WorksheetsCollocation chapter 1 : 15 🪻
Total questions: 15
Worksheet time: 30mins
A recipe for a disaster
Thảm họa thiên nhiên
Cách thức giải quyết một vấn đề
Bị dư luận soi xét, chỉ trích
Cách dẫn đến sự hỗn loạn , thảm họa
A roaring success
Như đã quen với việc gì
Một thành công lớn , vang dội
Cản trở việc hoàn thành một công việc
Con đường dẫn đến thành công
Above the law
Đứng trên luật pháp
Án tù chung thân
Lời thề trước tòa
Ngoài vòng pháp luật
A stroke of luck
Gặp xui xẻo
Kết thúc sự may mắn
Dịp may mắn bất ngờ
Cầu may
Alive and kicking
Trong điều kiện tốt, như thể mới tinh
Có niềm khao khát, đam mê làm gì
Còn sống và rất khỏe mạnh , tràn đầy sức sống
Bị bệnh lan y, vô phương cứu chữa
Alleviate suffering
Cực kì đau khổ
Làm một việc khiến người khác đau khổ
Giảm bớt đau khổ
Ngậm đắng nuốt cay
At a standstill
Tượng trưng cho điều gì
Xuất sắc
Bị bế tắc, ngưng lại
Thay thế ai đó
Be a pack of lies
Kẻ nói dối chuyên nghiệp
Khômg hoàn toàm tin tưởng
Đặt trọn niềm tin vào ai/ cái gì
Toàn là lời dối trá
Bare necessity
Nhu yếu phẩm cơ bản( thức ăn, thuốc men ..)
Những thứ vô dụng , không cần thiết
Trạng thái ban đầu
Tốn công sức làm việc
At odds
Gây sự bất hòa
Những công việc lặt vặt
Cổ kính
Một việc ngớ ngẩn
At all hours
Cả ngày
Bất cứ khi nào
Hiếm khi , thỉnh thoảng
Thường xuyên
Be a big fish in a small pound
Có việc quan trọng hơn để làm
Một nhân vật quan trọng , có sức ảnh hưởng trong 1 cộng đồng hay phạm vi hẹp
Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
Lãng phí tài năng trong một môi trường hạn chế
At one's disposal
Khiêu khích, thúc dục ai làm gì
Giải tỏa cơn khát
Tùy ý sử dụng
Có ích cho ai
At death's door
Bên ngưỡng cửa tử thần, hấp hối, gần chết
Đau âm ỉ
Tại nhà xác
Cải tử hoàn sinh
Back to the drawing board
Lấy lại vị thế của mình trong một tổ chức
Quay lại từ đầu để chuẩn bị cho 1 kết hoạch mới vì cái trước đó đã thất bại
Bị gọi lên bảng trả lời bài cũ
Quay trở lại một thói quen xấu
