wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HK2 K10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

                               

a)

Phù Nam.

b)

Chăm pa. 

c)

Lâm Ấp.  

d)

Văn Lang.  

2.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?               

a)

Sông Nin.

b)

Sông Hồng.  

c)

Sông Ấn. 

d)

Sông Hằng.  

3.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

b)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long.

c)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam.

d)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

4.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?    

a)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn.

b)

Hệ thống đất phù sa màu mỡ.  

c)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn. 

d)

Tài nguyên khoáng sản phong phú. 

5.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao.

b)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết.

c)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội.

d)

Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển.

6.

Cư dân Văn Lang – Âu Lạc sớm phát triển nghề luyện kim nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây?       

a)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt.

b)

Các vùng đồng bằng phù sa màu mỡ. 

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

7.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?                       

a)

Sơn Vi.

b)

Đông Sơn.

c)

Óc Eo.  

d)

Sa Huỳnh. 

8.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến.

b)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao.

c)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết.

d)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội.

9.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

b)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

c)

Yêu cầu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp.

d)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh.

10.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa nhiều là điều kiện thuận lợi để cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành kinh tế nào sau đây?                

a)

Chế tạo vũ khí.

b)

Thương nghiệp biển. 

c)

Trồng trọt, chăn nuôi.   

d)

Luyện kim, đúc đồng.  

11.

Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN? 

a)

Đại Việt.

b)

Phù Nam. 

c)

Âu Lạc. 

d)

Văn Lang.

12.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại

              

a)

Quy Nhơn (Bình Định).

b)

Phú Xuân (Huế). 

c)

Phong Châu (Phú Thọ).  

d)

Cổ Loa (Hà Nội). 

13.

Năm 208 TCN, nước Âu Lạc ra đời, đặt kinh đô tại                       

a)

Thoại Sơn (An Giang).

b)

Trà Kiệu (Quảng Nam). 

c)

Phong Châu (Phú Thọ). 

d)

Đông Anh (Hà Nội).

14.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

                                    

a)

đại hành khiển.

b)

Lạc hầu.

c)

Lục bộ.

d)

tể tướng. 

15.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

                        

a)

Thượng thư.

b)

Bồ chính.

c)

Lạc tướng.  

d)

Lạc hầu.  

16.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?

                         

a)

Phù Nam.

b)

Chămpa.  

c)

Lâm Ấp. 

d)

Âu Lạc.

17.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán.

b)

Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu.      

c)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt.    

d)

Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước.    

18.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

                  

a)

Phân quyền, pháp trị.

b)

Quan liêu, tập quyền. 

c)

Đơn giản, sơ khai.  

d)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ.  

19.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là                   

a)

kinh thành Huế.

b)

thành Cổ Loa.

c)

tháp Phổ Minh. 

d)

chùa Một Cột.

20.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc? 

a)

Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á.

b)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mĩ.  

c)

Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc.  

d)

Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao.  

21.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây được hình thành trên khu vực miền Trung Việt Nam ngày nay?

                              

a)

Phù Nam.

b)

Chăm pa.  

c)

Âu Lạc.  

d)

Văn Lang. 

22.

Nền văn minh Chăm – pa chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?               

a)

Sông Mê Công.

b)

Sông Hồng.   

c)

Sông Thu Bồn.  

d)

Sông Mã. 

24.

Những cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn đã tạo điều kiện thuận lợi để cư dân cổ Chăm - pa phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

                       

a)

Thương mại đường biển.

b)

Luyện kim, đúc đồng.   

c)

Khai thác lâm thổ sản.     

d)

Nông nghiệp lúa nước.  

25.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Chăm - pa?

a)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp tương đối phát triển.

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập.

c)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội.

d)

Hoạt động buôn bán với phương Tây đặc biệt phát triển.

26.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành và phát triển của văn minh Chăm - pa?   

a)

Nền văn hóa Óc Eo đã phát triển đến cực thịnh.

b)

Nhu cầu đoàn kết chống xâm lược từ Trung Quốc.  

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ.

d)

Mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ.  

27.

Văn minh Chăm – pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây? 

a)

Phùng Nguyên.

b)

Đông Sơn. 

c)

Óc Eo. 

d)

Sa Huỳnh.  

28.

Văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh Chăm - pa thông qua vai trò to lớn của tầng lớp                   

a)

thương nhân.

b)

nô lệ. 

c)

nông dân công xã.

d)

thợ thủ công.  

29.

Nhà nước cổ đại nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ II?

a)

Chăm – pa.

b)

Phù Nam.  

c)

Âu Lạc.  

d)

Văn Lang.  

30.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

d)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

31.

Trên cơ sở của văn hoá Sa Huỳnh, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ?

                  

a)

Phù Nam.

b)

Chăm - pa. 

c)

Âu Lạc. 

d)

Văn lang.  

32.

Nhà nước Chăm – pa được tổ chức theo mô hình của thể chế

                    

a)

quân chủ lập hiến. 

b)

quân chủ chuyên chế.

c)

dân chủ chủ nô.   

d)

dân chủ cộng hòa. 

33.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm-pa là          

a)

buôn bán bằng đường biển.

b)

chế biến rượu nho và dầu ô liu.  

c)

công nghiệp chế tạo, đóng tàu.     

d)

nông nghiệp, thủ công nghiệp.  

34.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Chăm - pa?

a)

Công nghiệp đóng tàu biển đóng vai trò chủ đạo.

b)

Kĩ thuật làm gốm, xây đền tháp đạt trình độ cao.     

c)

Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

d)

Tiếp thu kĩ thuật làm giấy, la bàn từ Trung Quốc.   

35.

Cư dân Chăm - pa đã tiếp thu Phật giáo từ quốc gia nào sau đây?                                        

a)

Ấn Độ.

b)

Tây Ban Nha. 

c)

Hà Lan.  

d)

Ai Cập. 

36.

Cư dân Chăm – pa đã sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ sở tiếp thu chữ viết nào sau đây?                         

a)

Chữ Nôm.

b)

Chữ La-tinh.  

c)

Chữ Hán.   

d)

Chữ Phạn.

37.

Công trình kiến trúc nào sau đây của văn minh Chăm-pa được công nhận là di sản văn hóa thế giới?                       

a)

Tháp Phổ Minh.

b)

Chùa Một Cột.

c)

Thánh địa Mĩ Sơn.

d)

Thành Cổ Loa.  

38.

Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là cơ sở chủ yếu hình thành nền văn minh Đại Việt.

b)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.

c)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

d)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

39.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về kinh tế giữa văn minh Văn Lang – Âu Lạc với văn minh Chăm - pa?      

a)

Giao lưu buôn bán với phương Tây phát triển.

b)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt trình độ cao. 

c)

Kinh tế nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo.   

d)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.  

40.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

                              

a)

Sông Mã.

b)

Sông Hồng. 

c)

Sông Thu Bồn.  

d)

Sông Cửu Long. 

41.

Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào sau đây?           

a)

Duyên hải Trung Bộ.

b)

Nam Bộ Việt Nam.  

c)

Trung du Bắc Bộ. 

d)

Đồng bằng sông Hồng. 

42.

Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh                                   

a)

Hy Lạp.

b)

Ai Cập. 

c)

Ấn Độ.  

d)

Trung Hoa.  

43.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây được hình thành trên khu vực Nam Bộ Việt Nam ngày nay?                               

a)

Phù Nam.

b)

Chăm pa.   

c)

Âu Lạc. 

d)

Văn Lang.

44.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?                               

a)

Đồng Đậu.

b)

Đông Sơn.  

c)

Óc Eo.

d)

Sa Huỳnh.  

45.

Đồng bằng màu mỡ, nguồn nước dồi dào đã tạo điều kiện thuận lợi để cư dân Phù Nam phát triển ngành kinh tế nào sau đây?                            

a)

Thương mại đường biển.

b)

Luyện kim, đúc đồng. 

c)

Khai thác lâm thổ sản.  

d)

Nông nghiệp lúa nước.

46.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

Nhu cầu trị thủy và chống ngoại xâm ngày càng bức thiết.

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập.

c)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội.

d)

Hoạt động buôn bán bằng đường biển đặc biệt phát triển.

47.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành và phát triển của văn minh Phù Nam?

a)

Nền văn hóa Sa Huỳnh phát triển đến cực thịnh.

b)

Nhu cầu đoàn kết chống xâm lược từ Trung Quốc.  

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ.

d)

Mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ. 

48.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

b)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

c)

Giao lưu buôn bán với các nước phương Tây phát triển

d)

Xã hội có sự phân hóa giữa người giàu và người nghèo

49.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của văn minh Phù Nam?

a)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

b)

Sự đoàn kết, cộng cư của các cộng đồng cư dân Việt cổ.

c)

Xuất hiện sự phân hóa giữa người giàu và người nghèo

d)

Sự tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ

50.

Nhà nước cổ đại nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ I?                              

a)

Chăm - pa

b)

Phù Nam

c)

Âu Lạc 

d)

Văn Lang 

51.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Phù Nam?   

a)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Ai Cập.

b)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

c)

Hình thành trên cơ sở của văn hóa Óc Eo.

d)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ. 

52.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm – pa và văn minh Phù Nam?

a)

Tiếp thu có chọn lọc ảnh hưởng văn hóa bên ngoài.

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa.

c)

Thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo.

d)

Ngành nông nghiệp lúa nước đóng vai trò chủ đạo.

53.

Vị trí địa lý tiếp giáp biển đã tạo điều kiện thuận lợi để vương quốc Phù Nam   

a)

giao lưu, học hỏi nền văn minh Trung Hoa.

b)

phát triển các ngành khai thác lâm, thổ sản. 

c)

phát triển kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước. 

d)

tiếp nhận các luồng dân di cư từ bên ngoài.    

54.

Văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh Chăm - pa thông qua vai trò to lớn của                   

a)

các nhà truyền giáo.

b)

nô lệ.   

c)

nông dân công xã. 

d)

thợ thủ công. 

55.

Nhà nước Chăm - pa và nhà nước Phù Nam đều được tổ chức theo mô hình của thể chế                     

a)

quân chủ lập hiến     

b)

quân chủ chuyên chế.

c)

dân chủ chủ nô.  

d)

dân chủ cộng hòa. 

56.

Thiết chế chính trị và xã hội của văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh                     

a)

Hi Lạp

b)

La Mã 

c)

Trung Hoa 

d)

Ấn Độ

57.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì nhà nước Phù Nam?

                      

a)

Chế tạo vũ khí

b)

Thương nghiệp biển

c)

Làm đồng hồ  

d)

Chế tạo máy  

58.

Thương cảng nào sau đây đã trở thành trung tâm buôn bán sầm uất của vương quốc Phù Nam?                      

a)

Đà Nẵng.

b)

Hải Phòng.  

c)

Vân Đồn. 

d)

Óc Eo.

59.

Loại hình tôn giáo nào sau đây phổ biến trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?                             

a)

Nho giáo.

b)

Công giáo.  

c)

Hồi giáo. 

d)

Hin-đu giáo.

60.

Một trong những nhân tố tạo nên sự phát triển mạnh mẽ của thương nghiệp đường biển của vương quốc Phù Nam là                               

a)

liền kề với văn minh Trung Hoa.

b)

vị trí địa lí thuận lợi.

c)

kĩ thuật đóng tàu phát triển. 

d)

sự xuất hiện của tiền giấy.  

61.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

a)

Quốc gia được hình thành trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.

b)

Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ Việt Nam.

c)

Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Vương quốc phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

62.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc và cư dân Phù Nam?                                          

a)

Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng.

b)

Phổ biến tín ngưỡng phồn thực.

c)

Có nền văn học viết phát triển.

d)

Chịu ảnh hưởng của Phật giáo. 

63.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

b)

Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

c)

Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

d)

Thời kì Bắc thuộc.

64.

Nghi lễ nào sau đây được thực hiện nhằm để khuyến khích nghề nông phát triển?                            

a)

Lễ đâm trâu.

b)

Lễ cầu mùa.  

c)

Lễ cúng cơm mới.  

d)

Lễ Tịch điền.  

65.

“Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con".

(Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

b)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

c)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

d)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

66.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?  

a)

Dân chủ cộng hòa.

b)

Dân chủ chủ nô. 

c)

Quân chủ lập hiến. 

d)

Quân chủ chuyên chế.   

67.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV - XIX?                  

a)

Đạo giáo.

b)

Nho giáo. 

c)

Công giáo. 

d)

Phật giáo. 

68.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

          

a)

Sử dụng trong cung đình.

b)

Sáng tác văn học.  

c)

Giáo dục. 

d)

Truyền đạo. 

69.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?                       

a)

Tranh dân gian.

b)

Gốm sứ. 

c)

Điêu khắc gỗ. 

d)

Đúc đồng. 

70.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Chèo.

b)

Kịch nói.  

c)

Ca trù. 

d)

Múa rối.  

71.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là                          

a)

Luật Gia Long.

b)

Luật Hồng Đức. 

c)

Hình luật. 

d)

Hình thư. 

72.

Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của: Luật Gia Long                         

a)

Thời Nguyễn.

b)

Thời Lê sơ.   

c)

Thời Trần.

d)

Thời Lý.  

73.

Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau đây?                    

a)

Dựng bia tiến sĩ

b)

Độc tôn Nho giáo

c)

Ngụ binh ư nông

d)

Bế quan tỏa cảng 

74.

A. “Đại Việt sử ký toàn thư, Hồng Đức bản đồ, Dư địa chí” là những công trình thuộc thời nào?                

a)

Thời Nguyễn.

b)

Thời Lê sơ.  

c)

Thời Trần.

d)

Thời Lý.  

75.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

b)

Không tiếp thu văn minh phương Tây.

c)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây,...

d)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

76.

Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.

b)

Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

c)

Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

d)

Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

77.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?                               

a)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

b)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.  

c)

oi trọng nghề thủ công chạm khắc.  

d)

Đề cao giáo dục, khoa cử. 

78.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

b)

Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần.

c)

Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

d)

Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

79.

“Đình Bảng bán ấm, bán khay

Phù Lưu họp chợ mỗi ngày một đông”.

Câu ca dao trên phản ánh sự phát triển của  

a)

buôn bán nội địa.

b)

nông nghiệp. 

c)

hàng hải quốc tế.  

d)

thủ công nghiệp.

80.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến?                          

a)

Tăng cường vai trò của triều đình trung ương

b)

Thúc đẩy sự phát triển của kĩ thuật hiện đại

c)

Trực tiếp thúc đẩy nông nghiệp phát triển 

d)

Đào tạo ra nhiều nhân tài phục vụ đất nước

81.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông cuối thế kỉ XV đã

a)

bước đầu xác lập mô hình nhà nước theo đường lối pháp trị

b)

tăng cường quyền làm chủ đất nước của nông dân công xã

c)

làm cho bộ máy nhà nước trở nên hoàn chỉnh, chặt chẽ

d)

bước đầu xác lập thể chế chính trị quân chủ chuyên chế

82.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?                 

a)

Tây Sơn - Nguyễn.

b)

Lê sơ - Lê Trung Hưng.  

c)

Lý - Trần.  

d)

Ngô - Đinh - Tiền Lê. 

83.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là            

a)

dinh Độc lập

b)

Thành Cổ Loa  

c)

Thánh địa Mỹ Sơn 

d)

thành nhà Hồ

84.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là            

a)

dinh Độc lập

b)

Thành Cổ Loa  

c)

Thánh địa Mỹ Sơn 

d)

thành nhà Hồ

85.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là            

a)

dinh Độc lập

b)

Thành Cổ Loa  

c)

Thánh địa Mỹ Sơn 

d)

thành nhà Hồ

86.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là            

a)

dinh Độc lập

b)

Thành Cổ Loa  

c)

Thánh địa Mỹ Sơn 

d)

thành nhà Hồ

87.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là            

a)

dinh Độc lập

b)

Thành Cổ Loa  

c)

Thánh địa Mỹ Sơn 

d)

thành nhà Hồ

88.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là            

a)

dinh Độc lập

b)

Thành Cổ Loa  

c)

Thánh địa Mỹ Sơn 

d)

thành nhà Hồ

89.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Nguyễn.

b)

Nhà Lê sơ. 

c)

Nhà Trần. 

d)

Nhà Lý.

90.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Quốc ngữ.

b)

Chữ La-tinh. 

c)

Chữ Nôm.

d)

Chữ Phạn. 

91.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.

c)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

d)

quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.

92.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

b)

Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.

c)

Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ.

d)

Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

93.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là 

a)

Thăng Long.

b)

Thanh Hà.

c)

Hội An. 

d)

Phố Hiến.  

94.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?  

a)

Dân chủ đại nghị.

b)

Dân chủ chủ nô. 

c)

Quân chủ lập hiến.  Quân chủ lập hiến.  

d)

Quân chủ chuyên chế.

95.

Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?                  

a)

Nguyễn.

b)

Lê sơ.  

c)

Trần. 

d)

Lý. 

96.

Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

                               

a)

Văn học chữ Hán.

b)

Văn học chữ Phạn. 

c)

Văn học chữ Nôm.  

d)

Văn học dân gian. 

97.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là 

a)

Ngự sử đài.

b)

Hàn lâm viện. 

c)

Nội mệnh phủ. 

d)

Quốc sử quán.

98.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là 

a)

Lương Thế Vinh.

b)

Lê Văn Hưu. 

c)

Ngô Sĩ Liên.  

d)

Phan Huy Chú.  

99.

Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý - Trần là 

a)

Phú Xuân.

b)

Thăng Long. 

c)

Tây Đô. 

d)

Hoa Lư. 

100.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

b)

Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

c)

Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

d)

Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.