Font size
WorksheetsTHỬ TÀI CHÍNH TẢ
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
ganh ghét
lí chí
lon ton
cổ quái
Từ nào sau đây đúng chính tả?
chạm chổ
trạm trổ
trạm chổ
chạm trổ
Từ nào sau đây đúng chính tả?
dành dật
giành dật
rành dật
giành giật
Từ nào sau đây đúng chính tả?
xôn sao
sao suyến
lao xao
sào sạt
Từ nào sau đây đúng chính tả?
leo chèo
leo trèo
neo chèo
neo trèo
Từ nào sau đây đúng chính tả?
rảnh rỗi
dảnh dỗi
giảnh dỗi
rảnh dỗi
Từ nào sau đây đúng chính tả?
đường sá
đường xá
Từ nào viết đúng để nói về nghề nghiệp chuyên môn của mỗi người?
Ngành ngề
Nghành nghề
Ngành nghề
Nghành ngề
Từ nào được viết chính xác theo từ điển ngôn ngữ học để nói về giữ điều gì đó ở một chừng mực nhất định không cho tự do hoạt động, tự do phát triển?
Kềm chế
Kiềm chế
Kìm chế
kiềm trế
Từ nào đúng chính tả?
Suất cơm
Xuất cơm
Từ nào đúng chính tả?
Sâu kim
xâu kim
Từ nào sau đây đúng chính tả?
Khúc khủy
Khúc khỉu
Khúc khuỷu
Khúc khửu
Từ nào là từ chuẩn
Nghe phong phanh
Nghe phong thanh
Chọn từ đúng
Chỉn chu
Chỉnh chu
Từ nào đúng chính tả?
Sơ xuất
Sơ suất
Xơ xuất
Xơ suất
Chọn từ đúng sau đây
Sác xuất
Xác suất
Sác suất
Xác xuất
Chọn từ đúng chính tả
Bắt chước
Bắt chiếc
Bắt trước
Bắc triết
.....ốc .....ếch
ng/ngh
ng/ng
ngh/ngh
ngh/ng
Chọn những đáp án viết đúng chính tả
liên lạc
nức nở
sạt nở
lồi nõm
Từ nào viết đúng chính tả?
cồng kềnh
kồng kềnh
cồng cềnh
kồng cềnh
Cụm từ nào viết đúng chính tả?
sát dưới chân đồi
xát dưới chân đồi
Từ nào đúng chính tả?
xanh ngắt
sanh ngắt
xanh ngắc
sanh ngắc
Đây là gì?
xuồng ghe
suồng ghe
xuồng ge
suồng ge
Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh gọi là gì?
dược sĩ
dượt sĩ
dược xĩ
dượt xỉ
Đây là hành động gì?
gánh nước
ghánh nước
xách nước
mang nước
Từ nào có nghĩa là "giữ lại, dùng về sau"?
dành dụm
sử dụng
để giành
tiêu dùng
Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?
rầm rì, giữ gìn, mưa dào
rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm
dễ dàng, rõ ràng, rầm rì
mưa rào, vận giụng, dài dòng
Lần đầu tiên tôi được chiêm …………. (ngưỡng/ ngưởng) một tác ……… (phẩm/ phẫm) đẹp như vậy.
Hai từ cần điền vào chỗ trống là hai từ nào?
ngưỡng, phẫm
ngưởng, phẩm
ngưỡng, phẩm
ngưởng, phẫm
Thời cơ.....
Chín mùi
Chín muồi
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái chung, cái chính trong những điều vừa nói đến là.....
Tựu trung
Tựu chung
Từ điển Tiếng Việt có định nghĩa: ..... nghĩa là tuy không có chủ định, không cố ý nhưng tự nhiên lại gây ra việc nói đến.
Vô hình chung
Vô hình trung
.......là giữ chức vụ, gánh vác, đảm đương chức vụ do cấp trên giao cho.
Nhận chức
Nhậm chức
...... có nghĩa là xác định bệnh, dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm (theo Từ điển Tiếng Việt).
VD: ....... bệnh có đúng thì điều trị mới có hiệu quả.
Chuẩn đoán
Chẩn đoán
Đi tận nơi để quan sát, mở rộng hiểu biết và học hỏi kinh nghiệm được gọi là....
Thăm quan
Tham quan
Mới đây, công ty A đã chính thức.....công ty B
Sáp nhập
Sát nhập
Từ nào đúng chính tả?
chia sẻ
chia xẻ
Từ nào viết đúng chính tả?
lằng ngằng
loằng ngoằng
loằng ngàng
lằng ngoằng
Từ nào viết đúng chính tả?
ngoằn ngoèo
ngoằng nghèo
ngoằn ngèo
ngằn nghèo
Từ nào viết đúng chính tả?
tranh giành
tranh dành
tranh rành
chanh dành
Từ nào viết đúng?
sáng suất
sáng xuốt
xáng suốt
sáng suốt
Từ nào viết đúng?
tre chở
che chở
tre trở
che trở
Từ nào viết đúng chính tả?
xuất xắc
suất sắc
suất xắc
xuất sắc
Từ nào viết đúng chính tả?
sét xử
xét sử
xét xử
sét sử
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu:
"Bố tôi ................ cả đêm không ngủ được"
trằn trọc
chằn chọc
chằn trọc
Trằn trọc
Cặp từ thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Dịu dàng và nhẹ nhàng
...... là chị nắng xuân,
Hung hăng, hay giận ......
Là ánh nắng mùa hè.
Vẫn - dử
Vẩn - dử
Vẩn - dữ
Vẫn - dữ
