Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CHK2 TIN 12

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Thao tác nào sau đây thuộc thao tác cập nhật cấu trúc bảng?

a)

Xóa một vài bản ghi.                                

b)

                                    Bổ sung thêm một thuộc tính.                                                                

c)

               

Thêm một bản ghi.      

d)

             Thay đổi địa chỉ một khách hàng.

2.

Liên kết cơ sở dữ liệu là thao tác thuộc bước:

a)

Tạo lập cơ sở dữ liệu                    

b)

Khai thác cơ sở dữ liệu

c)

          

Kết xuất báo cáo                   

d)

    Cập nhật cơ sở dữ liệu

3.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Thiết lập, sửa đổi liên kết giữa các bảng                 

b)

               

Truy vấn cơ sở dữ liệu

c)

Xem dữ liệu tổng hợp từ dữ liệu trong CSDL

d)

Kết xuất báo cáo

4.

Khái niệm về khóa cho bảng trong CSDL quan hệ nào sau là đúng nhất?

a)

Là tập tất cả các thuộc tính trong bảng.

b)

Là một thuộc tính trong bảng, sao cho có thể phân biệt được các cá thể.

c)

Là tập các thuộc tính vừa đủ để nhận diện hay phân biệt được các cá thể trong bảng.

d)

Là tập gồm 2 thuộc tính là đủ.

5.

Hai bảng trong một CSDL liên kết với nhau thông qua:

a)

Thuộc tính khóa            

b)

           

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

c)

Tên trường                             

d)

Địa chỉ của các bảng

6.

Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?              

a)

Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL

b)

CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn

c)

CSDL sẽ tạo thêm một bảng để lưu kết quả được truy vấn.

d)

CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi

7.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin

b)

Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa

c)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa

d)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

8.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, người dùng cần phải:

a)

Hạn chế khai thác CSDL                            

b)

            Sao lưu nhiều bản sao dữ liệu

c)

Thường xuyên thay đổi các tham số bảo vệ    

d)

Thường xuyên kiểm tra dữ liệu

9.

Để cập nhật dữ liệu dễ dàng, nhanh hơn và hạn chế bớt nhầm lẫn, nên chọn hình thức cập nhật nào sau đây?

a)

Sử dụng biểu mẫu.     

b)

Sử sụng bảng.        

c)

Sử dụng mẫu hỏi

d)

Sử dụng báo cáo

10.

Khi tạo bảng ta không cần làm điều gì?

a)

Xác định số lượng bản ghi của bảng

b)

Đặt tên các trường

c)

Khai báo kích thước của trường

d)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

11.

Câu 11: Để tăng đơn giá (DonGia) cho bảng MatHang lên 10% thì ta sử dụng biểu thức nào cho DonGiaMoi?

 

 

 

a)

DonGiaMoi: [DonGia]*0.1               

b)

          DonGiaMoi: [DonGia]*10/100          

     

c)

      

DonGiaMoi: [DonGia]*100/10           

d)

DonGiaMoi: [DonGia]*1.1               

12.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Khai thác,thu nhập thông tin từ nhiều bảng

c)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

d)

In dữ liệu

13.

Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?

a)

Đặt tên trường

b)

Chọn khóa chính

c)

Nhập dữ liệu

d)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

14.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Thêm bản ghi mới

b)

Sắp xếp các bản ghi

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

15.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây?

a)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

b)

Tạo lập một hay nhiều bảng

c)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

d)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

16.

Thao tác nào sau đây là không bắt buộc phải thực hiện khi tạo lập CSDL trong hệ QTCSDL Access?

a)

Đặt tên trường

b)

Mô tả trường

c)

Chọn khóa chính

d)

Xác định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

17.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu

c)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

d)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

18.

Một cửa hàng bán hàng trên mạng.

Người mua hàng được truy cập dữ liệu ở mức nào?

a)

Đọc mọi dữ liệu

b)

Xóa,sửa dữ liệu

c)

Bổ sung dữ liệu

d)

Đọc một phần dữ liệu được phép

19.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Bảng phân quyền phải giới thiệu công khai cho mọi người biết.

b)

Bảng phân quyền cũng là dữ liệu của CSDL.

c)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập cho các người dùng.

d)

Chỉ có người quản trị CSDL mới có thể bổ sung và thay đổi bảng phân quyền.

20.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

21.

Có mấy đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

22.

Cho bảng dữ liệu sau:

 

 

 

 

Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

A. Ðộ rộng các cột không bằng nhau             B. Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

C.Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02                 D. Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

a)

Ðộ rộng các cột không bằng nhau      

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

c)

Một thuộc tính có tính đa trị

d)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

23.

Khẳng định nào là SAI khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường  STT

24.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là :

a)

STT

b)

SBD

c)

Phòng thi

d)

Họ tên học sinh

25.

Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng      B2: Đặt tên và lưu cấu trúc    B3: Chọn khóa chính cho bảng   B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2 

b)

B2-B1-B2-B4 

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

26.

: Chỉnh sửa dữ liệu là:

A. Xoá một số quan hệ                       B. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

C. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ           D. Xoá một số thuộc tính

a)

Xoá một số quan hệ  

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính

27.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết  

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường   

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi         

d)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo                                  

28.

: Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

A. Không thể sửa lại cấu trúc                                     B. Phải nhập dữ liệu ngay     

C. Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

D. Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

a)

Không thể sửa lại cấu trúc    

b)

Phải nhập dữ liệu ngay

c)

Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

d)

Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

29.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

30.

Bảng phân quyền cho phép :

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng       

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

31.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dùng   

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL.     

d)

Lãnh đạo cơ quan.

32.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

33.

: Nhận dạng người dùng là chức năng của:

a)

Người quản trị. 

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL   

d)

Người đứng đầu tổ chức.

34.

Trong bảng phân quyền, các quyền thao tác đối với dữ liệu, gồm có:

a)

Đọc dữ liệu.   

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu 

d)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.

35.

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây:

a)

Hình ảnh 

b)

Âm thanh  

c)

Chứng minh nhân dân.  

d)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử.

36.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

A. Hình ảnh.                                                   B. Chữ ký.

C. Họ tên người dùng.                                    D. Tên tài khoản và mật khẩu.

 

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký.

c)

Họ tên người dùng.         

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

37.

Trong một bảng có thể tạo được mấy khóa chính? Hãy chọn phương án trả lời đúng cho dưới đây?

    

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

38.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Người nào cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

39.

Đáp án nào dưới đây trả lời đúng câu hỏi: “Các Hệ QTCSDL có cơ chế cho phép mấy người cùng khai thác CSDL?”

      

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Nhiều người

40.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

 

 

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép.

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.

c)

Khống chế số người sử dụng CSDL.

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

41.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu…

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng.

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật.

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật.

42.

Nén dữ liệu có tác dụng gì?

A. Giảm dung lượng bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đó.

B. Góp phần tăng cường tính bảo mật.

C. Phát hiện những lần truy cập không bình thường vào dữ liệu.

D. Giảm dung lượng bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đó, góp phần tăng cường tính bảo mật.

 

a)

Giảm dung lượng bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đó.

b)

Góp phần tăng cường tính bảo mật.

c)

Phát hiện những lần truy cập không bình thường vào dữ liệu.

d)

Giảm dung lượng bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đó, góp phần tăng cường tính bảo mật.

43.

Biên bản hệ thống cho người dùng biết điều gì?

a)

Số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu...

b)

Thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng: nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật...

c)

Cung cấp thông tin cho phép đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống nói chung và từng thành phần của hệ thống nói riêng.

d)

Số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu..; Thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng: nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật...

44.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lí điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lí:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.