NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets10 diem hoa
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là có tiêu đề
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
2.
Theo danh pháp IUPAC, hợp chất CH3CH(CH3)CH2OH có tên gọi là
a)
butan-1-ol
b)
2-metylpropan-1-ol
c)
2-metylpropan-2-ol
d)
3-metylpropan-1-ol
3.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là
a)
anđehit axetic, but-1-in, etilen
b)
anđehit fomic, axetilen, etilen
c)
anđehit axetic, but-2-in, axetilen
d)
axit fomic, vinylaxetilen, propin
4.
Hợp chất CH3C(C2H5)2CH2CH2C(CH3)2COOH có tên quốc tế là
a)
axit 5-etyl-2,2,5-trimetylheptanoic
b)
axit 5-etyl-2,2-đimetylnonanoic
c)
axit 5,5-đietyl-2,2-đimetylhexanoic
d)
axit 5-etyl-2,2-đimetylheptanoic
5.
Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc II có công thức phân tử C5H12O?
a)
3
b)
4
c)
6
d)
8
6.
Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc I có công thức phân tử C5H12O?
a)
3
b)
4
c)
6
d)
8
7.
Hợp chất CH3CH2CH2CHO có tên quốc tế là
a)
propan-1-al
b)
butanal
c)
butanoic
d)
butan-1-al
8.
Hợp chất CH3CH2CHO có tên quốc tế là
a)
propanol
b)
propanal
c)
propionic
d)
propanoic
9.
Dãy số gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là:
a)
C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
b)
C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
c)
CH3CHO, C2H6, C2H5OH, CH3COOH
d)
C2H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H5O
10.
Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
11.
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
a)
dung dịch rất loãng của anđehit fomic
b)
dung dịch axetanđehit khoảng 40%
c)
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước
d)
tên gọi của H–CH=O
12.
Theo danh pháp IUPAC, hợp chất CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 có tên gọi là
a)
butan-1-ol
b)
2-metylbutan-3-ol
c)
pentan-2-ol
d)
3-metylbutan-2-ol
13.
Cho dãy các chất : CH3CHO, HCOONH4 , CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
14.
Hãy chọn các phát biểu đúng
1. phản ứng đặc trưng của hợp chất không no là phản ứng cộng
2. Các ankan dễ dàng làm mất màu dung dịch Brom.
3.Ancol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
4. Axit cacboxylic là những HCHC có nhóm –COOH liên kết trực tiếp với ntử cacbon hoặc ntử hiđro.
5. Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc 1 thu được anđehit.
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
15.
Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là
a)
C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
b)
HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
c)
C2H5OH, C2H4, C2H2
d)
CH3COOH, C2H2, C2H4
16.
Axit oxalic có vị chua của
a)
giấm.
b)
chanh
c)
me
d)
khế
17.
Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I) , anđehit axetic (II) , axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
a)
(I) > (II) > (III) > (IV)
b)
(IV) > (III) > (I) > (II)
c)
(IV) > (I) > (III) > (II)
d)
(II) > (III) > (I) > (IV)
18.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa vàng nhạt?
a)
Ancol etylic
b)
Axit axetic
c)
But-2-in
d)
Axetilen
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
Axetilen phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng.
b)
Tính thơm của benzen là dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền với các chất oxi hóa.
c)
Các đồng đẳng của ankan dễ dàng cho phản ứng cộng với dd Brom, với H2O.
d)
Ancol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
20.
Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
21.
Theo danh pháp IUPAC, hợp chất CH3CH(C2H5)CH2OH có tên gọi là
a)
butan-1-ol
b)
2-metylbutan-1-ol
c)
2-etylpropan-1-ol
d)
pentan-1-ol
22.
Hãy chọn các phát biểu đúng
1. Axit fomic làm quỳ tím hóa đỏ.
2. Stiren dễ dàng làm mất màu dung dịch Brom.
3.Ancol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
4. Anđehit là những HCHC có nhóm –CHO liên kết trực tiếp với ntử cacbon hoặc ntử hiđro.
5. Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc 2 thu được anđehit.
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
23.
Ứng dụng nào sau đây không phải của ancol etylic?
a)
Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo
b)
Dùng làm dung môi hữu cơ
c)
Dùng làm nhiên liệu
d)
Dùng để sản xuất một số chất hữu cơ
24.
Hợp chất CH3CH(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là
a)
axit 2-etyl-5-metyl hexanoic
b)
axit 2-etyl-5-metyl nonanoic
c)
axit 5-etyl-2-metyl hexanoic
d)
axit 2-etyl-5-metyl heptanoic
25.
Dãy số gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là
a)
C2H5OH, C3H7OH, CH3COOH, HCOOCH3
b)
HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH, C3H7OH
c)
HCOOCH3, C2H5OH, C3H7OH, CH3COOH
d)
C2H5OH, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH
26.
Tách nước butan-2-ol ở 170oC. Sản phẩm chính thu được là
a)
but-1-en
b)
but – 2- en
c)
but-3-en
d)
butadien
27.
Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
a)
CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3
b)
CH3CHO, C6H12O6, CH3OH
c)
CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
d)
C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
28.
Benzen có tính thơm là
a)
Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền với các chất oxi hóa
b)
Khó thế khó cộng và bền với các chất oxi hóa
c)
Khó tham gia phản ứng thế,dễ tham gia phản ứng cộng và bền với các chất oxi hóa
d)
Dễ thế dễ cộng và bền với các chất oxi hóa
29.
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
a)
2% →5%
b)
5→9%
c)
9→12%
d)
12→15%
30.
Tách nước 2-metylbutan-2-ol ở 170oC. Sản phẩm chính thu được là
a)
2-metylbut – 1- en
b)
2-metylbut – 2- en
c)
3-metylbut – 2- en
d)
pent-2-en
31.
Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O2 tác dụng NaOH theo tỉ lệ 1:2. Số công thức cấu tạo X là
a)
4
b)
5
c)
6
d)
8
32.
Tách nước pentan-2-ol ở 170oC. Sản phẩm chính thu được là
a)
pent-1-en
b)
pent-3-en
c)
pent-2-en
d)
2-metylbut-1-en
33.
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
a)
CnH2n+2O2 (n≥2)
b)
CnH2nO (n≥1)
c)
CnH2n-2O2 (n≥1)
d)
CnH2n-4O2 (n≥1)
34.
Cồn có khả năng thẩm thấu sâu vào tế bào vi khuẩn, gây đông tụ protein làm cho vi khuẩn chết. Cồn nào có tác dụng sát trùng mạnh nhất?
a)
Cồn 10o
b)
Cồn 20o
c)
Cồn 70o
d)
Cồn 90o
35.
Hợp chất CH3CHOHCH3 có tên quốc tế là
a)
1-metyletan-1-ol
b)
propanol
c)
propan-1-ol
d)
propan-2-ol
36.
Công thức tổng quát của ankyl benzen là
a)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
b)
CnH2n+6 (n ≥ 6)
c)
CnH2n-2 (n ≥ 6)
d)
CnH2n (n ≥ 6)
37.
Hợp chất CH3CH2CHOHCH3 có tên quốc tế là
a)
butanol
b)
butan-2-ol
c)
butan-3-ol
d)
1-metylpropan-1-ol
38.
Hãy chọn phát biểu sai
a)
Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3
b)
Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí
c)
Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với Br2 tạo kết tủa trắng
d)
Nhóm –OH và gốc phenyl ở phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn n
39.
Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O tác dụng Na?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
40.
Số đồng phân là axit của chất có CTPT C5H10O2 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
41.
Số đồng phân ancol bậc I có công thức phân tử C4H10O là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
42.
Phương pháp tổng hợp để điều chế ancol etylic là
a)
hiđro hóa anđehit axetic
b)
hiđrat hóa etilen (xúc tác H2SO4) ở nhiệt độ cao
c)
lên men glucozơ.
d)
thuỷ phân tinh bột
43.
Axit axetic có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) từ
a)
C2H5COOCH3
b)
C6H12O6
c)
CH3CHO
d)
C2H4(OH)2
44.
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
a)
CnH2nO2 (n≥1)
b)
CnH2n+2O2 (n≥1)
c)
CnH2n+1O2 (n≥1)
d)
CnH2n-1O2 (n≥1)
45.
Có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử C5H12O?
a)
4
b)
3
c)
6
d)
8
46.
Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O tác dụng NaOH?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
47.
Ứng dụng nào sau đây không phải của anđehit fomic ?
a)
Dùng để sản xuất nhựa phenol-fomanđehit
b)
Dùng để sản xuất nhựa ure-fomanđehit
c)
Dùng để tẩy uế, ngâm mẫu động vật
d)
Dùng để sản xuất axit axetic
48.
Hãy chọn các phát biểu đúng về phenol (C6H5OH):
(1). phenol làm đổi màu quỳ tím thành đỏ;
(2). hiđro trong nhóm –OH của phenol linh động hơn hiđro trong nhóm –OH của etanol,phenol có tính axit mạnh hơn ancol
(3). phenol không tan trong nước nhưng tan tốt trong dd NaOH.
( 4). Dẫn khí CO2 vào dd natri phenolat xuất hiện vẩn đục
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
49.
Hãy chọn phát biểu sai:
a)
phenol không tan trong nước nhưng tan tốt trong dd HCl.
b)
Phenol có tính axit yếu và yếu hơn H2CO3
c)
Nhóm –OH và gốc phenyl ở phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
d)
Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí
50.
Có bao nhiêu đồng phân anđehit có công thức phân tử C5H10O?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
51.
Sản phẩm của phản ứng:
C6H5CH3 + HNO3
a)
o – Nitro toluen
b)
p–Nitro toluen
c)
o – Nitro toluen và P–Nitro toluen
d)
m-Nitro toluen
52.
Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
Reset
