wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HKII MÔN SỬ KHỐI 10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quốc hiệu nước ta dưới thời Hùng Vương là:

a)

A. Âu Lạc.    

b)

B. Đại Việt.

c)

C. Đại Cổ Việt.

d)

D. VĂN LANG

2.

Câu 2. Kinh đô Cổ Loa của Nhà nước Âu Lạc thuộc địa bàn nào dưới đây?

                           

     

a)

A. Đông Anh (Hà Nội).     

b)

  B. Phong Châu (Phú Thọ).

c)

C. Trà Kiệu (Quảng Nam).           

d)

D. Chà Bàn (Bình Định).

3.

Câu 3. Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là:

a)

A. Đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm.

b)

B. Làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.

c)

C. Đúc đồng, làm đồ gốm, dệt vải.

d)

D. Đóng tàu, đánh cá, đồ gốm, dệt vải.

4.

Câu 4. Cư dân Văn Lang – Âu Lạc không có tập quán:

a)

A. Ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.

b)

B. Nhuộm răng đen, ăn trầu.

c)

C. Xăm mình, ăn trầu, thích dùng đồ trang sức.

d)

D. Làm nhà trên sông nước.  

5.

Câu 5. Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc là do:

a)

A. Yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thuỷ lợi.

b)

B. Yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.

c)

C. Thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn.

d)

D. Yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác.

6.

Câu 6. Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang – Âu Lạc bao gồm:

a)

A. Vua, quý tộc, dân tự do, nô lệ.

b)

B. Vua, quý tộc, dân tự do, nô tì.

c)

C. Vua, quý tộc, bảo dân, nô lệ.

d)

D. Vua, quý tộc, tư sản, thị dân.

7.

Câu 7. Việc sử dụng phổ biến công cụ bằng đồng thau kết hợp công cụ bằng sắt đã mang lại hiệu quả nào dưới đây?

a)

A. Vùng đồng bằng các sông lớn được khai phá.

b)

B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành gồm mĩ nghệ.

c)

C. Thúc đẩy phát triển nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

D. Phổ biến việc dùng cày với sức kéo của trâu, bò.

8.

Câu 8. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?

                                        

                                               

a)

A. Văn hoá Sa Huỳnh.   

b)

     B. Văn hoá Đông Sơn.

c)

C. Văn hoá Óc Eo.      

d)

D. Văn hoá Đồng Nai.

9.

Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Đất đai màu mỡ.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

d)

D. Khoáng sản phong phú.

10.

Câu 10 Đặc điểm của Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là:

a)

A. Bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua.

b)

B. Bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận.

c)

C. Nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.

d)

D. Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.

11.

Câu 11. Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.

b)

B. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.

c)

C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,...

d)

D. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

12.

Câu 12. Ý nào sau đây đúng về trang phục của người Việt cổ?

a)

A. Phụ nữ mặc bikini, đàn ông dưới mặc quần thể thao, trên ở trần.

b)

B. Phụ nữ mặc áo dài truyền thống, đàn ông mặc một loại áo dài như phụ nữ nhưng đã được cách điệu để phù hợp với nam

c)

C. Phụ nữ mặc váy và áo yếm, đàn ông đóng khố, ở trần, đi chân đất.

d)

D. Đàn ông mặc đồ chui đầu, xõa tóc, đi chân đất.

13.

Câu 13. Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

                                      

                                         

a)

A. Trống đồng Ngọc Lũ.  

b)

    B. Tượng Phật Đồng Dương.

c)

C. Phù điêu Khương Mỹ. 

d)

D. Tiền đồng Óc Eo.

14.

Câu 14. Tổ chức Nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là:

a)

A. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.

b)

B. Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính.

c)

C. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

d)

D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

15.

Câu 15. Ý nào sau đây nói đúng về cư dân Việt cổ?

a)

A. Chủ yếu mặc ka-ma và ở nhà trệt.

b)

B. Phân bố từ Quảng Bình đến Bình Thuận.

c)

C. Chủ yếu đi lại bằng thuyền trên kênh, rạch.

d)

D. Là chủ nhân của văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

16.

Câu 16. Đứng đầu là vua, giúp vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào?

                              

                 

a)

A. Văn Lang và Âu Lạc. 

b)

             B. Chăm-pa và Phù Nam.

c)

C. Văn Lang và Phù Nam.      

d)

       D. Văn Lang và Chăm-pa.

17.

Câu 17. Câu nào sau đây là đúng?

a)

A. Bộ máy nhà nước Văn Lang – Âu Lạc đơn giản nhưng có tính chuyên chế, tập quyền cao.

b)

B. Trống đồng Đông Sơn là bảo vật chung của các cộng đồng cư dân cổ sinh sống trên đất nước Việt Nam.

c)

C. Cơ cấu bữa ăn của người Việt cổ là cơm, rau, cá,... Nhà ở chủ yếu là nhà sàn.

d)

D. Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đều có nguồn gốc hoàn toàn bản địa.

18.

Câu 18. Những chuyển biến về mặt xã hội của quốc gia Văn Lang – Âu Lạc bởi nguồn từ:

                 

         

a)

A. Sự chuyển biến về kinh tế.  

b)

      B. Sự xuất hiện các giai cấp mới.

c)

C. Sự tư hữu hoá trong sản xuất.    

d)

       D. Sự thay đổi vai trò của đàn ông.

19.

Câu 19. Ý nào sau đây không đúng về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Về tín ngưỡng thì có tục thờ cúng tổ tiên và những người có công với cộng đồng

b)

B. Về nghệ thuật, các cư dân Văn Lang – Âu Lạc đã đạt đến một trình độ thẩm mĩ khá cao.

c)

C. Về âm nhạc thì khá phát triển với sự xuất hiện của nhiều loại nhạc cụ và hình thức biểu diễn.

d)

D. Về hội hoạ, tuy chưa có nhiều công cụ nhưng hội hoạ đã có nhiều bước tiến vượt bậc, nổi bật là tranh thuỷ mặc.

20.

Câu 20. Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Khu vực hình thành nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho động vật, thực vật sinh sôi nảy nở, phát triển

b)

nông nghiệp, đặc biệt là nghề trồng lúa nước.

B. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc có cội nguồn từ văn hoá Phùng Nguyên, phát triển rực rỡ trong thời kì văn hoá Sa Huỳnh.

c)

C. Cư dân Việt cổ sống thành từng làng, xuất phát từ yêu cầu phát triển nông nghiệp, yêu cầu bảo vệ cuộc sống chung của cộng đồng.

d)

D. Nhà nước Văn Lang xuất hiện các ngày nay khoảng 2700 năm và tồn tại đến năm 208 TCN.

21.

Câu 21. Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đều được hình thành trên vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. Nguồn tài nguyên khoáng sản khá phong phủ là một cơ sở cho nghề luyện kim phát triển sớm ở Việt Nam.

c)

C. Nhu cầu bảo vệ cuộc sống của cộng đồng là một cơ sở để hình thành nhà nước đầu tiên ở Việt Nam.

d)

D. Cư dân Văn Lang – Âu Lạc, Chăm-pa và Phù Nam có hoạt động kinh tế đa dạng, trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

22.

Câu 22. Câu nào sau đây đúng về điều kiện tự nhiên ở Chăm-pa?

a)

A. Khí hậu lạnh khô, đất đai cằn cỗi, thường xuyên phải hứng chịu bão tuyết, mưa đá

b)

B. Khí hậu nóng ẩm, đất đai trù phú, có mưa nhiều nhưng số lượng thiên tai không đáng kỂ

c)

C. Khí hậu khô nóng, đất đai cằn cỗi, thường xuyên phải hứng chịu những trận bão lụt.

d)

D. Khí hậu ôn đới, đất đai giàu dưỡng chất, là một vùng tuyệt vời để sinh sống.

23.

Câu 23. Cư dân Chăm cổ gồm hai bộ tộc chính nào?

         

a)

A. Dừa và Cau. 

b)

B. Việt và Chăm.       

c)

C. Chăm và Nam   

d)

      D. Nam và Kra-mu-ka-vam-sa

24.

Câu 24. Nhà nước tiền thân của Chăm-pa là:

                                      

a)

A. Âu Lạc.     

b)

         B. Đại Việt.          

c)

          C. Lâm Ấp.            

d)

    D. Sa Huỳnh.

25.

Câu 25.  Đâu không phải một thương cảng của Chăm-pa?

a)

A. Cù lao Chàm        

b)

  B. Vân Đồn   

c)

C. Thị Nại.         

d)

          D. Đại Chăm.

26.

Câu 26. Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?

                                   

a)

A. Chữ Phạn.     

b)

B. Chữ Hán.   

c)

C. Chữ La-tinh.      

d)

    D. Chữ Nôm.

27.

Câu 27. Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?

     

a)

A. Lễ hội Ka-tê.      

b)

  B. Lễ hội Oóc Om Bóc.   

c)

C. Lễ hội cơm mới.   

d)

     D. Lễ hội Lồng tồng.

28.

Câu 28. Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

A. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

b)

B. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

c)

C. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

d)

D. Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

29.

Câu 29. Nền văn minh Chăm-pa hình thành, tồn tại và phát triển trên địa bàn nào nếu xét theo đơn vị hành chính ngày nay?

a)

A. Các tỉnh miền Bắc và một phần phía nam Trung Quốc.

b)

B. Các tỉnh miền Trung và một phần cao nguyên Trường Sơn.

c)

C. Các tỉnh Tây Nguyên và một phần Campuchia

d)

D. Các tỉnh phía Nam

30.

Câu 30. Câu nào sau đây không đúng về văn minh Chăm-pa?

a)

A. Cơ sở quan trọng cho sự hình thành của Nhà nước Chăm-pa sau này là sự phát triển nội tại của những tổ chức xã hội từ thời văn hoá Sa Huỳnh.

b)

B. Việc tiếp thu những thành tựu của văn minh Ấn Độ và văn minh Đại Việt góp phần đưa nền văn minh Chăm-pa phát triển rực rỡ.

c)

C. Ở cấp trung ương, đứng đầu Nhà nước Chăm-pa là vua, có quyền lực tối cao, theo chế độ cha truyền con nối.

d)

D. Cư dân Chăm-pa có hoạt động kinh tế đa dạng: trồng lúa trên các vùng đồng bằng lưu vực của các con sông, chăn nuôi gia súc, làm nghề thủ công.

31.

Câu 31. Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đều được hình thành trên vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. Nguồn tài nguyên khoáng sản khá phong phủ là một cơ sở cho nghề luyện kim phát triển sớm ở Việt Nam.

c)

C. Nhu cầu bảo vệ cuộc sống của cộng đồng là một cơ sở để hình thành nhà nước đầu tiên ở Việt Nam.

d)

D. Cư dân Văn Lang – Âu Lạc, Chăm-pa và Phù Nam có hoạt động kinh tế đa dạng, trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

32.

Câu 32. Câu nào sau đây không đúng về đời sống vật chất của cư dân Phù Nam?

a)

A. Cư dân Phù Nam sống trong những ngôi nhà sàn làm bằng gỗ, lợp lá.

b)

B. Phương tiện đi lại chủ yếu là thuyền, phù hợp với môi trường sông, rạch và biển.

c)

C. Trang phục của người Phù Nam khá đơn giản, đàn ông mặc khố dài tới gối, ở trần; phụ nữ dùng một tấm vải quấn lại thành váy và đeo trang sức.

d)

D. Cư dân Phù Nam có tục chôn cất người chết bằng nhiều hình thức: thuỷ táng, hoả táng, địa táng, điểu táng.

33.

Câu 33. Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng.

b)

B. Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.

c)

C. Khu vực Nam Bộ Việt Nam.

d)

D. Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

34.

Câu 34. Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.

b)

B. Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.

c)

C. Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.

d)

D. Kinh tế vườn – ao – chuồng.

35.

Câu 35. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

a)

A. Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

b)

B. Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.

c)

C. Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.

d)

D. Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.

36.

Câu 36. Câu nào sau đây không đúng về văn minh Phù Nam?

a)

A. Từ thế kỉ III đến thế kỉ V, tổ chức nhà nước ngày càng được hoàn thiện.

b)

B. Phù Nam là một trong những trung tâm buôn bán thương mại quan trọng bậc nhất ở thời kì thịnh vượng.

c)

C. Một số nghề thủ công và nông nghiệp ở Phù Nam khá phát triển.

d)

D. Cư dân Phù Nam có tín ngưỡng phồn thực (thờ Hải Long)

37.

Câu 37. Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam có điểm chung là gì?

a)

A. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Ấn Độ.

b)

B. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

c)

C. Hình thành ở lưu vực các con sông.

d)

D. Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.

38.

Câu 1. Dưới triều đại nhà Lê thế kỉ XV, bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

                                            

                           

a)

A.Hình luật.    

b)

    B. Hình thư.

c)

C. Quốc triều hình luật.   

d)

    D. Hoàng Việt luật lệ.

39.

Câu 2. Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

         

a)

A.Triều Đinh.        

b)

      B. Triều Tiền Lê    

c)

C. Triều Ngô.     

d)

    D. Triều Lý.

40.

Câu 3. Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

                            

.                                        

a)

A.Quân chủ chuyên chế.  

b)

  B. Quân chủ lập hiến.

c)

C. Dân chủ chủ nô

d)

D. Chiếm hữu nô lệ.

41.

Câu 4. Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

                              

a)

A. Thời Lý.

b)

     B. Thời Trần.  

c)

   C. Thời Hồ.    

d)

    D. Thời Lê sơ.

42.

Câu 5. Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây

a)

A.Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của nhân dân ta.

d)

D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

43.

Câu 6. Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

A. Thời kì Bắc thuộc

b)

B. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

c)

C. Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

44.

Câu 7. Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là:

                           

                           

a)

A. Kinh tế hướng ngoại.     

b)

B. Kinh tế hướng nội.

c)

C. Độc tôn Nho giáo.  

d)

         D. Tính thống nhất.

45.

Câu 8. “Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

A. Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.

b)

B. Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.

c)

C. Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo.

d)

D. Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo.

46.

Câu 9. Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

                                              

                                             

a)

A. Tính đa dạng.       

b)

    B. Tính thống nhất.

c)

C. Tính bản địa.     

d)

        D. Tính vùng miền.

47.

Câu 10. Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

                                             

a)

A. Tập quyền thân dân.                                             

        

b)

B. Quan liêu.

c)

C. Chuyên chế.   

d)

   D. Phân quyền.

48.

Câu 11. Để khuyến khích nghề nông phát hiện nghi lễ nào sau đây?

                                                  

                                                       

a)

A. Lễ Tịch điền.     

b)

   B. Lễ cúng cơm mới.

c)

C. Lễ cầu mùa.    

d)

D. Lễ đâm trâu.

49.

Câu 12. Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?

a)

A. Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.

b)

B. Mở rộng diện tích canh tác.

c)

C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

D. Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực.

50.

Câu 13. “Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con".

(Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

A. Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

B. Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

C. Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

D. Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

51.

Câu 14. Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là

                                    

                                       

a)

A. Thăng Long (Hà Nội).   

b)

    B. Phú Xuân (Huế).

c)

C. Hoa Lư (Ninh Bình).    

d)

  D. Thiên Trường (Nam Định).

52.

Câu 15. Văn minh Đại Việt còn được gọi là

                                  

                                 

a)

A. văn minh sông Hồng.   

b)

        B. văn minh Việt cổ.

c)

C. văn minh Thăng Long.   

d)

       D. văn minh sông Mã.

53.

Câu 16. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

B. Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

c)

C. Sao chép nguyên bản thành tựu văn minh Trung Hoa.

d)

D. Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài.

54.

Câu 17. Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

                                  

                   

a)

A. văn minh Chăm-pa.       

b)

      B. văn minh Phù Nam.

c)

C. văn minh sông Mã.          

d)

                   D. văn minh Việt cổ.

55.

Câu 18. Ở thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

A. bước đầu được định hình.

b)

B. phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

C. có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

D. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

56.

Câu 19. Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt

a)

A. bước đầu được định hình.

b)

B. phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

C. có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

D. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

57.

Câu 20. Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt

a)

A. bước đầu được định hình.

b)

B. phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

C. có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

D. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

58.

Câu 21. Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi

a)

A. vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ.

b)

B. thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.

c)

C. nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu.

d)

D. nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945).

59.

Câu 22. Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX, văn minh Đại Việt

a)

A. bước đầu được định hình.

b)

B. phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

C. có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

D. bộc lộ những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

60.

Câu 23. Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?

a)

A. Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).

b)

B. Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

c)

C. Dinh Độc Lập (TP. Hồ Chí Minh).

d)

D. Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).

61.

Câu 1: Cục Bách tác là tên gọi của:

a)

A. Các xưởng thủ công của Nhà nước.

b)

B. Cơ quan quản lí việc đắp đê.

c)

C. Các đồn điền sản xuất nông nghiệp.

d)

D. Cơ quan biên soạn lịch sử.

62.

Câu 2: Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?

a)

A. Phật giáo.  

b)

B. Công giáo.

c)

C. Nho giáo.   

d)

D. Đạo giáo.

63.

Câu 3: Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

                                  

a)

A. Truyền đạo.   

b)

           B. Giáo dục.

                                 

c)

C. Sáng tác văn học.   

d)

   D. Sử dụng trong cung đình.

64.

Câu 4: Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

                                           

                                  

a)

A. Đúc đồng.      

b)

B. Điêu khắc gỗ.

c)

C. Gốm sứ.   

d)

                D. Tranh dân gian.

65.

Câu 5: Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

                                    

a)

A. Múa rối.     

b)

  B. Ca trù.

c)

  C. Kịch nói.      

d)

    D. Chèo.

66.

Câu 6: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (.....), hoàn thiện câu sau đây: “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.”

                         

a)

A. nông nghiệp độc canh cây lúa.                 

b)

B. hướng biển

c)

C. nông nghiệp lúa nước.     

d)

D. thương nghiệp

67.

Câu 7: Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của:

         

a)

A. Thời Lý.

b)

       B. Thời Trần.

c)

C. Thời Lê sơ.          

d)

   D. Thời Nguyễn

68.

Câu 8: Làng nghề gốm Chu Đậu ở:

          

a)

A. Hải Dương.   

b)

      B. Bắc Giang.     

c)

   C. Nam Định.      

d)

    D. Hà Nội.

69.

Câu 9:Đại Việt sử ký toàn thư, Hồng Đức bản đồ, Dư địa chí” là những công trình thuộc thời nào?

              

a)

A. Thời Lý.          

b)

B. Thời Trần.    

c)

         C. Thời Lê sơ.    

d)

D. Thời Nguyễn.

70.

Câu 10: Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

B. Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây...

c)

C. Không tiếp thu văn minh phương Tây

d)

D. Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

71.

Câu 11. Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

A.văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

B. văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

C. văn học nhà nước và văn học tự do.

d)

D. văn học dân gian và văn học viết.

72.

Câu 12. Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

         

a)

A.Nhà Lý.      

b)

    B. Nhà Trần.     

c)

          C. Lê sơ.             

d)

         D. Tây Sơn.

73.

Câu 13. Việc cho xây dựng bia đá ở Văn Miếu – Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

A.Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.

.

c)

C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

74.

Câu 14. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

A.Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

B.Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của dân ta.

75.

Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

A.Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

76.

Câu 16. Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

                                   

                    

a)

A. Hình thư.       

b)

          B. Hình luật.

c)

C. Luật Hồng Đức.      

d)

               D. Luật Gia Long.

77.

Câu 17. Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?

a)

A. Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

b)

B. Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.

c)

C. Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.

d)

D. Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).

78.

Câu 18. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?

a)

A. Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.

b)

B. Xuất hiện nhiều ngành nghề mới, như: làm tranh sơn mài, làm giấy,…

c)

C. Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.

d)

D. Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.

79.

Câu 19. Đến thời Lê sơ, Nho giáo

a)

A. được du nhập vào Đại Việt.

b)

B. được nâng lên địa vị độc tôn.

c)

C. bị nhà nước phong kiến kìm hãm.

d)

D. bị nhân dân bài trừ triệt để.

80.

Câu 20. Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

                                     

a)

A. Ngô - Đinh.       

b)

    B. Đinh - Tiền Lê.

                                  

c)

C. Lý - Trần.       

d)

          D. Lê - Nguyễn.

81.

Câu 21. Trong các thế kỉ từ XV - XVI, các tôn giáo nào được du nhập vào Đại Việt?

                    

                 

a)

A. Nho giáo, Đạo giáo.      

b)

         B. Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.

c)

C. Phật giáo, Nho giáo.      

d)

           D. Phật giáo, Hin-đu giáo.

82.

Câu 22. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đại Việt?

        

                         

a)

A. Thờ Thành hoàng.               

b)

  B. Thờ các anh hùng dân tộc.

c)

C. Thờ tổ nghề.   

d)

                   D. Thờ Thiên Chúa.

83.

Câu 23. Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Trần Quốc Tuấn là

                                    

                                

a)

A. Chiếu dời đô.        

b)

             B. Hịch tướng sĩ.

c)

C. Bình Ngô Đại Cáo.  

d)

              D. Tụng giá hoàn kinh sư.

84.

Câu 24. Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là

                                 

                                          

a)

A. Lục Vân Tiên.      

b)

                 B. Truyện Kiều.

c)

C. Quốc âm thi tập.      

d)

     D. Chinh phụ ngâm.

85.

Câu 25. Kì quan, bảo vật nào dưới đây không thuộc “An Nam tứ khí” của Đại Việt thời Lý - Trần?

a)

A. Tượng phật chùa Quỳnh Lâm.

b)

B. Chuông Quy Điền.

c)

C. Vạc Phổ Minh.

d)

D. Cửu Đỉnh đặt trước sân Thế Miếu (Huế).

86.

Câu 1: Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống (.....) để hoàn thiện câu dưới đây.

“Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng ...... và bước đầu tiếp xúc với văn minh ......".

                                         

                           

a)

A. Dân gian hoá/Ấn Độ.  

b)

  B. Cung đình hoá/phương Tây.

c)

C. Dân gian hoá/phương Đông.      

d)

D. Dân gian hoá/phương Tây.

87.

Câu 2: Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

A. Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

B. Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

C. Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

D. Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.

88.

Câu 3: Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

A. Đề cao giáo dục, khoa cử.

b)

B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

c)

C. Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.

d)

D. Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

89.

Câu 4: Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của:

a)

A. Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

b)

B. Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

C. Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần.

d)

D. Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

90.

Câu 5: Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập của nhân dân Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX là một cơ sở để văn minh Đại Việt phát triển.

b)

B. Văn minh sông Hồng, văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam là cội nguồn của văn minh Đại Việt.

c)

C. Đặc trưng của văn minh Đại Việt thời nhà Nguyễn là tính thống nhất.

d)

D. Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở “tam giáo đồng nguyên".

91.

Câu 6: Câu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thiết chế chính trị được các triều đại phong kiến Đại Việt xây dựng trên cơ sở tiếp thu mô hình chính trị của Trung Quốc và Ấn Độ.

b)

B. Văn minh Đại Việt phát triển dựa trên nền nông nghiệp lúa nước và văn hoá xóm làng.

c)

C. Một trong những điểm nổi bật của văn minh Đại Việt là có nhiều phát minh khoa học, kĩ thuật có ảnh hưởng thế giới.

d)

D. Trong kỉ nguyên Đại Việt, kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp đều được coi trọng, đề cao.

92.

Câu 7. Nhà nước phong kiến Đại Việt không thực hiện biện pháp nào dưới đây để thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Khuyến khích nhân dân khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích canh tác.

b)

B. Lập các chức quan quản lí, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Cho phép nhân dân tùy ý bỏ ruộng hoang nếu không có nhu cầu canh tác.

d)

D. Vận động nhân dân tham gia đắp đê, phòng lụt trên quy mô lớn.

93.

Câu 8. Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?

                         

                              

a)

A. Yêu nước, thương dân.  

b)

   B. Yêu chuộng hòa bình.

c)

C. Tương thân tương ái.  

d)

D. Nhân nghĩa, đoàn kết.

94.

Câu 9. Văn minh Đại Việt có ưu điểm gì?

a)

A. Phát triển rực rỡ, toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

B. Chứa đựng nhiều yếu tố duy tâm trong đời sống văn hóa tinh thần.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học, kĩ thuật.

d)

D. Góp phần tạo ra tính năng động, sáng tạo của các cá nhân và xã hội.

95.

Câu 10. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những hạn chế của nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Lĩnh vực khoa học, kĩ thuật chưa thực sự phát triển.

b)

B. Các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn kém phát triển.

c)

C. Góp phần tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân bình.

d)

D. Đời sống tinh thần cư dân còn nhiều yếu tố tâm linh.

96.

Câu 11. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

Việt.

a)

A. Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người

b)

B. Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.

d)

D. Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.

97.

Câu 12. Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà

nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

A. Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

B. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

C. Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

D. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

98.

Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng

nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

A. Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

B. Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

C. Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

d)

D. Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.

99.

Câu 14:  Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê

Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là

a)

A. đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

b)

B. nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

C. không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài

họ.

d)

D. bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng

nguyên.

100.

Câu 15. Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn

minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

B. Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

C. Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

D. Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.