wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong sinh 8

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi ?

1. Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn.

2. Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người.

3. Vì những loại thức phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều khiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể.

các phương án đúng là

a)

(1),(2),(3)

b)

(1),(2)

c)

(1),(3)

d)

(2),(3)

2.

cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái

b)

thận

c)

ống dẫn nước tiểu

d)

ống đái

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...) trong câu sau : Hoạt động bài tiết do phổi, thận, da đảm nhiệm, trong đó phổi đóng vai trò quan trọng trong việc bài tiết (1) ...., thận đóng vai trò quan trọng trong việc bài tiết các chất thải khác qua (2)...

a)

(1) mồ hôi, (2)nước tiểu

b)

(1) khí CO2

(2) nước tiểu

c)

(1) khí CO2

(2) mồ hôi

d)

(1) chất thải

(2) mồ hôi

4.

quá trình tạo thành nước tiểu diễn ra theo trật tự đúng là

(1) Tạo nước tiểu đầu ở nang cầu thận

(2) Lọc máu ở cầu thận

(3) Bài tiết các chất không cần thiết

(4) Hấp thụ lại vào máu các chất cần thiết

a)

(2)-(1)-(4)-(3)

b)

(1)-(3)-(2)-(4)

c)

(1)-(4)-(3)-(2)

d)

(2)-(4)-(3)-(1)

5.

Thứ tự đúng của quá trình thải nước tiểu là

a)

Nước tiểu chính thức > bể thận > tích trữ ở bóng đái > ống dẫn nước tiểu > thải ra ngoài

b)

Nước tiểu chính thức > ống dẫn nước tiểu > bể thận > tích trữ ở bóng đái > thải ra ngoài

c)

Nước tiểu chính thức > tích trữ ở bóng đái > ống dẫn nước tiểu > bể thận > thải ra ngoài

d)

Nước tiểu chính thức > bể thận > ống dẫn nước tiểu > tích trữ ở bóng đái > thải ra ngoài

6.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

ăn quá mặn, quá chua

b)

đi tiểu khi có nhu cầu

c)

uống nước vừa đủ

d)

không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

7.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

8.

Da có cấu tạo lần lượt từ ngoài vào trong là :

a)

lớp mỡ dưới da, lớp biểu bì, lớp bì

b)

lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da

c)

lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da, lớp bì

d)

lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da

9.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

10.

Khi da sạch có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm vi khuẩn bám trên da ?

a)

85 %

b)

99%

c)

40 %

d)

35 %

11.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống

12.

Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu , khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh ?

a)

để đầu trần đi lại dưới trời nắng

b)

tắm nắng vào buổi trưa

c)

tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt

d)

thường xuyên mát xa cơ thể

13.

Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?

a)

Tránh để da bị xây xát

b)

Bôi kem dưỡng ẩm cho da

c)

Luôn vệ sinh da sạch sẽ

d)

Tập thể dục thường xuyên và vừa sức

14.

Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ?

a)

Băng bó vết thương bằng bông và gạc sạch

b)

Rửa vết thương với xà phòng diệt khuẩn

c)

Ngâm phần da bị bỏng vào nước mát và sạch

d)

Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng

15.

Da điều hòa thân nhiệt nhờ

(1) co dãn mạch máu dưới da

(2) hoạt động tuyến mồ hôi

(3) có cơ chân lông

(4) lớp mỡ dưới da

(5) tuyến nhờn

(6) các sợi của mô liên kết

a)

(1),(2),(3),(4)

b)

(3),(4),(5),(6)

c)

(1),(2),(3)

d)

(4),(5),(6)

16.

Bộ phận nào của da giúp da thực hiện chức năng bảo vệ ?

(1) Tầng sừng

(2) Tuyến mồ hôi

(3) Cơ co chân lông

(4) lớp mỡ dưới da

(5) tuyến nhờn

(6) các sợi của mô liên kết

Đáp án đúng là :

a)

(1),(4),(5),(6)

b)

(2),(3),(5),(6)

c)

(4),(5),(6)

d)

(1),(2),(3)

17.

Cấu tạo của hệ thần kinh gồm

a)

não bộ và tủy sống

b)

trung ương thần kinh và bộ phận ngoại biên

c)

hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

dây thần kinh và hạch thần kinh

18.

Ở người bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não ?

a)

tủy sống

b)

hạch thần kinh

c)

tiểu não

d)

não trung gian

19.

Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng ?

a)

tiểu não

b)

cầu não

c)

cuống não

d)

hành não

20.

Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông ?

a)

rượu có chất trực tiếp ảnh hưởng đến tiểu não

b)

rượu có chất gây ức chế đại não

c)

rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống

d)

rượu có chứa chất kích thích não trung gian

21.

Khi ngủ, một số vùng trên đại não không hoàn toàn nghỉ ngơi mà tiếp tục hưng phấn. Giải thích nào về hiện tượng mộng du sau đây là phù hợp ?

a)

Vùng vận động của não bộ khi ngủ hưng phấn

b)

Vùng cảm giác của não bộ khi ngủ hưng phấn

c)

Vùng vận động ngôn ngữ của não bộ khi ngủ hưng phấn

d)

Toàn bộ não bộ hưng phấn

22.

Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì ?

a)

tăng diện tích bề mặt

b)

giảm trọng lượng của não

c)

giảm thể tích não bộ

d)

sản xuất noron thần kinh

23.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?

a)

điều khiển các hoạt động có ý thức của con người

b)

điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa

c)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể

d)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

24.

Cơ quan phân tích thị giác gồm 3 thành phần chính, đó là :

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm

25.

Bạn A bình thường nhìn gần thì rõ, càng xa càng mờ. Hỏi bạn A bị tật hay bệnh nào liên quan đến mắt ?

a)

cận thị

b)

viễn thị

c)

loạn thị

d)

viêm kết mạc

26.

Viễn thị thường gặp ở

a)

thai nhi

b)

trẻ em

c)

người lớn tuổi

d)

thanh niên

27.

Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị

(1) Do cầu mắt quá dài

(2) Do cầu mắt ngắn

(3) Do thể thủy tinh bị lão hóa

(4) Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)

(1),(3)

b)

(2),(4)

c)

(1),(4)

d)

(2),(3)

28.

Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra chúng ta cần lưu ý điều gì ?

(1) Giữ gìn mắt luôn luôn sạch sẽ

(2) Không đọc sách trong điều kiện thiếu ánh sáng, khi đi tàu xe bị xóc nhiều, khi nằm

(3) Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt

(4) Không dùng chung khăn, chậu để tránh các bệnh về mắt

(5) Tư thế ngồi học đúng, đọc và viết đúng khoảng cách quy định

Đáp án đúng là :

a)

(1),(2),(5)

b)

(1),(3),(4)

c)

(1),(2),(3),(4)

d)

(2),(3),(4),(5)

29.

Việc giữ đúng tư thể và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật nào sau đây ?

a)

mắt lác

b)

viễn thị

c)

cận thị

d)

loạn thị

30.

Nếu thiếu vitamin A mắt người có thể sẽ bị

a)

cận thị

b)

đau mắt đỏ

c)

mắt lác

d)

quáng gà

31.

Khi đi tàu không nên đọc sách vì sao ?

a)

Khi đi tàu xe đông người không tập trung để đọc sách được

b)

Khoảng cách giữa sách và mắt luôn thay đổi nên mắt phải luôn điều tiết gây mỏi mắt, có hại cho mắt

c)

Khoảng cách giữa sách và mắt luôn thay đổi, sách bị rung nên khó nhìn rõ chữ

d)

Khi đi tàu xe căng thẳng thần kinh nên đọc sách sẽ có hại cho mắt

32.

Ở người, sự học tập, rèn luyện, hình thành các thói quen, nếp sống có văn hóa là kết quả của

a)

quá trình hình thành các phản xạ không điều kiện

b)

quá trình hình thành ức chế và các phản xạ có điều kiện

c)

quá trình hình thành ức chế và các phản xạ không điều kiện

d)

quá trình ức chế các phản xạ có điều kiện

33.

Tại sao bệnh cận thị lại thường gặp nhất ở lứa tuổi thanh thiếu niên?

(1) Do không giữ đúng khoảng cách và tư thế khi học bài

(2) Do xem TV, máy tính, điện thoại nhiều và xem gần.

(3) Do thường xuyên dùng tay dụi bản mắt

(4) Do chế độ dinh dưỡng chưa phù hợp ( thiếu VTM A, B, E, ...).

(5) Do thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn

(6) Do chơi điện tử nhiều

Số phương án đúng là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

34.

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

màng cơ sở

b)

màng tiền đình

c)

màng nhĩ

d)

màng cửa bầu dục

35.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

d)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo chuỗi xương tai tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này

36.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người

a)

A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

B. Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

D. Truyền sóng âm về não bộ

37.

Đâu không phải biện pháp bảo vệ tai:.

a)

Dùng tăm bông để lấy ráy tai ngoài ống tai

b)

Không dùng que sắc nhọn để vệ sinh tai

c)

Hạn chế làm ở những nơi có tiếng ồn nhiều

d)

Nghe nhạc to hết cỡ

38.

Quá trình thu nhận kích thích của sóng âm diễn ra như thế nào?

a)

 Vành tai hứng sóng âm → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng nhĩ rung → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

b)

 Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

c)

 Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

d)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

39.

Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào sau đây ?

a)

mang tính chất cá thể, không di truyền

b)

dễ mất đi khi không được củng cố

c)

trung ương nằm ở trụ não và tủy sống

d)

số lượng không hạn định

40.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não ?

a)

tim đập nhanh khi nhìn thấy có chó dại đang đến gần

b)

né sang đường khác khi thấy đường đi đang bị tắc

c)

xếp hàng chờ mua bánh Trung thu

d)

môi tím tái khi trời rét

41.

phản xạ nào dưới đây có thể mất đi nếu không thường xuyên củng cố ?

a)

co chân lại khi bị kim châm

b)

đỏ bừng mặt khi uống rượu

c)

bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

d)

vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

42.

sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây ?

a)

Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích không điều kiện

b)

Kích thích không điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện một thời gian ngắn

c)

Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện

d)

Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích không điều kiện và được lặp đi lặp lại

43.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống tín hiệu thứ hai ?

a)

cười như nắc nẻ khi đọc truyện tiểu lâm

b)

đầu tiết học, học sinh đứng dậy chào cô giáo khi lớp trưởng hô "cả lớp chào cô"

c)

Sụt sùi khóc khi nghe về câu chuyện cảm động

d)

Rơm rớm nước mắt khi nghe kể về câu chuyện của người ăn mày

44.

Với những thói quen như sau :

(1) Để tránh mệt mỏi, tôi không bao giờ tham gia tập thể dục giữa giờ ra chơi

(2) Luôn giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu

(3) Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lý

(4) Vào cuối tuần thường thức khuya để hoàn thành bài tập sau đó ngủ nướng vào ngày hôm sau

(5) Đảm bảo giấc ngủ hàng ngày

Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta nên duy trì, củng cố những thói quen nào ?

a)

(3),(4),(5)

b)

(1),(2),(3),(5)

c)

(2),(3),(4),(5)

d)

(2),(3),(5)

45.

Cho các tuyến sau

(1) Tuyến yên

(2) Tuyến sữa

(3) Tuyến giáp

(4) Tuyến mồ hôi

(5) Tuyến tụy

(6) Tuyến sinh dục

Các tuyến nội tiết là :

a)

(1),(2),(3),(5),(6)

b)

(1),(2),(3),(6)

c)

(1),(3),(5),(6)

d)

(2),(3),(4),(5),(6)

46.

Hệ nội tiết có vai trò trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong các tế bào của cơ thể là nhờ ?

a)

hoocmon từ các tuyến nội tiết tiết ra

b)

sinh lý của cơ thể

c)

chất từ tuyến ngoại tiết tiết ra

d)

tế bào tuyến tiết ra

47.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

hệ thống ống dẫn chuyên biệt

b)

đường bạch huyết

c)

đường máu

d)

ống tiêu hóa

48.

Điều này dưới đây không đúng ?

a)

có thể dùng insullin bò để thay thế insullin người để chữa bệnh

b)

Insullin do tuyến tụy tiết ra hạ đường huyết

c)

hoocmon có hoạt tính sinh học rất cao

d)

Hoocmon theo máu đi khắp cơ thể nên ảnh hưởng đến tất cả các cơ quan

49.

Đặc điểm của tuyến nội tiết là gì ?

(1) Tuyến không có ống dẫn

(2) chất tiết ngâm thẳng vào máu tới cơ quan đích

(3) chất tiết được theo ống dẫn tới các cơ quan tác động

(4) Tuyến có ống dẫn

Đáp án đúng là :

a)

(1),(2)

b)

(1),(3)

c)

(3),(4)

d)

(2),(4)

50.

Tuyến nào vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết ?

a)

tuyến tụy

b)

tuyến cận giáp

c)

tuyến yên

d)

Tuyến tùng

51.

Hoocmon có vai trò nào sau đây ?

(1) Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

(2) Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất

(3)Điều hòa các quá trình sinh lý

(4) Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

Các phương án đúng là :

a)

(2),(4)

b)

(1),(2),(3)

c)

(1),(3)

d)

(1),(3),(4)

52.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?

a)

tuyến sinh dục

b)

tuyến yên

c)

tuyến giáp

d)

tuyến tụy

53.

Trong những dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam, dấu hiệu quan trọng nhất là :

a)

xuất tinh lần đầu

b)

sụn giáp phát triển, lộ hầu

c)

lớn nhanh

d)

có tia mép

54.

Ở nữ giới hoocmon nào có vai trò kích thích trứng chín và rụng ?

a)

Ostrogen

b)

LH

c)

PRL

d)

Progesteron

55.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Tirôxin

b)

Ôxitôxin

c)

Canxitônin

d)

Glucagôn

56.

Hiện tượng người khổng lồ có liên quan mật thiết đến việc dư thừa hoocmon nào

a)

GH

b)

LH

c)

FSH

d)

TSH

57.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmon đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmon ?

a)

có tính đặc hiệu

b)

có tính đặc trưng cho loài

c)

có tính phổ biến

d)

có hoạt tính sinh học rất cao

58.

Nếu tuyến giáp chức năng hoạt động mạnh, bệnh nào dưới đây không xuất hiện ?

a)

Bazơđô

b)

Bướu cổ

c)

Chậm lớn

d)

mắt lồi do tích nước

59.

Khi lượng đường trong máu giảm sau các hoạt động mạnh hoặc đói kéo dài, thì trong cơ thể xảy ra sự phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết nào sau đây để làm tăng đường huyết ?

a)

tuyến giáp và tuyến yên

b)

tuyến giáp và tuyến trên thận

c)

tuyến tụy và tuyến trên thận

d)

tuyến tụy và tuyến giáp

60.

Hoocmon nào dưới đây không tham gia vào cơ chế điều hòa đường huyết khi đường huyết giảm ?

a)

Glucagôn

b)

Insulin

c)

Cooctizôn

d)

ACTH