Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLich su
Total questions: 105
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
b)
Đấu trường Rô-ma (Italia).
c)
Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
d)
Chùa Vàng (Mi-an-ma).
2.
Câu 2: Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì
a)
A. hình thành.
b)
B. khủng hoảng.
c)
C. phát triển rực rỡ.
d)
D. suy thoái.
3.
Câu 3: Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
a)
tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
b)
tín ngưỡng phồn thực.
c)
tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.
d)
Phật giáo, Nho giáo.
4.
Câu 4: Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Hin-đu giáo.
c)
C. Nho giáo.
d)
D. Công giáo.
5.
Câu 5: Từ thế kỉ XIII, tôn giáo nào sau đây bắt đầu được du nhập vào Đông Nam Á?
a)
A. Hồi giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Hin-đu giáo.
d)
D. Đạo giáo.
6.
Câu 6: Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?
a)
A. Chữ viết cổ của Ấn Độ.
b)
B. Chữ Chăm cổ.
c)
C. Chữ Khơ-me cổ.
d)
C. Chữ Nôm.
7.
Câu 7: Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?
a)
A. Chữ viết cổ Trung Quốc.
b)
B. Chữ Chăm cổ.
c)
C. Chữ Khơ-me cổ.
d)
C. Chữ Nôm.
8.
Câu 8: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
a)
A. Truyện ngắn.
b)
B. Kí sự.
c)
C. Tản văn.
d)
D. Thần thoại.
9.
Câu 9: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
a)
A. Truyện ngắn.
b)
B. Kí sự.
c)
C. Tản văn.
d)
D. Truyền thuyết.
10.
Câu 10: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
a)
A. Truyện ngắn.
b)
B. Kí sự.
c)
C. Tản văn.
d)
D. Cổ tích.
11.
Câu 11: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
a)
A. Truyện ngắn.
b)
B. Kí sự.
c)
C. Tản văn.
d)
D. Truyện cười.
12.
Câu 12: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
a)
A. Truyện ngắn.
b)
B. Kí sự.
c)
C. Tản văn.
d)
D. Truyện ngụ ngôn.
13.
Câu 13: Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
a)
A. Truyện ngắn.
b)
B. Kí sự.
c)
C. Tản văn.
d)
D. Truyện thơ khuyết danh.
14.
Câu 14: Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thời cổ-trung đại có nguồn gốc từ
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. phương Tây.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Ả Rập.
15.
Câu 15: Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ-trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Hy Lạp – Rô-ma.
c)
C. phương Tây.
d)
D. Nhật Bản.
16.
Câu 16: Tháp Thạt Luổng là một công trình kiến trúc Phật giáo ở quốc gia nào sau đây?
a)
A. Cam-pu-chia.
b)
B. Mi-an-ma.
c)
C. Lào.
d)
D. Thái Lan.
17.
Câu 17: Đền Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc ở quốc gia nào sau đây?
a)
A. Cam-pu-chia.
b)
B. Mi-an-ma.
c)
C. Lào.
d)
D. Thái Lan.
18.
Câu 1: Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về
a)
A. chữ viết.
b)
B. kiến trúc.
c)
C. nghệ thuật.
d)
D. kĩ thuật.
19.
Câu 2: Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?
a)
A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.
b)
B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kĩ thuật.
d)
D. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần.
20.
Câu 3: Thời cổ-trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?
a)
A. Thiên Chúa giáo.
b)
B. Bà-la-môn giáo.
c)
C. Phật giáo.
d)
C. Hồi giáo.
21.
Câu 4: Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc
a)
A. dân gian.
b)
B. tôn giáo.
c)
C. cung đình.
d)
D. dân sinh.
22.
Câu 5: Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?
a)
A. tượng thần.
b)
B. tượng Phật.
c)
C. phù điêu.
d)
D. bia Tiến sĩ.
23.
Câu 6: Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ
a)
A. chữ La-tinh.
b)
B. chữ Phạn.
c)
C. chữ Hán.
d)
D. chữ A-rập.
24.
Câu 7: Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo?
a)
A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
b)
B. Kinh thành Huế (Việt Nam).
c)
C. Văn miếu Quốc tử giám (Việt Nam).
d)
D. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).
25.
Câu 8: Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học
a)
A. Nhật Bản.
b)
B. phương Tây.
c)
C. Bra-xin.
d)
D. Thổ Nhĩ Kì.
26.
Câu 9: Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng nào sau đây?
a)
A. Chữ Chăm cổ.
b)
B. Chữ Nôm.
c)
C. Chữ Khơ-me cổ.
d)
D. Chữ Mã Lai cổ.
27.
Câu 10: Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?
a)
A. Ấn Độ và Trung Hoa.
b)
B. Khu vực Mĩ Latinh.
c)
C. Ả Rập và phương Tây.
d)
D. Ai Cập và Nhật Bản.
28.
Câu 11: Thời cổ-trung đại, văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường
a)
A. giao thương buôn bán.
b)
B. truyền bá áp đặt.
c)
C. xâm lược, thống trị.
d)
C. giao lưu hữu nghị.
29.
Câu 12: Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường
a)
A. buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.
b)
B. buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.
c)
C. chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.
d)
D. chỉ thông qua con đường xâm lược của người Trung Quốc.
30.
Câu 13: Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Hồi giáo.
c)
C. Nho giáo.
d)
D. Công giáo.
31.
Câu 14: Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến Đông Nam Á không xuất phát từ lí do nào sau đây?
a)
A. Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.
b)
B. Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.
c)
C. Quá trình di dân của người Trung Quốc.
d)
D. Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.
32.
Câu 15: Các loại chữ Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở chữ viết nào sau đây?
a)
A. Chữ tượng hình của Ai Cập.
b)
B. Chữ Nôm của người Việt.
c)
C. Chữ Hán của Trung Quốc.
d)
D. Chữ Phạn của Ấn Độ.
33.
Câu 1: Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về sự phát triển của các tôn giáo ở Đông Nam Á?
a)
A. Cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.
b)
B. Cùng tồn tại nhưng không hòa hợp.
c)
C. Phát triển độc lập, luôn luôn có xung đột.
d)
D. Không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.
34.
Câu 2: Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ
a)
A. văn học Ấn Độ.
b)
B. văn học Nhật Bản.
c)
C. văn học Trung Quốc.
d)
D. văn học phương Tây.
35.
Câu 3: Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII là
a)
A. sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.
b)
B. sự du nhập của văn hóa phương Tây.
c)
C. sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.
d)
D. văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.
36.
Câu 4: Tác phẩm văn học viết nào sau đây của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay?
a)
A. Ra-ma-kiên.
b)
B. Đẻ đất, đẻ nước.
c)
C. Ra-ma-ya-na.
d)
D. Truyện Kiều.
37.
Câu 5: Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là
a)
A. gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.
b)
B. tiếp nhận yếu tố văn hóa tích cực của phương Tây.
c)
C. lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.
d)
D. ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.
38.
Câu 6: Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?
a)
A. Ma-lai-xi-a.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Phi-lip-pin.
d)
D. Mi-an-ma.
39.
Câu 7: “Dù ai đi ngược về xuôi - Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Tín ngưỡng thờ thần.
c)
C. Tín ngưỡng thờ tổ tiên.
d)
D. Hin-đu giáo.
40.
Câu 8: Ngày nay, chuyến hải trình “Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản” là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm
a)
A. tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.
b)
B. thu hút thanh niên tìm hiểu, khám phá về kinh tế Đông Nam Á.
c)
C. giúp thanh niên các nước trải nghiệm chuyến hành trình trên biển.
d)
D. chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới.
41.
Câu 9: Trong xu thế toàn cầu hóa, các nước Đông Nam Á đứng trước nguy cơ nào sau đây?
a)
A. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.
b)
B. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.
c)
C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.
d)
D. Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.
42.
Câu 10: Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là “thống nhất trong đa dạng” là vì
a)
A. có sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và các yếu tố bên ngoài.
b)
B. vừa tồn tại thống nhất, vừa có mâu thuẫn, đấu tranh.
c)
C. đã hình thành nên một nền văn hóa chung cả khu vực.
d)
D. chỉ tiếp thu có chọn lọc văn hóa phương Đông.
43.
Câu 11: Ý nào sau đây không đúng về các nhân tố cốt lõi trong quá trình hình thành và phát triển của nền văn minh khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ, Trung Hoa.
b)
B. Tiếp thu ảnh hưởng của nền văn minh phương Tây.
c)
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Tây Á, Bắc Phi.
d)
D. Nền kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước lâu đời.
44.
Câu 12: Yếu tố khách quan nào thúc đẩy nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?
a)
A. Các tôn giáo phù hợp với đời sống tinh thân, tâm linh của cư dân bản địa.
b)
B. Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ, có hiệu quả từ bên ngoài vào khu vực.
c)
C. Đông Nam Á là trung tâm giao thương và giao lưu văn hóa thế giới.
d)
D. Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn Trung Hoa và Ấn Độ.
45.
Câu 13: Các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đều là những công trình liên quan đến tôn giáo.
b)
B. Là sản phẩm của các cộng đồng di dân từ Ấn Độ đến.
c)
C. Đa số là các công trình kiến trúc Hồi giáo.
d)
D. Chịu ảnh hưởng lớn của tư tưởng Nho giáo.
46.
Câu 14: Đặc điểm bao trùm của văn minh Đông Nam Á là gì?
a)
A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo.
b)
B. Thống nhất trong đa dạng.
c)
C. Bị chi phối bởi văn minh Ấn Độ.
d)
D. Chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa.
47.
Câu 15: Ở Việt Nam, hình thức tín ngưỡng dân gian nào được duy trì và phổ biến đến ngày nay?
a)
A. Thiên Chúa giáo.
b)
B. Tôn giáo nguyên thủy.
c)
C. Thờ cúng tổ tiên.
d)
D. Nho giáo.
48.
Câu 16: Khu đền Ăng-co Vát, Ăng-co Thơm, Thạt Luổng, tháp Chàm vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hóa dân tộc, vừa mang dáng dấp của kiến trúc
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Thái Lan
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Mã Lai.
49.
Câu 1: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
A. Sông Hồng.
b)
B. Phù Nam.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Trống đồng.
50.
Câu 2: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
C. Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
51.
Câu 3: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. săn bắn, hái lượm.
b)
B. nông nghiệp lúa nước.
c)
C. thương nghiệp.
d)
D. thủ công nghiệp.
52.
Câu 4: Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đứng đầu lần lượt là
a)
A. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.
b)
B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
c)
C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.
d)
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
53.
Câu 5: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Tiền đồng Óc Eo.
c)
C. Phù điêu Khương Mỹ.
d)
D. Tượng phật Đồng Dương.
54.
Câu 6: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Trung và Nam Trung bộ.
c)
C. Khu vực Nam bộ.
d)
D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
55.
Câu 7: Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở
a)
A. văn hóa Đồng Nai.
b)
B. văn hóa Đông Sơn.
c)
C. văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D. văn hóa Óc Eo.
56.
Câu 8: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
a)
A. phát triển thương nghiệp.
b)
B. nông nghiệp lúa nước.
c)
C. săn bắn, hái lượm.
d)
D. trồng trọt, chăn nuôi.
57.
Câu 9: Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?
a)
A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
b)
B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
c)
C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.
d)
D. Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải.
58.
Câu 10: Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. Đồng Đậu.
b)
B. Sa Huỳnh.
c)
C. Đông Sơn.
d)
D. Óc Eo.
59.
Câu 11: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. buôn bán.
c)
C. thủ công nghiệp.
d)
D. chăn nuôi, trồng trọt.
60.
Câu 12: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
a)
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Nam bộ.
c)
C. Đồng bằng Sông Hồng.
d)
D. Trung bộ và Nam bộ.
61.
Câu 1: Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
a)
A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
b)
B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
c)
C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
d)
D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
62.
Câu 2: Nội dung nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?
a)
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
d)
D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
63.
Câu 3: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
64.
Câu 4: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
a)
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
b)
B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
c)
C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
65.
Câu 5: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.
b)
B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
c)
C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
d)
D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
66.
Câu 6: Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?
a)
A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
b)
B. Xây dựng nhiều công trình theo kiến trúc Ấn Độ.
c)
C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.
d)
D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.
67.
Câu 7: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?
a)
A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.
b)
B. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
c)
C. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.
68.
Câu 8: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
c)
C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
d)
D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
69.
Câu 9: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?
a)
A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.
b)
B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.
c)
C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.
70.
Câu 1: Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là gì?
a)
A. Là nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
B. Là nhà nước theo thể chế chính trị quân chủ lập hiến.
c)
C. Đứng đầu nhà nước là vua, dưới là Lạc Hầu, Lạc tướng.
d)
D. Bộ máy nhà nước đạt đến đỉnh cao của chế độ phong kiến.
71.
Câu 2: Nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.
d)
D. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
72.
Câu 3: Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là gì?
a)
A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.
b)
B. Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.
c)
C. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.
d)
D. Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.
73.
Câu 4: Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Xây dựng bộ máy quân chủ chuyên chế đạt trình độ cao.
b)
B. Bộ máy nhà nước đảm bảo thực hiện quyền dân chủ.
c)
C. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.
d)
D. Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.
74.
Câu 5: Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.
b)
B. kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
c)
C. có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
D. chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.
75.
Câu 6: Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
A. Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.
b)
B. Có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn hóa Trung Hoa.
c)
C. Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.
d)
D. Là cơ sở để các nước Đông Nam Á xây dựng văn hóa hiện đại.
76.
Câu 7: Nhận xét nào sau đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
A. Là nền văn minh hình thành đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
b)
B. Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.
c)
C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.
d)
D. Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.
77.
Câu 8: Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.
c)
C. đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
d)
D. xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.
78.
Câu 9: Nhận xét nào sau là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
A. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.
b)
B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.
c)
C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.
d)
D. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.
79.
Câu 1: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
A. Hình luật.
b)
B. Hình thư.
c)
C. Quốc triều hình luật.
d)
D. Hoàng Việt luật lệ.
80.
Câu 2: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?
a)
A. Triều Tiền Lý.
b)
B. Triều Ngô.
c)
C. Triều Lê.
d)
D. Triều Nguyễn.
81.
Câu 3: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
A. Quân chủ lập hiến.
b)
B. Chiếm hữu nô lệ.
c)
C. Dân chủ chủ nô.
d)
D. Quân chủ chuyên chế.
82.
Câu 4: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?
a)
A. Thời Lý.
b)
B. Thời Trần.
c)
C. Thời Lê sơ.
d)
D. Thời Hồ.
83.
Câu 5: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.
c)
C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.
d)
D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.
84.
Câu 6: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
A. Cục bách tác.
b)
B. Quốc sử quán.
c)
C. Quốc tử giám.
d)
D. Hàn lâm viện.
85.
Câu 7: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
A. Phố Hiến.
b)
B. Thanh Hà.
c)
C. Thăng Long.
d)
D. Hội An.
86.
Câu 8: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?
a)
A. Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
B. Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
C. Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
D. Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
87.
Câu 9: “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
a)
A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
b)
B. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
c)
C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
d)
D. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
88.
Câu 10: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là
a)
A. văn học nhà nước và văn học dân gian.
b)
B. văn học viết và văn học truyền miệng.
c)
C. văn học nhà nước và văn học tự do.
d)
D. văn học dân gian và văn học viết.
89.
Câu 11: Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?
a)
A. Nhà Lý.
b)
B. Nhà Trần.
c)
C. Lê sơ.
d)
D. Tây Sơn.
90.
Câu 12: Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
91.
Câu 1: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
b)
B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
c)
C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
d)
D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
92.
Câu 2: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
b)
B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
c)
C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
d)
D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
93.
Câu 3: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?
a)
A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước.
b)
B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác.
c)
C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình.
d)
D. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
94.
Câu 4: Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Khuyến khích nhân tài.
b)
B. Vinh danh hiền tài.
c)
C. Đề cao vai trò của nhà vua.
d)
D. Răn đe hiền tài.
95.
Câu 5: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.
b)
B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
96.
Câu 6: Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
a)
A. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
b)
B. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
c)
C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
D. Áp dụng nhiều thành tựu khoa học – kĩ thuật.
97.
Câu 7: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
b)
B. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
d)
D. Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
98.
Câu 1: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?
a)
A. Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
B. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
c)
C. Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
d)
D. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
99.
Câu 2: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?
a)
A. Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.
b)
B. Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.
c)
C. Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.
d)
D. Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp Đại Việt phát triển.
100.
Câu 3: Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.
b)
B. Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
c)
C. Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.
d)
D. Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.
101.
Câu 4: Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân.
b)
B. Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.
c)
C. Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.
d)
D. Là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.
102.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
b)
B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
c)
C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
d)
D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.
103.
Câu 6: Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây?
a)
A. Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.
b)
B. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.
c)
C. Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.
d)
D. Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc.
104.
Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.
b)
B. Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
c)
C. Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.
105.
nguoi lam cai nay dep trai ko
a)
co
b)
co x2
c)
sieu dep trai
d)
qua dep trai
Reset
