wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Khóa

Total questions: 51

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Các anh là người nước nào?

a)

Chúng tôi là người Mỹ.

b)

Tôi là người Mỹ.

c)

Em là người Mỹ.

d)

Chúng ta là người Mỹ.

2.

Em ăn gì?

a)

Cho một tô phở gà.

b)

Cho em một tô phở gà.

c)

Em muốn đi chơi.

d)

a và b đúng

3.

Đây là con gì?

a)

Đây là cái bàn.

b)

Đây là con chó.

c)

Đây là quyển sách.

d)

Đây là trái cam.

4.

Quyển sách này của ai?

a)

Này sách của Tuấn.

b)

Cái sách này của Tuấn.

c)

Quyển sách này của Tuấn.

d)

Quyển sách này Tuấn.

5.

Anh bao nhiêu tuổi?

a)

Tôi 45 tuổi.

b)

Chị 45 tuổi.

c)

Anh 45 tuổi.

d)

a và c đúng

6.

Các anh chị sống ở đâu?

a)

Chúng tôi sống ở quận 1.

b)

Em sống ở quận 1.

c)

Chúng ta sống ở quận 1.

d)

Các chị sống ở quận 1.

7.

Chị có gia đình chưa?

a)

Phải, tôi có gia đình.

b)

Có, tôi có gia đình.

c)

Rồi, tôi có gia đình rồi.

d)

a và c đúng

8.

Cái này bao nhiêu tiền?

a)

Mắc quá !

b)

200.000 đồng.

c)

Cái này đẹp.

d)

Chị bớt đi.

9.

Ngày mai em gặp chị được không?

a)

Không phải.

b)

Được.

c)

d)

Phải.

10.

Em ăn thử được không?

a)

Được, em ăn thử nha.

b)

Có, em ăn thử nha.

c)

Được, em ăn thử đi.

d)

b và c đúng

11.

gì / hôm qua / ăn / em / ?

a)

Hôm nay

b)

em

c)

ăn

d)

12.

măng cụt / lắm / thích / ăn / anh ấy

4 lines
13.

nhưng / ngon / cay / bún bò Huế / rất

4 lines
14.

mấy / gia đình / có / người / chị / ?

4 lines
15.

nhân viên / bao nhiêu / công ty / chị ấy / có / ?

4 lines
16.

chưa / đi Phú Quốc / anh / đã / ?

4 lines
17.

một / em trai / một / chị gái / có / anh ấy / và

4 lines
18.

máy chụp hình / này / của / cái / chị Hoa

4 lines
19.

thích / không / thịt heo / ông Kim / ăn

4 lines
20.

màu xanh lá cây / màu vàng / thích / và / em Lan

4 lines
21.

áo / trắng / đẹp

4 lines
22.

mèo / này / chị Tú

4 lines
23.

chị ấy / ngân hàng HSBC

4 lines
24.

chúng tôi / tiếng Việt /

4 lines
25.

chả giò / ngon (có ... không?)

a)

b)

Không

26.

anh ấy / đi Hội An (đã ... chưa?)

a)

Đã

b)

Chưa

27.

các anh / người Pháp (... phải không?)

a)

Phải

b)

Không

28.

chị / có / em trai / em gái (có ... không?)

a)

b)

Không

29.

anh chị / gặp giám đốc VLS (đã ... chưa?)

a)

Đã

b)

Chưa

30.

Gia đình Tuấn có năm người.

4 lines
31.

Gia đình Tuấn có năm người. _____

4 lines
32.

Tuấn có hai chị gái và một anh trai. _____

4 lines
33.

Ba Tuấn không làm việc. _____

4 lines
34.

Chị gái của Tuấn là nội trợ. _____

4 lines
35.

Tuấn là sinh viên năm thứ tư. _____

4 lines
36.

Gia đình Tuấn sống ở đâu?

4 lines
37.

Ba của Tuấn làm việc ở đâu?

4 lines
38.

Mẹ Tuấn dạy tiếng Pháp phải không?

4 lines
39.

Anh trai của Tuấn tên là gì?

4 lines
40.

Anh trai của Tuấn làm nghề gì?

4 lines
41.

Anh Hải có gia đình chưa?

4 lines
42.

Vợ anh Hải là giáo viên phải không?

4 lines
43.

Chị gái của Tuấn bao nhiêu tuổi?

4 lines
44.

Tuấn có thích uống bia không?

4 lines
45.

Tuấn thích làm gì?

4 lines
46.

Nghe và viết dấu trên mỗi từ cho các câu sau:

4 lines
47.

Dưa hâu nay bao nhiêu tiên môt ki vây, cô?

4 lines
48.

Cho em hoi môt chut đươc không?

4 lines
49.

Anh ây co gia đinh rôi nhưng chưa co con.

4 lines
50.

Chung tôi thich đi mua săm va đi du lich lăm.

4 lines
51.

Hôm qua cô chu ây ăn tôi ơ nha hang.

4 lines