wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử giữa kì 2 l10

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Nền nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.

d)

Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây.

2.

Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?

a)

Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc.

b)

Sự đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giáo.

c)

Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp.

d)

Sự giao thoa mạnh mẽ của các nền văn hoá ngoài khu vực.

3.

Phật giáo được du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ đâu?

a)

Ấn Độ.

b)

Ấn Độ và Trung Quốc.

c)

Trung Quốc.

d)

Các nước Ả Rập.

4.

Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo, Hinđu, Hồi giáo.

b)

Phật giáo, Hồi giáo, Công giáo.

c)

Hinđu, Hồi giáo.

d)

Hinđu, Công giáo.

5.

Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá thế giới.

b)

Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo bên ngoài.

d)

Các tôn giáo phù hợp với đời sống tin thần, tâm linh của cư dân bản địa.

6.

Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào?

a)

Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ.

b)

Chữ Hán của người Trung Quốc.

c)

Chữ Nôm của người Việt.

d)

Chữ tượng hình của người Ai Cập.

7.

Truyện Kiều của Nguyễn Du là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ Nôm.

c)

Chữ Phạn.

d)

Chữ Quốc ngữ.

8.

Theo em, ý nào không phù hợp về ý nghĩa của việc cư dân các quốc gia Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết của mình từ thời cổ - trung đại?

a)

Từ rất xa xưa, cư dân trong khu vực đã biết tiếp thu những thành tựu văn minh nhân loại để phát triển nền văn minh của mình.

b)

Thể hiện sức sáng tạo, ý thức tự chủ, tự cường của cư dân các dân tộc Đông Nam Á.

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.

d)

Chữ viết sáng tạo trên cơ sở vay mượn từ bên ngoài nên tính dân tộc không cao.

9.

Phần lớn các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?

a)

Đều là công trình liên quan đến tôn giáo.

b)

Là sản phẩm của cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ và Trung Quốc.

c)

Đa số là các công trình Phật giáo.

d)

Đều được UNESCO ghi danh.

10.

Ý nào không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua, Ăng-co Vát và Ăng-co Thom, chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (VN)?

a)

Đều là các công trình kiến trúc Phật giáo.

b)

Mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.

c)

Đều được bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay.

d)

Đều được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới.

11.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

12.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

phát triển rực rỡ.

c)

bước đầu phát triển.

d)

tiếp tục phát triển.

13.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

c)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

14.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

c)

tín ngưỡng phồn thực.

d)

Phật giáo, Nho giáo.

15.

Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

bán đảo Ả Rập.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Địa Trung Hải.

16.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Phật giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Công giáo.

17.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

chữ viết cổ của Ấn Độ.

b)

chữ Khơ-me cổ.

c)

chữ Chăm cổ.

d)

chữ Nôm.

18.

Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

a)

truyện ngắn.

b)

kí sự.

c)

tản văn.

d)

thần thoại.

19.

Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học

a)

dân gian.

b)

viết.

c)

chữ Hán.

d)

chữ Phạn.

20.

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc.

b)

phương Tây.

c)

Ấn Độ.

d)

Ả Rập.

21.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Hoa.

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

22.

Quần thể chùa tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia Đông Nam Á nào?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Mi-an-ma.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Thái Lan.

23.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết.

b)

kiến trúc.

c)

nghệ thuật.

d)

kĩ thuật.

24.

Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Bà-la-môn giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hin-đu giáo.

25.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian.

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.

d)

tâm linh.

26.

Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

tượng thần.

b)

tượng Phật.

c)

phù điêu.

d)

chạm nổi hình rồng.

27.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Hán.

d)

chữ A-rập.

28.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).

29.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

phương Tây và Nhật Bản.

b)

Ả Rập và phương Tây.

c)

Nhật Bản và Ả Rập.

d)

Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.

30.

Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là

a)

chữ Chăm cổ.

b)

chữ Nôm.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

chữ Mã Lai cổ.

31.

Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây

a)

cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.

b)

cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp.

c)

phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột.

d)

không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.

32.

Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ văn học

a)

Ấn Độ.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

phương Tây.

33.

Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII đó là

a)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

b)

sự du nhập của văn hóa phương Tây.

c)

sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.

d)

văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.

34.

Tác phẩm văn học viết nào của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay?

a)

Kim Vân Kiều.

b)

Đẻ đất, đẻ nước.

c)

Ra-ma-ya-na.

d)

Truyện Kiều.

35.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

b)

cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.

c)

lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

36.

Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Mi-an-ma.

37.

“Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”

Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?

a)

Phật giáo.

b)

Tín ngưỡng thờ thần.

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

d)

Hin-đu giáo.

38.

Ngày nay, chuyến hải trình “Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản” là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm

a)

giúp các bạn trẻ tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.

b)

thu hút thanh niên Đông Nam Á tìm hiểu, khám phá về lịch sử, văn hóa nhân loại.

c)

giúp thanh niên Đông Nam Á – Nhật Bản trải nghiệm chuyến hành trình trên biển.

d)

hỗ trợ thanh niên chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới.

39.

Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

40.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?

a)

Văn hoá Sa Huỳnh.

b)

Văn hoá Óc Eo.

c)

Văn hoá Đông Sơn.

d)

Văn hoá Đồng Nai.

41.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Ngọc Lũ

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

42.

Tổ chức nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là

a)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.

b)

Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính.

c)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

43.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Đất đai màu mỡ, phì nhiêu.

b)

Khoán sản phong phú.

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

44.

Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua.

b)

bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận.

c)

nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.

d)

nhà nước ra đờ sớm nhất ở Đông Nam Á.

45.

Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm -pa?

a)

Thành Cổ Loa.

b)

Tháp Bà Pô Na-ga.

c)

Cảng thị Óc Eo.

d)

Tháp Phổ Minh.

46.

Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Hán.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Nôm.

47.

Văn minh Chăm -pa có đặc điểm gì?

a)

Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.

b)

Có nguồn gộc hoàn toàn bản địa.

c)

Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á.

48.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm -pa?

a)

Lễ hội Ka-tê.

b)

Lễ hội Cơm mới.

c)

Lễ hội Óoc Om Bóc.

d)

Lễ hội Lồng tồng.

49.

Văn minh Chăm -pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

d)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

50.

Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng.

b)

Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.

c)

Khu vực Nam Bộ Việt Nam.

d)

Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

51.

Óc Eo là tên gọi của

a)

một tỉnh thuộc Nam Bộ.

b)

một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp.

c)

một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.

d)

một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ.

52.

Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.

b)

Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.

c)

Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.

d)

Kinh tế vườn – ao – chuồng.

53.

Loại hình tôn giáo nào xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

a)

Hồi giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Công giáo.

d)

Hin-đu giáo và Phật giáo.

54.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

a)

Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

b)

Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.

c)

Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.

d)

Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.

55.

Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam có điểm chung gì?

a)

Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Ấn Độ.

b)

Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

c)

Hình thành ở khu vực các con sông.

d)

Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.

56.

Đứng đầu nhà nước là Vua, giúp Vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào sau đây?

a)

Chăm-pa và Phù Nam.

b)

Văn Lang và Chăm-pa.

c)

Văn Lang và Phù Nam.

d)

Văn Lang và Âu Lạc.

57.

Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Phật viện Đồng Dương.

d)

Đồng tiền cổ Óc Eo.

58.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

59.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

săn bắn, hái lượm.

b)

thương nghiệp.

c)

nông nghiệp lúa nước.

d)

thủ công nghiệp.

60.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Đậu, Gò Mun.

b)

Sa Huỳnh.

c)

Đông Sơn.

d)

Óc Eo.

61.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

62.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

63.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

64.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

65.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

c)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

66.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

67.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

c)

có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

68.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

Thời kì Bắc thuộc.

b)

Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

c)

Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

69.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Không tiếp thu văn minh phương Tây.

c)

Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

d)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.

70.

"Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.

b)

Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.

c)

Phật giáo – Ấn Độ giáo - Công giáo.

d)

Phật giáo – Bà La Môn giáo - Nho giáo.

71.

Thể chế chính trị quân chủ trung ương tâp quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao thời nào sau đây?

a)

Đinh – Tiền Lê.

b)

Lý.

c)

Trần.

d)

Lê sơ.

72.

Điền vào chỗ …. để hoàn thiện câu sau

“Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng …. và bước đầu tiếp xúc với văn minh ….”

a)

dân gian hoá/Ấn Độ.

b)

dân gian hoá/phương Đông.

c)

cung đình hoá/phương Tây.

d)

dân gian hoá/phương Tây.

73.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính đa dạng.

b)

Tính thống nhất.

c)

Tính bản địa.

d)

Tính vùng miền.

74.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền thân dân.

b)

Chuyên chế.

c)

Quan liêu.

d)

Phân quyền.

75.

Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ cúng cơm mới.

b)

Lễ cầu mùa.

c)

Lễ Tịch điền.

d)

Lễ đâm trâu.

76.

. Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

a)

Trọng nông.

b)

Trọng thương.

c)

Bế quan toả cảng.

d)

Ức thương.

77.

Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?

a)

Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực.

78.

Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con” (Trích chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử kí toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

b)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

79.

Cục Bách tác là tên gọi của

a)

Các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

các đồn điền sản xuất nông nghiệp.

c)

cơ quan quản lí việc đắp đê.

d)

cơ quan biên soạn lịch sử.

80.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

Công giáo.

81.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.

b)

Sáng tác văn học.

c)

Giáo dục.

d)

Sử dụng trong cung đình.

82.

Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?

a)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

b)

Quan tâm đến biên soạn sử.

c)

Phát triển văn hoá dân gian.

d)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

83.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Đúc đồng.

b)

Điêu khắc gỗ.

c)

Gốm sứ.

d)

Tranh dân gian.

84.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Múa rối.

b)

Ca trù.

c)

Kịch nói.

d)

Chèo.

85.

Sự ra đời của văn học Nôm là biểu hiện

a)

sự sáng tạo tiếp biến văn hoá của người Việt.

b)

ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

sự phát triển của văn minh thời Lý – Trần.

d)

ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

86.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh …… và văn hoá làng xã.

a)

thủ công nghiệp.

b)

thương nghiệp.

c)

hướng biển.

d)

nông nghiệp lúa nước.

87.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình thư.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

88.

Triều đại nào mở đầu cho thời kì độc lập tự chủ của dân tộc ta?

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Lê.

d)

Triều Nguyễn.

89.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Dân chủ chủ nô.

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Quân chủ chuyên chế.

90.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác.

b)

Quốc sử quán.

c)

Quốc tử giám.

d)

Hàn lâm viện.

91.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long.

d)

Hội An.

92.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

93.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

94.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

95.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

96.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài.

b)

Đề cao vai trò của nhà vua.

c)

Vinh danh hiền tài.

d)

Răn đe hiền tài.

97.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

98.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

99.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.