wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qz công nghệ

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Độ dẻo của vật liệu cơ khí đặc trưng cho

a)

A. Độ bền của vật liệu​​​​​

b)

B. Độ bền kéo của vật liệu

c)

C. Độ bền nén của vật liệu

d)

D. Độ dẻocủa vật liệu

2.

Câu 2: Độ bền của vật liệu cơ khí đặc trưng cho

a)

A. Độ bền của vật liệu

b)

B. Độ bền kéo của vật liệu

c)

C. Độ bền nén của vật liệu

d)

D. Độ dẻocủa vật liệu

3.

Câu 3: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là

a)

A. Tất cả các kim loại và hợp kim khác nhau

b)

B. Dễ cơ khí hóa và tự động hóa

c)

C. Tiết kiệm kim loại và giảm chi phí gia công

d)

D. Tạo ra các chi tiết có hình dạng và kết cấu phức tạp

4.

Câu 4: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc là

a)

A. Tất cả các kim loại và hợp kim khác nhau​

b)

B. Dễ cơ khí hóa và tự động hóa

c)

C. Tiết kiệm kim loại và giảm chi phí gia công

d)

D. Tạo ra các chi tiết có hình dạng và kết cấu phức tạp

5.

Câu 5: Dụng cụ nào không sử dụng trong phương pháp hàn hồ quang tay

a)

A. Kìm hàn

b)

B. Que hàn

c)

C. Mỏ hàn​​

d)

D. vật hàn

6.

Câu 6: Dụng cụ nào không sử dụng trong phương pháp hàn hơi (hàn khí)

a)

A. Kìm hàn

b)

B. Que hàn

c)

C. Mỏ hàn​​

d)

D. vật hàn

7.

Câu 7: Trong quá trình tiện phôi và dao chuyển động như thế nào?

a)

A. Phôi chuyển động quay tròn, dao chuyển động tịnh tiến

b)

B. Phôi đứng yên, dao chuyển động tịnh tiến

c)

C. Phôi và dao chuyển động quay tròn

d)

D. Dao chuyển động quay tròn, phôi chuyển động tịnh tiến

8.

Câu 8: Chuyển động cắt trong gia công kim loại bằng cắt gọt là:

a)

A. Phôi cố định, dao chuyển động tròn.

b)

B. Phôi và dao chuyển động tròn.

c)

C. Dao và phôi chuyển động tương đối với nhau.

d)

D. Dao chuyển động tròn, phôi chuyển động tịnh tiến

9.

Câu 9: Chuyển động tiến dao có mấy cách

a)

A. 1​

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4

10.

Câu 10: Khi tiện có mấy chuyển động?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

11.

Câu 11: Rôbốt thay thế cho con người làm việc ở những môi trường ......... như thám hiểm Mặt Trăng, thám hiểm đáy biển, làm việc ở các hầm lò thiếu dưỡng khí và nhiều khí độc

a)

A. nguy hiểm và độc hại

b)

​B. độc hại và nguy hiểm

c)

C. nguy hiểm và khí độc

d)

D. khí độc và nguy hại

12.

Câu 12: Người máy công nghiệp (rôbốt) là một thiết bị tự động …….. hoạt động theo ….. nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất

a)

A. đa chức năng, chương trình.

b)

B. đơn chức năng, chương trình.

c)

C. đa chức năng, chu trình.

d)

D. chương trình, đa chức năng.

13.

Câu 13: Một chu trình làm việc của động cơ điezen 4 kì thực hiện lần lượt các quá trình:

a)

A.  Nạp – thải – cháy giãn nở - nén

b)

B. Nạp – nén – cháy giãn nở - thải

c)

C.  Cháy giãn nở - thải- nạp        

d)

D. Thải – nạp – nén – cháy giãn nở

14.

Câu 14: Một chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì thực hiện lần lượt các quá trình:

a)

A.  Nạp – thải – cháy giãn nở - nén

b)

​   B. Thải – nạp – nén – cháy giãn nở

c)

C.  Cháy giãn nở - thải- nạp  

d)

D.  Nạp – nén – cháy giãn nở - thải

15.

Câu 15: Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit tông

a)

A. Xa tâm trục khuỷu nhất

b)

B. Gần tâm trục khuỷu nhất

c)

C. Đi lên điểm chết trên

d)

​D. Đi xuống điểm chết dưới

16.

Câu 16: Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit tông

a)

A. Xa tâm trục khuỷu nhất

b)

B. Gần tâm trục khuỷu nhất

c)

C. Đi lên điểm chết trên​

d)

D. Đi xuống điểm chết dưới

17.

Câu 17: Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở điểm chết trên là thể tích:

a)

A. Buồng cháy

b)

B. Công tác

c)

C. Toàn phần​                

d)

 D. Xi lanh

18.

Câu 18: Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở điểm chết dưới là thể tích:

a)

A. Buồng cháy​

b)

​B. Công tác

c)

C. Toàn phần

d)

D. Xi lanh

19.

Câu 19: Khi pittông đi từ ĐCD lên ĐCT, hai xupap đều đóng là kì:

a)

A. Nạp  

b)

B. nén

c)

C. Cháy giãn nở​​

d)

D. Thải

20.

Câu 20: Khi pittông đi từ ĐCT lên ĐCD, hai xupap đều đóng là kì:

a)

A. Nạp

b)

​B. Nén

c)

C. Cháy giãn nở

d)

D. Thải

21.

Câu 21: Ở động cơ điezen 4kì, nhiên liệu được nạp ở kì nào?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Cuối kì nén

c)

C. Đầu kì cháy giãn nở​

d)

D. Kì thải

22.

Câu 22: Ở động cơ xăng 4 kì, hòa khí được nạp ở kì nào?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Cuối kì nén​

c)

C. Đầu kì cháy giãn nở​  

d)

     D. Kì thải

23.

Câu 23: Lỗ lắp chốt pittông được bố trí ở phần nào của pittông?

a)

A. Phần thân.

b)

B. Phần bên ngoài.

c)

C. Phần đỉnh.​

d)

D. Phần đầu.

24.

Câu 24: Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pittông?

a)

A. Phần thân.

b)

B. Phần bên ngoài.

c)

C. Phần đỉnh.​    

d)

   D. Phần đầu.

25.

Câu 25: Trong 1 chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, trục khuỷu quay:

a)

​A. 1vòng.

b)

B. ½ vòng

c)

C. 2 vòng

d)

D.1,5 vòng

26.

Câu 26: Trong 1 chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì, trục khuỷu quay số vòng:

a)

A. 1vòng.

b)

B. ½ vòng​    

c)

C. 2 vòng

d)

D.1,5 vòng

27.

Câu 27: Có mấy cách làm mát?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

28.

Câu 28: Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

29.

Câu 29: Khi trục khuỷu của động cơ xăng quay 4 vòng thì trục cam quay bao nhiêu vòng, mỗi xupap mở mấy lần.

a)

A.Trục cam quay 2 vòng, mỗi xupap mở 2 lần.

b)

B. Trục cam quay 1 vòng, mỗi xupap mở 1 lần.

c)

C. Trục cam quay 4 vòng, mỗi xupap mở 2 lần.

d)

D. Trục cam quay 2 vòng, mỗi xupap mở 1 lần

30.

Câu 30: Khi trục khuỷu của động cơ điezen quay 4 vòng thì trục cam quay bao nhiêu vòng, mỗi xupap mở mấy lần.

a)

A.Trục cam quay 2 vòng, mỗi xupap mở 2 lần.

b)

B. Trục cam quay 1 vòng, mỗi xupap mở 1 lần.

c)

C. Trục cam quay 4 vòng, mỗi xupap mở 2 lần.

d)

D. Trục cam quay 2 vòng, mỗi xupap mở 1 lần  

31.

Câu 31: Van khống chế lượng dầu trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc song song với:

a)

A. Bầu lọc.​

b)

B. Bơm dầu.

c)

C. Van an toàn.

d)

​D. Két làm mát.

32.

Câu 32: Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc song song với:

a)

A. Bầu lọc.

b)

​B. Bơm dầu.

c)

C. Van khống chế.

d)

D. Két làm mát.

33.

Câu 33: Nhiên liệu được bơm từ bầu lọc thô đến bầu lọc tinh qua

a)

A. Xi lanh  

b)

B. Bơm cao áp  

c)

C. Bơm chuyển nhiên liệu                

d)

 D. Bơm xăng

34.

Câu 34: Nhiên liệu được bơm từ bầu lọc tinh đến vòi phun qua

a)

A. Xi lanh      

b)

B. Bơm cao áp

c)

C. Bơm chuyển nhiên liệu  

d)

D. Bơm xăng

35.

Câu 35: Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ thường dùng để khởi động các động cơ điezen có công suất

a)

A. Nhỏ

b)

B. Trung bình​

c)

C. Nhỏ và trung bình​​

d)

D. Lớn

36.

Câu 36: Hệ thống khởi động bằng khí nén thường dùng trong các động cơ có công suất

a)

A. Nhỏ      

b)

B. Trung bình và lớn

c)

C. Trung bình và nhỏ​​          

d)

 D. Lớn

37.

Câu 37: Lượng nhiên liệu diezen phun vào xilanh được điều chỉnh nhờ vào:

a)

A.  Bơm cao áp  

b)

B. Vòi phun    

c)

C. Bơm chuyển nhiên liệu.​​  

d)

D. Bầu lọc tinh.

38.

Câu 38: Lượng xăng phun vào xilanh được điều chỉnh nhờ vào:

a)

A. Bộ điều khiển phun

b)

B. Vòi phun​

c)

C. Bơm xăng​​

d)

D. Bộ điều chỉnh áp suất

39.

Câu 39: Chi tiết nào không có của cơ cấu phân phối khí dùng xupáp treo:

a)

A. Xupap

b)

B. Nắp máy

c)

C. Trục khuỷu

d)

​​D.Thanh kéo

40.

Câu 40: Chi tiết nào không có của cơ cấu phân phối khí dùng xupáp đặt:

a)

A. Xupap

b)

B. Nắp máy        

c)

C. Trục khuỷ

d)

D.Đũa đẩy

41.

Câu 41: Bộ phận nào có nhiệm vụ điều khiển chế độ làm việc của vòi phun ở động cơ xăng

a)

A. Bơm cao áp  

b)

B. Bộ điều khiển phun

c)

C. Bơm chuyển nhiên liệu.​

d)

D. Bộ điều chỉnh áp suất

42.

Câu 42: Bộ phận nào có nhiệm vụ cung cấp nhiên liệu với áp suất cao của vòi phun ở động cơ điezen

a)

A. Bộ điều khiển phun

b)

B. Bơm cáo áp

c)

C. Bơm chuyển nhiên liệu

d)

D. Bộ điều chỉnh áp suất

43.

Câu 43: Hoà khí ở động cơ xăng tự cháy được do

a)

A. Tỉ số nén cao  

b)

B. Buzi bật tia lửa điện  

c)

C. Tỉ số nén thấp  

d)

D. Áp suất và nhiệt độ cao

44.

Câu 44: Hoà khí ở động cơ điêzen tự cháy được do :

a)

A. Tỉ số nén cao    

b)

B. Buzi bật tia lửa điện    

c)

C. Tỉ số nén thấp    

d)

D. Áp suất và nhiệt độ cao

45.

Câu 45: Trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức, lúc động cơ bắt đầu làm việc thì nước làm mát được vận chuyển theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Áo nước, Van hằng nhiệt, Ống nước nối tắt về bơm, Áo nước

b)

B. Két nước, Bơm nước, Áo nước, Van hằng nhiệt, Két nước.

c)

C. Áo nước, Ống nước nối tắt về bơm, Bơm nước, Van hằng nhiệt, Áo nước.

d)

D. Áo nước, Van hằng nhiệt, Két nước, Áo nước

46.

Câu 46: Trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức, lúc động cơ vượt quá giới hạn định trước thì nước làm được vận chuyển theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Áo nước, Van hằng nhiệt, Ống nước nối tắt về bơm, Áo nước

b)

B. Áo nước, Van hằng nhiệt, Két nước, Áo nước

c)

C. Két nước, Ống nước nối tắt về bơm, Bơm nước, Áo nước, Van hằng nhiệt .

d)

D. Bơm nước, Van hằng nhiệt, Áo nước, Ống nước nối tắt về bơm

47.

Câu 47: Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo, khi động cơ làm việc:

a)

A. Trục cam và cam → Đũa đẩy → Cò mổ → Lò xo xupap → Xupap

b)

B. Trục cam và cam → Con đội → Đũa đẩy → Cò mổ → Lò xo xupap → Xupap

c)

C. Trục cam và cam → Con đội → Lò xo xupap → Xupap

d)

D. Trục cam và cam → Con đội → Đũa đẩy → Lò xo xupap → Xupap

48.

Câu 48: Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt, khi động cơ làm việc:

a)

A. Trục cam và cam → Đũa đẩy → Cò mổ → Lò xo xupap → Xupap

b)

B. Trục cam và cam → Con đội → Đũa đẩy → Cò mổ → Lò xo xupap → Xupap

c)

C. Trục cam và cam → Con đội → Lò xo xupap → Xupap

d)

D. Trục cam và cam → Con đội → Đũa đẩy → Lò xo xupap → Xupap

49.

Câu 49: Ưu điểm của cách bố trí động cơ đốt trong đặt trong buồng lái dùng trên ô tô?

a)

A. Lái xe ít bị ảnh hưởng của tiếng ồn

b)

​​B. Lái xe quan sát mặt đường dễ dàng

c)

C. Dễ chăm sóc và bảo dưỡng ​

d)

D. Hệ thống truyền lực đơn giản

50.

Câu 50: Ưu điểm của cách bố trí động cơ đốt trong đặt trước buồng lái dùng trên ô tô?

a)

A. Lái xe bị ảnh hưởng của tiếng ồn

b)

B. Lái xe quan sát mặt đường dễ dàng

c)

C. Dễ chăm sóc và bảo dưỡng ​​

d)

D. Hệ thống truyền lực đơn giản

51.

Câu 51: Hệ thống truyền lực trên ô tô được phân loại theo?

a)

A. Số cầu chủ động

b)

​​​​B. Điều khiển bằng tay​    ​​

c)

C. Điều khiển bán tự động​​ ​

d)

D. Nhiều cầu chủ động

52.

Câu 52: Hệ thống truyền lực trên ô tô được phân loại theo?

a)

A. Phương pháp điều khiển

b)

B. Điều khiển bằng tay​    ​

c)

C. Điều khiển bán tự động​​ ​

d)

​​D. Nhiều cầu chủ động

53.

Câu 53:  Trong nguyên lí làm việc của hệ thống truyền lực trên ô tô khi động cơ làm việc nếu li hợp đóng thì mô men quay sẽ truyền :

a)

A. Động cơ  → Li hợp → Hộp số → Truyền lực các đăng → Truyền lực chính và bộ vi sai → Bánh xe chủ động.

b)

B. Động cơ  → Li hợp → Truyền lực các đăng → Truyền lực chính và bộ vi sai → Bánh xe chủ động.

c)

C. Động cơ  → Li hợp → Hộp số → Truyền lực chính và bộ vi sai → Bánh xe chủ động.

d)

D. Động cơ  → Hộp số → Truyền lực các đăng → Truyền lực chính và bộ vi sai → Bánh xe chủ động.

54.

Câu 54: Trong nguyên lí làm việc của hệ thống truyền lực trên xe máy khi động cơ làm việc nếu li hợp đóng thì mô men quay sẽ truyền :

a)

A. Động cơ  → Hộp số → Xích hoặc các đăng → Bánh xe.

b)

B. Động cơ  → Xích hoặc các đăng  →  Hộp số →  Bánh

c)

C. Động cơ  → Bánh xe  → Xích hoặc các đăng  → Hộp số.

d)

D. Hộp số → Động cơ → Xích hoặc các đăng  → Bánh xe.

55.

Câu 55: Trong nguyên lí làm việc của hệ thống truyền lực trên xe máy, xích hoặc cac đăng bố trí ở:

a)

A. Động cơ - li hợp.​​​​

b)

​B. Hộp số -  bánh xe.

c)

C. Li hợp – hộp số.

d)

D. Động cơ – hộp số.

56.

Câu 56: Trong nguyên lí làm việc của hệ thống truyền lực trên ô tô, truyền lực cac đăng bố trí ở giữa:

a)

A. Động cơ - li hợp.

b)

B. Hộp số -  truyền lực chính và bộ vi sai.

c)

C. Li hợp - truyền lực chính bộ vi sai.​

d)

​D. Hộp số - bánh xe chủ động.

57.

Câu 57. Cấu tạo của động cơ điêzen có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?

a)

A. 3 cơ cấu, 4 hệ thống.

b)

C. 2 cơ cấu,  hệ thống

c)

B. 3 cơ cấu, 3 hệ thống.

d)

D. 2 cơ cấu, 4 hệ thống.

58.

Câu 58. Trong nguyên lý làm việc của động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?

a)

A. 2, 4

b)

B. 1, 3

c)

C. 3, 4

d)

D. 2, 3

59.

Câu 59. Cuối kì nén trong xi lanh động cơ điêzen xảy rahiện tượng gì?

a)

A. Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.

b)

B. Xupap thải mở.

c)

C. Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.                        

d)

D. Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động.

60.

Câu 60. Để nạp đầy nhiên liệu hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí đóng, mở như thế nào?

a)

A. Các xupap mở sớm, đóng muộn.

b)

B. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.

c)

C. Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm.

d)

D. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng sớm.