wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT 3 CÔNG NGHỆ 8

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Bếp điện có mấy bộ phận chính?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
2.
Dây đốt nóng có mấy loại?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
3.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dây đốt nóng?
a)
Dây đốt nóng chính công suất lớn, dây đốt nóng phụ công suất nhỏ.
b)
Dây đốt nóng chính công suất nhỏ, dây đốt nóng phụ công suất lớn.
c)
Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ công suất như nhau.
d)
Đáp án khác.
4.
Có mấy loại bếp điện?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
5.
Chức năng của dây đốt nóng phụ là:
a)
Dùng để ủ cơm.
b)
Dùng để nấu cơm.
c)
Truyền nhiệt cho thành nồi.
d)
Tất cả đều đúng.
6.
Cấu tạo roto gồm mấy phần?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
7.
Cấu tạo máy bơm nước có:
a)
Động cơ điện.
b)
Bơm.
c)
Cả a và B đều đúng.
d)
Đáp án khác.
8.
Cấu tạo động cơ điện 1 pha gồm những bộ phận cơ bản nào?
a)
Stato và Rôto.
b)
Stato và cuộn dây điện từ.
c)
Rôto và lõi thép.
d)
Đáp án A,B, C.
9.
Phần bơm của máy bơm nước có mấy bộ phận chính?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
10.
Khi sử dụng động cơ điện một pha cần lưu ý:
a)
Không để động cơ làm việc quá công suất định mức.
b)
Kiểm tra và tra dầu mỡ định kì.
c)
Động cơ mới mua hoặc lâu không sử dụng, trước khi dùng phải dùng bút thử điện kiểm tra điện có rò ra vỏ không.
d)
Cả 3 đáp án trên.
11.
Chức năng của Rôto là?
a)
Tạo ra từ trường quay.
b)
Dẫn điện đến Stato.
c)
Làm quay máy công tác.
d)
Cả a và b.
12.
Số liệu kĩ thuật của động cơ điện một pha có:
a)
Điện áp định mức.
b)
Công suất định mức.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Đáp án khác.
13.
Cấu tạo quạt điện gồm mấy phần chính?
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
5.
14.
Lõi thép của Stato được làm bằng vật liệu
a)
Nhôm
b)
Lá thép kỹ thuật điện.
c)
Sắt.
d)
Đồng.
15.
Cấu tạo động cơ điện một pha gồm mấy bộ phận chính?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
16.
Ưu điểm của động cơ điện một pha là:
a)
Cấu tạo đơn giản.
b)
Sử dụng dễ dàng.
c)
Ít hỏng.
d)
Cả 3 đáp án trên.
17.
Trong Stato bộ phận nào được ghép cách điện với nhau?
a)
Lõi thép và dây quấn.
b)
Lõi thép và Stato.
c)
Stato và Rôto.
d)
Dây quấn và Rôto.
18.
Cấu tạo stato có:
a)
Lõi thép.
b)
Dây quấn.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Cả A và B đều sai.
19.
Có mấy loại quạt điện?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
Nhiều loại.
20.
Cấu tạo của máy bơm nước gồm mấy bộ phận chính?
a)
Rôto bơm + phần bơm.
b)
Động cơ điện + máy bơm.
c)
Động cơ điện + phần bơm.
d)
Buồng bơm + Rôto bơm.
21.
Máy biến áp một pha có mấy loại dây quấn?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
22.
Cấu tạo máy biến áp một pha ngoài 2 bộ phận chính còn có:
a)
Vỏ máy.
b)
Núm điều chỉnh.
c)
Đèn tín hiệu.
d)
Cả 3 đáp án trên.
23.
Một máy biến áp một pha có N1= 1650 vòng,N2= 90 vòng.Dây cuốn sơ cấp đấu với nguồn điện áp 220V. Xác định điện áp đầu ra của dây cuốn thứ cấp U2. Muốn điện áp U2 =36V thì số vòng dây của dây cuốn thứ cấp phải là bao nhiêu?
a)
220 vòng.
b)
270 vòng.
c)
300 vòng.
d)
320 vòng.
24.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào.
b)
Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra.
c)
Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra.
d)
Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra.
25.
Lõi thép được làm bằng lá thép kĩ thuật điện có chiều dày:
a)
Dưới 0,35 mm.
b)
Trên 0,5 mm.
c)
Từ 0,35 ÷ 0,5 mm.
d)
Trên 0,35 mm.
26.
Một máy biến áp giảm áp có U1= 220 v, U2= 110 v, số vòng dây N1 = 460 vòng, N2=230 vòng. khi điện áp sơ cấp giảm, U1=160 v, để giữ U2=110 v không đổi, nếu số vòng dây N2 không đổi thì phải điều chỉnh cho N1 bằng bao nhiêu?
a)
220 vòng.
b)
300 vòng.
c)
334 vòng.
d)
320 vòng.
27.
Số liệu kĩ thuật của máy biến áp một pha là:
a)
Công suất định mức.
b)
Điện áp định mức.
c)
Dòng điện định mức.
d)
Cả 3 đáp án trên.
28.
Lưu ý khi sử dụng máy biến áp một pha là:
a)
Điện áp đưa vào máy biến áp không được lớn hơn điện áp định mức.
b)
Không để máy biến áp làm việc quá công suất định mức.
c)
Đặt máy biến áp ở nơi sạch sẽ, khô ráo.
d)
Cả 3 đáp án trên.
29.
Dây quấn sơ cấp là:
a)
Dây nối với nguồn điện.
b)
Dây lấy điện ra.
c)
Dây nối với tải.
d)
A,B, C đều đúng.
30.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của chúng.
b)
Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp lớn hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng.
c)
Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp nhỏ hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng.
d)
Đáp án khác.
31.
Chức năng của máy biến áp một pha?
a)
Biến đổi dòng điện.
b)
Biến đổi điện áp.
c)
Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha.
d)
Biến đổi điện áp của dòng điện một chiều.
32.
Chức năng của lõi thép trong máy biến áp là:
a)
Dẫn điện.
b)
Dẫn nhiệt.
c)
Dẫn từ.
d)
Dẫn điện-nhiệt.
33.
Ưu điểm của máy biến áp một pha là:
a)
Cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng.
b)
Ít hỏng.
c)
Giúp tăng hoặc giảm điện áp.
d)
Cả 3 đáp án trên.
34.
ấu tạo máy biến áp một pha gồm mấy bộ phận chính?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
35.
Vật liệu đê dùng làm dây quấn là:
a)
Dây thép.
b)
Dây kẽm.
c)
Dây điện từ.
d)
Đáp án A và B đúng.
36.
Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách:
a)
Cắt điện bình nước nóng.
b)
Không là quần áo.
c)
Cắt điện một số đèn không cần thiết.
d)
Cả 3 đáp án trên.
37.
Đặc điểm của giờ cao điểm là:
a)
Điện năng tiêu thụ lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện không đáp ứng đủ.
b)
Điện áp mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Đáp án khác.
38.
Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng là gì?
a)
Là khoảng thời gian tiêu thụ điện năng nhiều nhất trong ngày.
b)
Là khoảng thời gian tiêu thụ điện năng ít nhất trong ngày.
c)
Là khoảng thời gian tiêu thụ điện năng có tần suất ổn định trong ngày.
d)
A,B,C đều đúng.
39.
Sử dụng lãng phí điện năng là:
a)
Tan học không tắt đèn phòng học.
b)
Bật đèn phòng tắm suốt đêm.
c)
Khi ra khỏi nhà không tắt điện phòng.
d)
Cả 3 đáp án trên.
40.
Hiện nay, cảm biến hiện diện được sử dụng ở:
a)
Các tòa nhà.
b)
Khu thương mại.
c)
Hành lang.
d)
Cả 3 đáp án trên.
41.
Khi điện áp của mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện?
a)
Quạt quay chậm hơn.
b)
Không ảnh hưởng đến tốc độ quạt.
c)
Quạt quay nhanh hơn.
d)
Đáp án A và B đúng.
42.
Để chiếu sáng, đèn huỳnh quang tiêu thụ điện năng như thế nào so với đèn sợi đốt:
a)
Như nhau.
b)
Ít hơn 4 đến 5 lần.
c)
Nhiều hơn 4 đến 5 lần.
d)
Đáp án khác.
43.
Sử dụng hợp lí điện năng gồm mấy cách?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
44.
Những biện pháp nào dùng để tiết kiệm điện năng?
a)
Tắt quạt điện khi ra khỏi phòng.
b)
Sử dụng đèn huỳnh quang hoặc compact thay cho đèn sợi đốt.
c)
Giảm dùng điện trong giờ cao điểm.
d)
Tất cả đều đúng.
45.
Giờ cao điểm dùng điện là:
a)
Từ 0h đến 18h.
b)
Từ 18h đến 22h.
c)
Từ 22h đến 24h.
d)
Từ 12h đến 18h.
46.
Sử dụng hợp lí điện năng gồm:
a)
Giảm bớt dùng điện trong giờ cao điểm.
b)
Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất cao là tiết kiệm điện năng.
c)
Không sử dụng lãng phí điện năng.
d)
Cả 3 đáp án trên.
47.
Tiết kiệm điện năng đem lại những lợi ích gì?
a)
Giảm được chi phí về xây dựng nguồn điện.
b)
Giảm bớt khí thải và chất thải gây ô nhiễm môi trường.
c)
Có tác dụng bảo vệ môi trường.
d)
Tất cả đều đúng.
48.
Để chiếu sáng trong nhà, công sở, người ta nên dùng:
a)
Đèn huỳnh quang.
b)
Đèn sợi đốt.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Đáp án khác.
49.
Trong ngày có những giờ tiêu thụ điện năng nhiều gọi là:
a)
Giờ “điểm”.
b)
Giờ “thấp điểm”.
c)
Giờ “cao điểm”.
d)
Đáp án khác.
50.
Ở nước ta, mạng điện trong nhà có cấp điện áp là:
a)
220V.
b)
110V.
c)
380V.
d)
Đáp án khác.