wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Cảnh sát biển Việt Nam

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ 6 thông qua vào ngày tháng năm nào?

a)

19/11/2018

b)

20/12/2017

c)

15/05/2019

d)

01/01/2018

2.

Theo Điều 1, Luật Cảnh sát biển Việt Nam không quy định về nội dung nào sau đây?

a)

Chế độ lương, thưởng và phụ cấp đặc thù của sĩ quan Cảnh sát biển.

b)

Chức năng, nhiệm vụ của Cảnh sát biển.

c)

Tổ chức và hoạt động của Cảnh sát biển.

d)

Quyền hạn của Cảnh sát biển.

3.

Theo Điều 2, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam không bao gồm đối tượng nào sau đây?

a)

Dân quân tự vệ biển được huy động làm nhiệm vụ.

b)

Sĩ quan Cảnh sát biển.

c)

Hạ sĩ quan Cảnh sát biển.

d)

Chiến sĩ Cảnh sát biển.

4.

Điều 3 của Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định vị trí của Cảnh sát biển Việt Nam là gì?

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân, lực lượng chuyên trách của Nhà nước, làm nòng cốt thực thi pháp luật và bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn trên biển.

b)

Lực lượng bảo vệ môi trường biển.

c)

Lực lượng cứu hộ cứu nạn trên biển.

d)

Lực lượng phòng chống thiên tai trên biển.

5.

Một trong những chức năng của Cảnh sát biển Việt Nam được quy định tại Điều 3, Cảnh sát biển Việt Nam là gì?

a)

Tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành theo thẩm quyền hoặc đề xuất với Đảng, Nhà nước về chính sách, pháp luật bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn trên biển.

b)

Quản lý tàu thuyền dân sự trên biển.

c)

Thực hiện công tác cứu hộ cứu nạn trên biển.

d)

Quản lý nguồn lợi thủy sản trên biển.

6.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động nào của Cảnh sát biển Việt Nam được nêu tại Khoản 1, Điều 4, Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự thống lĩnh của Chủ tịch nước, sự thống nhất quản lý nhà nước của Chính phủ và sự chỉ đạo, chỉ huy trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

b)

Hoạt động độc lập, không chịu sự quản lý của bất kỳ cơ quan nào.

c)

Tổ chức theo mô hình doanh nghiệp.

d)

Chỉ hoạt động khi có yêu cầu từ địa phương.

7.

Cảnh sát biển Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Tổ chức tập trung, thống nhất theo phân cấp từ Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam đến đơn vị cấp cơ sở.

b)

Tổ chức phân tán, độc lập từng đơn vị.

c)

Tổ chức theo mô hình liên kết vùng.

d)

Tổ chức theo mô hình doanh nghiệp.

8.

Điều 5 của Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Nhà nước xây dựng Cảnh sát biển Việt Nam như thế nào?

a)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Tự chủ, tự quản, từng bước phát triển.

c)

Độc lập, tự do, từng bước hiện đại hóa.

d)

Tự nguyện, tự giác, từng bước hoàn thiện.

9.

Khi cơ quan có thẩm quyền huy động nhân lực, tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự để bảo vệ chủ quyền, cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam có trách nhiệm gì?

a)

Có trách nhiệm phối hợp với Cảnh sát biển Việt Nam thực hiện quyết định huy động.

b)

Không cần thực hiện theo yêu cầu huy động.

c)

Chỉ thực hiện khi có lợi ích cá nhân.

d)

Từ chối thực hiện nếu không đồng ý.

10.

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm theo Điều 7 của Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Chống đối, cản trở hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam.

b)

Hỗ trợ hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam.

c)

Tham gia cứu hộ cứu nạn trên biển.

d)

Tuân thủ pháp luật trên biển.

11.

Hành vi “Giả mạo tàu thuyền, phương tiện của Cảnh sát biển Việt Nam” bị nghiêm cấm theo quy định nào?

a)

Khoản 3, Điều 7, Luật Cảnh sát biển Việt Nam.

b)

Điều 5, Luật Cảnh sát biển Việt Nam.

c)

Điều 8, Luật Cảnh sát biển Việt Nam.

d)

Khoản 2, Điều 4, Luật Cảnh sát biển Việt Nam.

12.

Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam bị nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Nhũng nhiễu, gây khó khăn đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động hợp pháp trên biển.

b)

Tuân thủ pháp luật trên biển.

c)

Tham gia cứu hộ cứu nạn trên biển.

d)

Hỗ trợ các hoạt động bảo vệ môi trường biển.

13.

Đâu là một trong những nhiệm vụ của Cảnh sát biển Việt Nam quy định tại Điều 8, Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Thu thập thông tin, phân tích, đánh giá, dự báo tình hình để đề xuất chủ trương, giải pháp, phương án bảo vệ an ninh quốc gia và thực thi pháp luật trên biển.

b)

Quản lý nguồn lợi thủy sản trên biển.

c)

Thực hiện công tác cứu hộ cứu nạn trên biển.

d)

Quản lý tàu thuyền dân sự trên biển.

14.

Theo Điều 8, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, Cảnh sát biển Việt Nam có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ tài nguyên, môi trường biển; bảo vệ tài sản, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trên biển.

b)

Quản lý nguồn lợi thủy sản trên biển.

c)

Thực hiện công tác cứu hộ cứu nạn trên biển.

d)

Quản lý tàu thuyền dân sự trên biển.

15.

Theo Khoản 3, Điều 8, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, nhiệm vụ nào sau đây thuộc về Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn và tham gia khắc phục sự cố môi trường biển.

b)

Quản lý nguồn lợi thủy sản trên biển.

c)

Thực hiện công tác cứu hộ cứu nạn trên biển.

d)

Quản lý tàu thuyền dân sự trên biển.

16.

Cảnh sát biển Việt Nam có nhiệm vụ tiếp nhận, sử dụng nhân lực, tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự được huy động để làm gì?

a)

Tham gia bảo vệ chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia trong vùng biển Việt Nam.

b)

Tham gia hoạt động thương mại trên biển.

c)

Tham gia cứu hộ cứu nạn trên biển.

d)

Tham gia nghiên cứu khoa học biển.

17.

Đâu là một trong những quyền hạn của Cảnh sát biển Việt Nam được quy định tại Điều 9, Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Tuần tra, kiểm tra, kiểm soát người, tàu thuyền, hàng hóa, hành lý trong vùng biển Việt Nam.

b)

Chỉ được tuần tra trên đất liền.

c)

Chỉ kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu.

d)

Chỉ kiểm soát tàu thuyền nước ngoài.

18.

Cảnh sát biển Việt Nam được sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ theo quy định tại điều nào của Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Điều 14.

b)

Điều 9.

c)

Điều 22.

d)

Điều 5.

19.

Theo Điều 9, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, Cảnh sát biển Việt Nam có quyền hạn nào sau đây?

a)

Tiến hành một số hoạt động điều tra hình sự theo quy định của pháp luật.

b)

Chỉ được tuần tra mà không được điều tra.

c)

Chỉ được kiểm tra giấy tờ tàu thuyền.

d)

Chỉ được hỗ trợ cứu hộ cứu nạn.

20.

Trong trường hợp khẩn cấp, Cảnh sát biển Việt Nam có quyền huy động người, tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự của ai?

a)

Của cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam.

b)

Của các tổ chức quốc tế.

c)

Của các doanh nghiệp nước ngoài.

d)

Của các tổ chức phi chính phủ.

21.

Trong trường hợp khẩn cấp, Cảnh sát biển Việt Nam có quyền hạn gì đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong vùng biển Việt Nam?

a)

Đề nghị hỗ trợ, giúp đỡ.

b)

Bắt giữ ngay lập tức.

c)

Trục xuất khỏi vùng biển Việt Nam.

d)

Tịch thu tài sản.

22.

Khoản 1, Điều 10, Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định nghĩa vụ và trách nhiệm nào của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, Nhân dân, với Đảng và Nhà nước.

b)

Chỉ trung thành với cấp trên.

c)

Chỉ trung thành với Đảng.

d)

Chỉ trung thành với Nhà nước.

23.

Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam có nghĩa vụ và trách nhiệm gì trong việc giữ gìn bí mật?

a)

Cảnh giác, giữ bí mật nhà nước, bí mật công tác.

b)

Chỉ giữ bí mật cá nhân.

c)

Chỉ giữ bí mật của tổ chức.

d)

Không cần giữ bí mật.

24.

Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam chịu trách nhiệm trước ai về quyết định, hành vi của mình khi thực hiện nhiệm vụ?

a)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cấp trên.

b)

Chỉ chịu trách nhiệm trước cấp trên.

c)

Chỉ chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Không chịu trách nhiệm với ai.

25.

Theo Điều 11, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, Cảnh sát biển Việt Nam hoạt động trong phạm vi nào?

a)

Hoạt động trong vùng biển Việt Nam.

b)

Hoạt động trên đất liền.

c)

Hoạt động ngoài lãnh thổ Việt Nam.

d)

Hoạt động trong vùng trời Việt Nam.

26.

Trong trường hợp nào Cảnh sát biển Việt Nam được hoạt động ngoài vùng biển Việt Nam?

a)

Vì mục đích nhân đạo, hòa bình, đấu tranh phòng, chống tội phạm, vi phạm pháp luật.

b)

Vì mục đích thương mại.

c)

Vì mục đích du lịch.

d)

Vì mục đích nghiên cứu khoa học.

27.

Cảnh sát biển Việt Nam thực hiện các biện pháp công tác nào sau đây?

a)

Vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, khoa học - kỹ thuật, nghiệp vụ, vũ trang.

b)

Chỉ vận động quần chúng.

c)

Chỉ sử dụng biện pháp vũ trang.

d)

Chỉ sử dụng biện pháp pháp luật.

28.

Ai có thẩm quyền quyết định việc sử dụng các biện pháp công tác của Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

29.

Một trong các trường hợp Cảnh sát biển Việt Nam được dừng tàu thuyền để kiểm tra, kiểm soát là gì?

a)

Trực tiếp phát hiện hành vi vi phạm pháp luật hoặc dấu hiệu vi phạm pháp luật.

b)

Khi tàu thuyền đi qua vùng biển quốc tế.

c)

Khi tàu thuyền chở hàng hóa xuất nhập khẩu.

d)

Khi tàu thuyền có quốc tịch nước ngoài.

30.

Trường hợp nào sau đây Cảnh sát biển Việt Nam được dừng tàu thuyền để kiểm tra, kiểm soát?

a)

Có tố cáo, tố giác, tin báo về tội phạm, hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Khi tàu thuyền đi qua vùng biển quốc tế.

c)

Khi tàu thuyền chở hàng hóa xuất nhập khẩu.

d)

Khi tàu thuyền có quốc tịch nước ngoài.

31.

Khi tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, Cảnh sát biển Việt Nam phải thể hiện các dấu hiệu nhận biết theo quy định tại điều nào của Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Điều 29 và Điều 31.

b)

Điều 10 và Điều 12.

c)

Điều 5 và Điều 7.

d)

Điều 15 và Điều 17.

32.

Ngoài các trường hợp nổ súng quân dụng theo Luật Quân kỵ, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ, Cảnh sát biển Việt Nam được nổ súng vào tàu thuyền trên biển, trừ tàu thuyền nào?

a)

Tàu thuyền của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài.

b)

Tàu thuyền của ngư dân Việt Nam.

c)

Tàu thuyền của doanh nghiệp vận tải biển.

d)

Tàu thuyền của tổ chức phi chính phủ.

33.

Trường hợp nào sau đây cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được nổ súng vào tàu thuyền trên biển để dừng tàu thuyền?

a)

Khi tàu thuyền có hành vi chống đối, không chấp hành hiệu lệnh dừng tàu thuyền.

b)

Khi tàu thuyền đi qua vùng biển quốc tế.

c)

Khi tàu thuyền chở hàng hóa xuất nhập khẩu.

d)

Khi tàu thuyền có quốc tịch nước ngoài.

34.

Trường hợp nào sau đây không phải là trường hợp Cảnh sát biển Việt Nam được nổ súng vào tàu thuyền để dừng tàu thuyền?

a)

Khi biết rõ tàu thuyền chở hàng hóa nhập lậu (quần áo, đồ điện tử) có tính chạy trốn.

b)

Khi tàu thuyền có tính chạy trốn (biết rõ do đối tượng phạm tội điều khiển).

c)

Khi biết rõ tàu thuyền chở hàng cấm.

d)

Khi tàu thuyền không chấp hành hiệu lệnh dừng tàu thuyền.

35.

Trước khi nổ súng vào tàu thuyền theo quy định tại Khoản 2, Điều 14, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam phải làm gì?

a)

Phải cảnh báo bằng hành động, mệnh lệnh, lời nói hoặc bắn chỉ thiên.

b)

Phải bắn ngay lập tức.

c)

Không cần cảnh báo.

d)

Chỉ cần ra hiệu lệnh dừng tàu thuyền.

36.

Trong trường hợp nào cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được huy động người, tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự?

a)

Trong trường hợp khẩn cấp để bắt giữ người, tàu thuyền vi phạm pháp luật.

b)

Khi tuần tra bình thường.

c)

Khi làm nhiệm vụ cứu hộ cứu nạn.

d)

Khi kiểm tra giấy tờ tàu thuyền.

37.

Khi việc huy động phương tiện dân sự theo Điều 16, Luật Cảnh sát biển Việt Nam chấm dứt (khi tình thế khẩn cấp chấm dứt), Cảnh sát biển Việt Nam phải làm gì?

a)

Phải hoàn trả ngay.

b)

Không cần hoàn trả.

c)

Hoàn trả sau 1 tháng.

d)

Hoàn trả khi có yêu cầu.

38.

Cảnh sát biển Việt Nam thực hiện quyền truy đuổi tàu thuyền trên biển trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tàu thuyền không chấp hành tín hiệu, hiệu lệnh dừng tàu thuyền của Cảnh sát biển Việt Nam (trong các trường hợp được phép dừng).

b)

Tàu thuyền đi sai luồng tuyến.

c)

Tàu thuyền không có giấy tờ hợp lệ.

d)

Tàu thuyền chở hàng hóa hợp pháp.

39.

Nguyên tắc hợp tác quốc tế của Cảnh sát biển Việt Nam là gì?

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên; tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế.

b)

Chỉ tuân thủ pháp luật Việt Nam.

c)

Chỉ tuân thủ pháp luật quốc tế.

d)

Không cần tuân thủ pháp luật nào.

40.

Đâu là một trong các nội dung hợp tác quốc tế của Cảnh sát biển Việt Nam theo Điều 20, Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Phòng, chống cướp biển, cướp có vũ trang chống lại tàu thuyền.

b)

Xuất khẩu hàng hóa.

c)

Đánh bắt cá.

d)

Vận chuyển hành khách.

41.

Nội dung hợp tác quốc tế nào sau đây không được liệt kê tại Điều 20, Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Điều tra, xét xử chung các vụ án hình sự trên biển.

b)

Phòng, chống cướp biển.

c)

Trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm cứu nạn.

42.

Hình thức hợp tác quốc tế nào được quy định tại Điều 21, Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Phối hợp tuần tra, kiểm tra, kiểm soát giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn... trên biển.

b)

Xuất khẩu hàng hóa.

c)

Đánh bắt cá chung.

d)

Vận chuyển hành khách.

43.

Nguyên tắc phối hợp hoạt động giữa Cảnh sát biển Việt Nam và các cơ quan, lực lượng chức năng khác là gì?

a)

Không làm cản trở hoạt động hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trên biển.

b)

Chỉ phối hợp khi có yêu cầu.

c)

Không cần phối hợp.

d)

Chỉ phối hợp với lực lượng quân đội.

44.

Theo Điều 23, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, trên cùng một vùng biển, khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến thẩm quyền của nhiều lực lượng, cơ quan nào sẽ xử lý?

a)

Cơ quan, tổ chức, lực lượng nào phát hiện trước phải xử lý theo thẩm quyền.

b)

Cơ quan cấp trên xử lý.

c)

Cơ quan quân đội xử lý.

d)

Cơ quan công an xử lý.

45.

Đâu là một trong các nội dung phối hợp hoạt động giữa Cảnh sát biển Việt Nam và các cơ quan, lực lượng chức năng khác?

a)

Đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam; tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật cho Nhân dân.

b)

Xuất khẩu hàng hóa.

c)

Đánh bắt cá chung.

d)

Vận chuyển hành khách.

46.

Hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam bao gồm cơ quan nào?

a)

Các Cục nghiệp vụ Cảnh sát biển.

b)

Bộ Công an.

c)

Bộ Quốc phòng.

d)

Bộ Tư pháp.

47.

Ngày truyền thống của Cảnh sát biển Việt Nam là ngày nào?

a)

28/08

b)

02/09

c)

19/05

d)

22/12

48.

Tên giao dịch quốc tế của Cảnh sát biển Việt Nam là gì?

a)

Vietnam Coast Guard.

b)

Vietnam Marine Police.

c)

Vietnam Maritime Security.

d)

Vietnam Sea Police.

49.

Khi làm nhiệm vụ, tàu thuyền của Cảnh sát biển Việt Nam phải treo cờ gì?

a)

Treo Quốc kỳ Việt Nam và cờ hiệu Cảnh sát biển Việt Nam.

b)

Chỉ treo Quốc kỳ Việt Nam.

c)

Chỉ treo cờ hiệu Cảnh sát biển Việt Nam.

d)

Không cần treo cờ.

50.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam (Luật số: 33/2018/QH14) có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm nào?

a)

01/07/2019.

b)

01/01/2018.

c)

01/07/2018.

d)

01/01/2019.

51.

Theo Điều 6, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, việc phối hợp hoạt động giữa Cảnh sát biển Việt Nam với các cơ quan, tổ chức, lực lượng khác được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

b)

Tuân thủ pháp luật quốc tế.

c)

Tuân thủ pháp luật của các tổ chức quốc tế.

d)

Tuân thủ pháp luật của các tổ chức trong nước.

52.

Hành vi “Lợi dụng hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân” bị nghiêm cấm theo Khoản nào, Điều 7 của Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Khoản 1.

b)

Khoản 4.

c)

Khoản 2.

d)

Khoản 3.

53.

Theo Điều 8, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, Cảnh sát biển Việt Nam có nhiệm vụ gì trong lĩnh vực hợp tác quốc tế?

a)

Thực hiện hợp tác quốc tế theo thẩm quyền được giao.

b)

Thực hiện hợp tác quốc tế theo quy định của Bộ Quốc phòng.

c)

Thực hiện hợp tác quốc tế theo quy định của Chính phủ.

d)

Thực hiện hợp tác quốc tế theo quy định của Bộ Công an.

54.

Theo Điều 9, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, Cảnh sát biển Nam có quyền hạn gì đối với người, tàu thuyền nước ngoài được hưởng quyền miễn trừ theo quy định của pháp luật quốc tế?

a)

Tôn trọng quyền miễn trừ; khi cần kiểm tra, kiểm soát phải thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

b)

Được kiểm tra, kiểm soát mà không cần tuân thủ pháp luật quốc tế.

c)

Được bắt giữ và xử lý theo pháp luật Việt Nam.

d)

Được trục xuất khỏi lãnh thổ Việt Nam.

55.

Căn cứ vào Điều 10, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam phải có phẩm chất đạo đức nào sau đây?

a)

Trung thực, dũng cảm, tận tụy, tận tâm.

b)

Trung thành, dũng cảm, tận tụy, tận tâm.

c)

Trung thành, trung thực, tận tụy, tận tâm.

d)

Trung thành, dũng cảm, trung thực, tận tâm.

56.

Theo Điều 11, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh, Cảnh sát biển Việt Nam được phép tạm thời hạn chế hoặc tạm dừng hoạt động của tổ chức, cá nhân trên vùng biển Việt Nam theo quyết định của ai?

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

d)

Bộ trưởng Bộ Công an.

57.

Theo Điều 13, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, việc sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ của Cảnh sát biển Việt Nam phải tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

Đúng người, đúng thẩm quyền, đúng đối tượng, đúng tình huống theo quy định của pháp luật.

b)

Đúng người, đúng đối tượng, đúng tình huống.

c)

Đúng thẩm quyền, đúng đối tượng, đúng tình huống.

d)

Đúng người, đúng thẩm quyền, đúng tình huống.

58.

Theo Điều 15, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, việc huy động người, tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự phải được người nào sau đây quyết định?

a)

Người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về tình trạng khẩn cấp.

b)

Người đứng đầu Cảnh sát biển Việt Nam.

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

d)

Thủ tướng Chính phủ.

59.

Điều 17, Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định về quyền truy đuổi tàu thuyền. Việc truy đuổi có thể bắt đầu từ đâu?

a)

Từ bất kỳ vùng biển nào thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán của Việt Nam.

b)

Từ vùng biển quốc tế.

c)

Từ vùng biển nước ngoài.

d)

Từ vùng lãnh hải của nước khác.

60.

Theo Điều 18, Luật Cảnh sát biển Việt Nam, Cảnh sát biển Việt Nam có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, tổ chức, lực lượng nào?

a)

Với các cơ quan, tổ chức, lực lượng có liên quan trong và ngoài nước.

b)

Với các cơ quan, tổ chức trong nước.

c)

Với các lực lượng quốc tế.

d)

Với các tổ chức phi chính phủ.

61.

Điều 21, Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định về hình thức hợp tác quốc tế nào sau đây?

a)

Thành lập liên minh an ninh hàng hải.

b)

Thành lập liên minh quốc tế.

c)

Thành lập liên minh phòng thủ.

d)

Thành lập liên minh kinh tế.

62.

Theo Điều 25, Luật Cảnh sát biển Việt Nam hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam do cơ quan nào quy định?

a)

Chính phủ.

b)

Quốc hội.

c)

Bộ Quốc phòng.

d)

Bộ Công an.

63.

Điều 28, Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định về chế độ, chính sách đối với Cảnh sát biển Việt Nam. Nội dung nào sau đây là đúng?

a)

Được hưởng mọi chế độ, chính sách như lực lượng vũ trang.

b)

Được hưởng chế độ như lực lượng công an.

c)

Được hưởng chế độ như lực lượng dân quân tự vệ.

d)

Được hưởng chế độ như lực lượng kiểm ngư.

64.

Theo Điều 4, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP, chức danh pháp lý nào sau đây không được quy định cho Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Điều tra viên.

b)

Thuyền trưởng.

c)

Trinh sát viên.

d)

Sĩ quan chỉ huy.

65.

Cảnh sát viên, Trinh sát viên Cảnh sát biển Việt Nam được phân thành mấy cấp?

a)

2 cấp: Sơ cấp và Trung cấp.

b)

3 cấp: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp.

c)

4 cấp: Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp và Đặc biệt.

d)

1 cấp: Cao cấp.

66.

Ai có thẩm quyền quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Cảnh sát viên, Trinh sát viên Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.

d)

Thủ tướng Chính phủ.

67.

Theo Điều 5, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP, ngoài các chế độ chung, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được hưởng loại phụ cấp đặc thù nào sau đây?

a)

Phụ cấp đặc thù đi biển.

b)

Phụ cấp thâm niên.

c)

Phụ cấp trách nhiệm.

d)

Phụ cấp độc hại.

68.

Kinh phí bảo đảm cho hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam do ngân sách nhà nước cấp, được ghi như thế nào trong tổng kinh phí của Bộ Quốc phòng?

a)

Được ghi thành mục riêng.

b)

Được ghi chung với kinh phí của Hải quân.

c)

Được ghi chung với kinh phí của Bộ Công an.

d)

Không được ghi vào ngân sách.

69.

Theo Điều 7, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP, đâu không phải là đơn vị trực thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Cục Nghiệp vụ và Pháp luật.

b)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1.

c)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2.

d)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3.

70.

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 quản lý vùng biển có phạm vi từ đâu đến đâu?

a)

Từ đảo Cồn Cỏ (Quảng Trị) đến Cù Lao Xanh (Gia Lai).

b)

Từ đảo Phú Quốc đến đảo Cồn Cỏ.

c)

Từ Cù Lao Xanh đến Định An.

d)

Từ Định An đến Hà Tiên.

71.

Vùng biển từ Cù Lao Xanh (Gia Lai) đến bờ Bắc của Định An (Vĩnh Long) thuộc phạm vi quản lý của đơn vị nào?

a)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2.

b)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3.

c)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4.

d)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1.

72.

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 quản lý vùng biển có phạm vi từ đâu đến đâu?

a)

Từ bờ Bắc của Định An (Vĩnh Long) đến Hà Tiên (An Giang).

b)

Từ đảo Cồn Cỏ đến Cù Lao Xanh.

c)

Từ Hà Tiên đến Phú Quốc.

d)

Từ Định An đến Cù Lao Xanh.

73.

Theo Điều 10, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP, ai có thẩm quyền bổ nhiệm Tư lệnh, Chính ủy, Phó Chính ủy và các Phó Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Thủ tướng Chính phủ, theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

d)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

74.

Nền cấp hiệu của sư quan Cảnh sát biển Việt Nam có màu gì?

a)

Xanh dương.

b)

Đỏ.

c)

Vàng.

d)

Trắng.

75.

Cấp hiệu của quân nhân chuyên nghiệp Cảnh sát biển Việt Nam có đặc điểm gì đặc trưng để phân biệt với cấp hiệu sĩ quan?

a)

Có một đường màu hồng rộng 5 mm ở chính giữa theo chiều dọc nền cấp hiệu.

b)

Có một đường màu vàng ở viền cấp hiệu.

c)

Có một đường màu đỏ ở giữa cấp hiệu.

d)

Có một đường màu xanh lá cây ở viền cấp hiệu.

76.

Cấp hiệu của Thượng sĩ Cảnh sát biển Việt Nam có dấu hiệu nhận biết nào?

a)

03 vạch ngang màu vàng.

b)

02 vạch ngang màu đỏ.

c)

01 vạch ngang màu xanh.

d)

04 vạch ngang màu trắng.

77.

Nền phù hiệu (mang trên ve cổ áo) của sĩ quan cấp tướng Cảnh sát biển Việt Nam có đặc điểm gì khác biệt so với cấp tá, cấp úy?

a)

Nền phù hiệu có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh.

b)

Nền phù hiệu có viền màu đỏ rộng 5 mm ở ba cạnh.

c)

Nền phù hiệu có viền màu xanh rộng 5 mm ở ba cạnh.

d)

Nền phù hiệu có viền màu trắng rộng 5 mm ở ba cạnh.

78.

Biên hiệu của Cảnh sát biển Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nền xanh dương, viền vàng, góc trên bên phải có cờ đỏ sao vàng.

b)

Nền đỏ, viền vàng, góc trên bên phải có cờ đỏ sao vàng.

c)

Nền trắng, viền xanh, góc trên bên phải có cờ đỏ sao vàng.

d)

Nền vàng, viền đỏ, góc trên bên phải có cờ đỏ sao vàng.

79.

Trên lô gô Cảnh sát biển Việt Nam, dòng chữ “VIETNAM COAST GUARD” nằm ở vị trí nào?

a)

Kề liền phía dưới dòng chữ “CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM”.

b)

Phía trên dòng chữ “CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM”.

c)

Ở giữa lô gô.

d)

Ở bên trái lô gô.

80.

Phù hiệu kết hợp cấp hiệu (mang trên ve cổ áo cảnh phục dã chiến) của Binh nhất Cảnh sát biển Việt Nam có dấu hiệu gì?

a)

Gắn hình phù hiệu và 02 sao màu vàng.

b)

Gắn hình phù hiệu và 01 sao màu đỏ.

c)

Gắn hình phù hiệu và 03 sao màu trắng.

d)

Gắn hình phù hiệu và 04 sao màu xanh.

81.

Lễ phục mùa hè của nữ sĩ quan Cảnh sát biển Việt Nam sử dụng trang phục nào?

a)

Áo sơ mi ngắn tay, váy màu trắng.

b)

Áo sơ mi dài tay, quần màu xanh.

c)

Áo vest, quần màu đen.

d)

Áo sơ mi ngắn tay, quần màu vàng.

82.

Cờ hiệu của Cảnh sát biển Việt Nam có hình dạng và đặc điểm chính nào?

a)

Hình tam giác cân, nền xanh nước biển, có Quốc huy ở giữa và mũi tên màu vàng.

b)

Hình vuông, nền đỏ, có Quốc huy ở góc trái.

c)

Hình chữ nhật, nền trắng, có mũi tên màu xanh.

d)

Hình tròn, nền vàng, có Quốc huy ở giữa.

83.

Tàu thuyền dân sự được huy động hoặc tham gia phối hợp, hỗ trợ Cảnh sát biển Việt Nam làm nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát phải cắm cờ gì?

a)

Cắm cờ hiệu của Cảnh sát biển Việt Nam theo quy định.

b)

Cắm cờ đỏ sao vàng.

c)

Cắm cờ hiệu của Bộ Quốc phòng.

d)

Không cần cắm cờ.

84.

Tàu tìm kiếm cứu nạn của Cảnh sát biển Việt Nam có màu sắc chủ đạo nào ở phần thân tàu?

a)

Màu da cam.

b)

Màu trắng.

c)

Màu xanh nước biển.

d)

Màu vàng.

85.

Tàu tuần tra và các loại tàu khác của Cảnh sát biển Việt Nam có màu sắc chủ đạo nào ở phần thân tàu?

a)

Màu trắng.

b)

Màu xanh nước biển.

c)

Màu đỏ.

d)

Màu vàng.

86.

Thân máy bay Cảnh sát biển Việt Nam được sơn màu gì?

a)

Thân phía trên sơn màu trắng, thân phía dưới sơn màu xanh nước biển.

b)

Thân phía trên sơn màu đỏ, thân phía dưới sơn màu vàng.

c)

Thân phía trên sơn màu xanh, thân phía dưới sơn màu trắng.

d)

Thân phía trên sơn màu vàng, thân phía dưới sơn màu đỏ.

87.

Ký hiệu trên tàu thuyền Cảnh sát biển Việt Nam gồm 3 vạch liền kề. Vạch số 1 (đặt ở mũi tàu) có đặc điểm gì?

a)

Màu da cam, ở giữa gắn phù hiệu Cảnh sát biển Việt Nam.

b)

Màu trắng, ở giữa gắn Quốc huy Việt Nam.

c)

Màu xanh, ở giữa gắn phù hiệu Bộ Quốc phòng.

d)

Màu vàng, ở giữa gắn phù hiệu Hải quân.

88.

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm chỉ đạo phối hợp với Cảnh sát biển Việt Nam trong hoạt động nào?

a)

Thông báo thông tin về an ninh, an toàn hàng hải và các chướng ngại vật trên biển.

b)

Thông báo thông tin về thời tiết trên biển.

c)

Thông báo thông tin về tàu cá trên biển.

d)

Thông báo thông tin về hoạt động du lịch biển.

89.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp cung cấp thông tin nào cho Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Tình hình tàu cá và ngư dân Việt Nam bị nước ngoài bắt giữ.

b)

Tình hình thời tiết trên biển.

c)

Tình hình hoạt động du lịch biển.

d)

Tình hình xuất nhập khẩu hàng hóa qua biển.

90.

Nghị định số 61/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm nào?

a)

28/08/2019

b)

01/01/2020

c)

15/07/2019

d)

30/09/2019

91.

Theo Điều 3 của Nghị định số 61/2019/NĐ-CP, ai là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam về hoạt động của mình?

a)

Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam khi thi hành nhiệm vụ.

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Thủ tướng Chính phủ.

92.

Ngoài các chế độ phụ cấp được liệt kê, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển còn được hưởng chế độ, chính sách gì?

a)

Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng biên giới, hải đảo.

b)

Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng núi cao.

c)

Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng đồng bằng.

d)

Phụ cấp công tác lâu năm ở thành phố.

93.

Theo Điều 5, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP quy định về tài khoản của Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam được mở tại đâu?

a)

Kho bạc Nhà nước.

b)

Ngân hàng thương mại.

c)

Ngân hàng Nhà nước.

d)

Văn phòng Chính phủ.

94.

Theo Điều 8, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam không bao gồm đơn vị nào sau đây?

a)

Văn phòng Bộ Tư lệnh.

b)

Phòng Tài chính.

c)

Phòng Kế hoạch.

d)

Phòng Tổ chức cán bộ.

95.

Theo Điều 10, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP, việc thành lập, tổ chức lại, chia tách, sáp nhập, thay đổi tên gọi, giải thể các đơn vị như Đoàn Trinh sát do ai quyết định?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Bộ trưởng Bộ Công an.

96.

Theo Điều 12, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP, cấp hiệu của học viên đào tạo sĩ quan có đặc điểm gì về đường viền?

a)

Đường viền cấp hiệu rộng 5 mm.

b)

Đường viền cấp hiệu rộng 3 mm.

c)

Đường viền cấp hiệu rộng 7 mm.

d)

Đường viền cấp hiệu rộng 10 mm.

97.

Theo Điều 13, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP, nền phù hiệu của sĩ quan cấp tướng có viền màu và rộng bao nhiêu?

a)

Viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh.

b)

Viền màu đỏ rộng 3 mm ở hai cạnh.

c)

Viền màu xanh rộng 7 mm ở bốn cạnh.

d)

Viền màu trắng rộng 10 mm ở một cạnh.

98.

Theo Điều 16, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP, dòng chữ “CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM” trên Lô gô nằm ở vị trí nào?

a)

Trên cùng của lô gô.

b)

Ngay dưới ngôi sao năm cánh.

c)

Ở giữa lô gô.

d)

Ở phía dưới cùng lô gô.

99.

Theo Điều 19, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP, cảnh phục dã chiến của Cảnh sát biển Việt Nam không bao gồm trang bị nào sau đây?

a)

Mũ mềm.

b)

Quần áo dã chiến.

c)

Áo gi-lê chống đạn.

d)

Giày dã chiến.

100.

Theo Điều 25, Nghị định số 61/2019/NĐ-CP, dây lưng to choàng vai của đội danh dự và tiêu binh có màu gì?

a)

Màu đen.

b)

Màu xanh.

c)

Màu trắng.

d)

Màu vàng.