

b)

B. trong

c)

C. giữa

d)

D. giữa

135.

Nó được gọi là khách sạn Riverside ___________ nó gần sông Đỏ.

a)

A. vì

b)

B. nhưng

c)

C. vì

d)

D. như

136.

Bạn có thường ___________ xe đạp đến trường không?

a)

A. lái

b)

B. đi

c)

C. lái

d)

D. đi

137.

___________ môn học yêu thích của bạn ở trường?

a)

A. Gì

b)

B. Gì

c)

C. Gì

d)

D. Ai

138.

Peter sống ở đâu?

4 lines
139.

Có bao nhiêu phòng ngủ ở tầng trên?

4 lines
140.

Có một phòng tắm ở tầng trên không?

4 lines
141.

Có một khu vườn ở phía trước ngôi nhà không?

4 lines
142.

Ai sống cùng anh ấy?

4 lines
143.

Anh ấy có yêu ngôi nhà của mình không?

4 lines
144.

Ngôi nhà của tôi có năm phòng.

a)

b)

Không

145.

Nhà ga xe buýt không xa trung tâm mua sắm mới.

a)

b)

Không

146.

Không có điện thoại trong phòng khách.

a)

b)

Không

147.

Ngôi nhà ở phía sau những cái cây.

a)

b)

Không

148.

Chỉ có một vài bánh quy trong gói.

a)

b)

Không

149.

Có hai phòng tắm trong ngôi nhà đó.

a)

b)

Không

150.

Tôi thích nhà bếp nhất.

a)

b)

Không

151.

Có một khu vườn ở phía trước ngôi nhà không?

a)

b)

Không