wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý hk2

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp vào lăng kính thủy tinh, sau khi qua lăng kính thì chùm sáng

a)

không bị lệch và không đổi màu.

b)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

c)

vừa bị lệch, vừa đổi màu.

d)

chỉ đổi màu mà không bị lệch.

2.

Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì

a)

vận tốc và tần số ánh sáng tăng

b)

bước sóng ánh sáng tăng

c)

vận tốc ánh sáng giảm

d)

vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến Tím

c)

Chiết suất của chất làm lăng kính là như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau.

d)

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

4.

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

a)

so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

b)

tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

c)

chùm sáng bị phản xạ toàn phần.

d)

so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khú c xạ vàng

5.

Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì :

a)

tần số tăng, bước sóng giảm

b)

tần số không đổi, bước sóng giảm

c)

tần số giả, bước sóng giảm

d)

tần số không đổi, bước sóng tăng

6.

Chọn câu trả lời SAI. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

a)

Có một màu sắc xác định

b)

Có tần số không thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

c)

Không bị tán sắc khi qua lăng kính

d)

Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia

7.

Gọi ncn_c , nln_l , nLn_Lnvn_v là chiết suất thủy tinh lần lượt đối với các tia chàm, lam, lục và vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng?

a)

nc>nl>nL>nvn_c>n_l>n_L>n_v

b)

nc<nL<nl<nvn_c<n_L<n_l<n_v

c)

nc<nl<nL<nvn_c<n_l<n_L<n_v

d)

nc<nl<nL<nvn_c<n_l<n_L<n_v

8.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

c)

Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau

d)

Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng

9.

Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp vào lăng kính thủy tinh, sau khi qua lăng kính thì chùm sáng

a)

chỉ đổi màu mà không bị lệch.

b)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

c)

không bị lệch và không đổi màu.

d)

vừa bị lệch, vừa đổi màu.

10.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền

b)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục.

c)

Ánh sáng đơn sắc bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính.

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

11.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

đỏ

b)

tím

c)

chàm

d)

lam

12.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát:

a)

Vị trị vân trung tâm thay đổi.

b)

Khoảng vẫn tăng lên.

c)

Khoảng vẫn không thay đổi.

d)

Khoảng vẫn giảm xuống

13.

Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về khoảng vân trong giao thoa ánh sáng

a)

Một vân sáng và một vân tối bất kỳ cách nhau môt khoảng bằng số lẻ nửa khoảng vân i

b)

Hai vân sáng bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i.

c)

Hai vân tối bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần vân i.

d)

Hai vân bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i.

14.

Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu ánh sáng trắng vào hai khe. Trên màn, quan sát thấy

a)

vân trung tâm là vân sáng trăng, hai bên có những dải màu như cầu vồng, tím ở trong, đỏ ở ngoài

b)

hệ vân gồm những vạch sáng trắng xen kẽ với những vạch tối

c)

hệ vân gồm những vạch màu tím xen kẽ với những vạch màu đỏ

d)

chỉ một dải sáng có màu như cầu vồng

15.

Nếu trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đa sắc gồm 4 đơn sắc : đỏ, vàng, lục, lam. Vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu

a)

đỏ

b)

vàng

c)

lục

d)

lam

16.

Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?

a)

Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn

b)

Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

c)

Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài

d)

Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua

17.

Khi ánh sáng đi từ nước ra không khí thì

a)

tần số giảm đi; bước sóng tăng lên.

b)

tần số tăng lên; vận tốc giảm đi.

c)

tần số không đổi; bước sóng tăng

d)

tần số không đổi; bước sóng giảm đi.

18.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

a)

tăng lên bốn lần

b)

giảm đi bốn lần.

c)

không đổi.

d)

tăng lên hai lần.

19.

Tia X có bản chất là

a)

chùm êlectron có tốc độ rất lớn

b)

chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng

c)

sóng điện từ có bước sóng rất lớn

d)

sóng điện từ có tần số rất lớn

20.

Bức xạ có thể ion hóa chất khí là

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại và ánh sáng thấy được

c)

Tia tử ngoại và tia Rơn-ghen

d)

Sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

21.

Chọn câu SAI:

a)

Tia tử ngoại được sử dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại

b)

Tia hồng ngoại có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

c)

Tia tử ngoại cũng tạo ra được hiện tượng giao thoa.

d)

Thủy tinh trong suốt đối với tia tử ngoại.

22.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các vật ở nhiệt độ trên 0K đều phát ra tia hồng ngoại và tia tử ngo

b)

Tân số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tân số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.

24.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

b)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

25.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng.

b)

Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh

c)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt

d)

Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

26.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.

27.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai? Tia X .

a)

có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.

b)

. có khả năng đâm xuyên mạnh

c)

Có tác dụng nhiệt mạnh, được dung để sưởi ấm.

d)

Có tác dụng làm đen kính ảnh, ion hóa không khí.

28.

Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia có bước sóng lớn nhất là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

. tia đơn sắc màu lục

d)

. tia Rơnghen.

29.

. Chọn câu không đúng?

a)

Tia X có khả năng xuyên qua một lá kim loai mỏng

b)

Tia X nhìn thấy được

c)

Tia X là bức xạ có hại đối với sức khoẻ con người.

d)

Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

30.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng âm.

d)

điện tích âm.

31.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

b)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

c)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

d)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

32.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

a)

tăng lên hai lần

b)

.tăng lên bốn lần.

c)

không đổi.

d)

giảm đi bốn lần

33.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát:

a)

Khoảng vân tăng lên.

b)

Khoảng vân giảm xuống

c)

vị trị vân trung tâm thay đổi

d)

Khoảng vân không thay đổi.

34.

Chọn phát biểu sai khi nói về tia X:

a)

Tia X là sóng điện từ

b)

Tia X làm đen kính ảnh

c)

Tia X có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn

d)

Tia X làm ion hóa không khí

35.

Gọi tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia màu cam lần lượt là f1, f2, f3, f4. Theo thang sóng điện từ, sắp xếp đúng là:

a)

f1 > f2 > f3 > f4

b)

f1 > f4 > f3 > f2

c)

f3 > f2 > f4 > f1

d)

f2 > f1 > f4 > f3

36.

Một vật ở nhiệt độ 3100 K phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây:

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia bức xạ màu xanh

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

37.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tia gamma có khả năng đâm xuyên yếu hơn tia X

b)

Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại không có tính chất giao thoa

c)

Tia X có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng nhỏ

d)

Tia X truyền được trong chân không với tốc độ là 3.108 m/s

38.

Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất

b)

Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

d)

Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

39.

Cho các tia sau : tia hồng ngoại , tia X , tia tử ngoại , tia đơn sắc tím . Các tia này được sắp xêp theo thứ tự giảm dần của bước sóng là

a)

Tia hồng ngoại, tia đơn sắc tím, tia tử ngoại, tia X.

b)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc tím, tia X

c)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia đơn sắc tím

d)

Tia X , tia tử ngoại, tia đơn sắc tím, tia hồng ngoại

40.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại:

a)

chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt còn tia tử ngoại thì không.

b)

có bản chẩt khác nhau

c)

bước sóng của tia tử ngoại bao giờ cũng nhỏ hơn tia tử ngoại.

d)

. có cùng bản chất.

41.

Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

a)

chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

b)

chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

c)

chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

d)

có khả năng đâm xuyên khác nhau.

42.

Cho các tia sau : tia hồng ngoại , tia X , tia tử ngoại , tia đơn sắc tím . Các tia này được sắp xêp theo thứ tự giảm dần của bước sóng là

a)

Tia hồng ngoại , tia đơn sắc tím , tia tử ngoại , tia X .

b)

Tia X , tia tử ngoại , tia hồng ngoại , tia đơn sắc tím

c)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại , tia đơn sắc tím , tia X .

d)

Tia X , tia tử ngoại , tia đơn sắc tím , tia hồng ngoại

43.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

bản chất là dòng hạt mang điện tích âm chuyển động với tốc độ cao.

d)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

44.

Trong máy quang phổ lăng kính bộ phận có tác dụng biến đổi chùm sáng song song phức tạp thành nhiều chùm sáng đơn sắc song song lệch theo các phương khác nhau là:

a)

hệ tán sắc.

b)

thấu kính hội tụ.

c)

ống trực chuẩn.

d)

buồng ảnh.

45.

Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ là gì ?

a)

. Ống chuẩn trực.

b)

Tấm kính ảnh.

c)

Lăng kính.

d)

Buồng tối

46.

Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng

a)

màu tím.

b)

màu lam

c)

màu chàm.

d)

. màu đỏ

47.

Thứ tự đúng trong thang sóng điện từ có tần số giảm dần là

a)

ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.

b)

sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy

c)

sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy

d)

tia tử ngoại, tia X, tia gam-ma.

48.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ

c)

Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang

d)

Tia X và tia tử ngoại đều có khả năng đâm xuyên mạnh

49.

Với 𝜀1, 𝜀2, 𝜀3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các tia đơn sắc màu lục , tia X và tia tử ngoại Thì

a)

𝜀2 > 𝜀1 >𝜀3

b)

𝜀1 > 𝜀2 > 𝜀3

c)

𝜀3 > 𝜀1 > 𝜀2

d)

𝜀2 > 𝜀3 > 𝜀1

50.

Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu lục thì ánh sáng kích thích có thể là ánh sáng

a)

màu vàng

b)

màu chàm

c)

màu cam.

d)

màu đỏ.

51.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Chiếu điện, chụp điện.

b)

Chữa bệnh ung thư.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Sấy khô, sưởi ấm

52.

Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

a)

tần số thay đổi, vận tốc không đổi

b)

tần số thay đổi, vận tốc thay đổi

c)

tần số không đổi, vận tốc thay đổi.

d)

tần số không đổi, vận tốc không đổi.

53.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

54.

Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng

a)

có bản chất khác nhau và ứng dụng khác nhau

b)

có bản chất khác nhau và ứng dụng khác nhau

c)

có màu sắc khác nhau khi lọt vào mắt.

d)

khác nhau về tính chất tuy có cùng bản chất.

55.

Tia X được sử dụng trong y học để chiếu điện dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Tác dụng mạnh lên phim ảnh

b)

Tác dụng sinh lý mạnh

c)

Khả năng đâm xuyên

d)

Tất cả các tính chất trên

56.

Khi nói về sóng ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

b)

Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

d)

Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

57.

: Trong việc chụp ảnh X-quang để chuẩn đoán bệnh, người ta dựa trên tính chất nào của tia X

a)

Làm phát quang một số chất

b)

Hủy diệt tế bào

c)

Hủy diệt tế bào

d)

Khả năng đâm xuyên và làm đen phim ảnh

58.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

d)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

59.

Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

a)

Chất khí ở áp suất lớn

b)

Chất khí ở áp suất thấp

c)

Chất lỏng.

d)

Chất rắn.

60.

Chọn phát biểu sai. Các bức xạ hồng ngoại

a)

có khả năng gây ra một số phản ứng hoá học.

b)

có tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt

c)

kích thích một số chất phát quang.

d)

có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ

61.

Năng lượng của mỗi lượng tử ánh sáng phụ thuộc vào

a)

công suất nguồn phát sáng.

b)

cường độ chùm sáng

c)

môi trường truyền ánh sáng.

d)

bước sóng ánh sáng trong chân không

62.

Chiếu ánh sáng kích thích tới một tấm kim loại, hiện tượng quang điện không xẩy ra. Để hiện tượng quang điện xảy ra ta cần

a)

tăng thời gian chiếu sáng.

b)

tăng cường độ chùm sáng

c)

thay chùm sáng bằng chùm sáng có bước sóng lớn hơn.

d)

thay chùm sáng bằng chùm sáng có tần số lớn hơn.

63.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt độ cao hôn 20000C

b)

được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương.

c)

có tác dụng hóa học.

d)

có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

64.

Một chùm sáng đơn sắc sau khi đi qua lăng kính thủy tinh thì

a)

chỉ đổi màu mà không bị lệch.

b)

chỉ bị lệch mà không đổi màu.

c)

không bị lệch và không đổi màu

d)

vừa bị lệch, vừa đổi màu

65.

Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?

a)

Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa của ánh sáng

b)

Khi ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì tính chất hạt càng thể hiện rõ, tính chất sóng càng ít thể hiện

c)

Ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.

d)

Ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.

66.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên 500oC mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến.

b)

Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng

c)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

67.

Một khối chất khí được nung nóng phát sáng. Quang phổ do ánh sáng của khối khí này tạo ra

a)

luôn luôn là quang phổ liên tục

b)

luôn luôn là quang phổ vạch phát xạ.

c)

là quang phổ vạch phát xạ khi khối khí có áp suất cao

d)

là quang phổ liên tục khi khối khí có áp suất cao.

68.

Phát biểu nào sau đây là SAI ?

a)

Chiếu ánh sáng trắng qua lăng kính thì chiết suất của các môi trường trong suốt có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ, và có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng tím

b)

Chiết suất của một môi trường trong suốt có giá trị khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau

c)

Ánh sáng trắng là tập hợp vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

d)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị phân tích cũng như không bị lệch khi đi qua lăng kính.

69.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

a)

Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc

b)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

c)

Đối với một môi trường trong suốt nhất định, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

70.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, tại vị trí M trên màn là vân sáng thì hai sóng ánh sáng tới tại đó

a)

Ngược pha nhau

b)

Cùng pha nhau

c)

Vuông pha nhau

d)

Độ lệch pha không đổi

71.

Electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng nếu:

a)

Bước sóng ánh sáng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định

b)

Cường độ của chùm sáng rất lớn.

c)

Bước sóng của ánh sáng lớn

d)

Tần số ánh sáng nhỏ

72.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

c)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.

d)

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

73.

Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì

a)

Điện tích âm của lá kẽm mất đi.

b)

Tấm kẽm tích điện dương.

c)

Điện tích của tấm kẽm không thay đổi

d)

Tấm kẽm sẽ trung hoà về điện.

74.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là.

a)

Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.

b)

công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đỏ

c)

công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.

d)

bước song dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

75.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

hồ quang điện

c)

lò vi sóng.

d)

lò sưởi điện.

76.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại:

a)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại

c)

Chúng là những bức xạ không nhìn thấy được

d)

Cùng bản chất sóng điện từ

77.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

b)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ

d)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

78.

Chiếu ánh sáng vàng vào một tấm vật liệu, ta thấy có electron bật ra. Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là

a)

Chất cách điện

b)

Kim loại kiềm

c)

Chất điện phân

d)

Kim loại

79.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng

b)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

c)

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

d)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s

80.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia Rơn-ghen

81.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

b)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

d)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp

b)

electron bị bắn ra khỏi kim lo ại khi kim loại bị đốt nóng

c)

electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp

d)

điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại

83.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

các êlectron liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn

b)

các êlectron tự do trong kim loại được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt kim loại.

c)

các êlectron liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng giải phóng trở thành các êlectron dẫn

d)

các êlectron thoát khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị đốt nóng

84.

Ánh sáng lân quang

a)

. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

b)

Được phát ra bởi cả chất rắn, chất lỏng và chất khí

c)

Có thể tồn tại lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích

d)

Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

85.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu sáng

b)

một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng

c)

giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

d)

truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ

86.

Chọn câu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện

a)

Năng lượng để giải phóng êlectrôn trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êlectrôn khỏi kim loại.

b)

Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại

c)

Cả hai đều bứt được các êlectrôn bứt ra khỏi khối chất

d)

Cả hai đều có bước sóng giới hạn

87.

Quang dẫn là hiện tượng

a)

Giảm điện trở của bán dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp

b)

Giảm điện trở của vật chất khi chiếu ánh sáng vào.

c)

Tăng tính dẫn điện của kim loại khi chiều ánh sáng vào.

d)

Tăng độ dẫn điện của bán dẫn.

88.

Tia laze không có đặc điểm:

a)

độ định hướng cao

b)

độ đơn sắc cao

c)

độ đơn sắc cao

d)

công suất trung bình có giá trị lớn

89.

Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tia laze gồm các photon cùng tần số và cùng pha

b)

Tia laze có khả năng đâm xuyên mạnh như tia X

c)

Tia laze có khả năng đâm xuyên mạnh như tia X

d)

Tia laze là chùm sáng song song

90.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.

b)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108 m/s.

c)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

d)

Năng lượng của các phô tôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau

91.

Nói về thuyết lượng tử ánh sáng phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ

b)

bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ

c)

trong chân không vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc của ánh sáng

d)

trong chân không vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc của ánh sáng

92.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mẫu nguyên tử Bo?

a)

Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của electron càng lớn

b)

Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của electron càng lớn

c)

Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản

d)

Trong trạng thái dừng, động năng của electron trong nguyên tử bằng không

93.

Chọn câu đúng.Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

b)

giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

c)

giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion

d)

bức êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

94.

Hãy chỉ ra câu nói lên nội dung chính xác của tiên đề về trạng thái dừng. Trạng thái dừng là

a)

trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được

b)

trạng thái mà ta có thể tính toán được chính xác năng lượng của nó.

c)

trạng thái trong đó nguyên tử có thể tồn tại trong một thời gian xác định không bức xạ năng lượng

d)

trạng thái có năng lượng xác định

95.

Theo lí thuyết của Bohr về nguyên tử thì

a)

nguyên tử bức xạ chỉ khi electron chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích

b)

khi ở các trạng thái dừng, động năng của electron trong nguyên tử bằng 0

c)

trạng thái kích thích có năng lượng càng cao ứng với bán kính quỹ đạo của electron càng lớn.

d)

khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất

96.

Tìm phát biểu sai về tia laze:

a)

tia laze có tính định hướng cao

b)

tia laze bị tán sắc khi qua lăng kính

c)

tia laze là chùm sáng kết hợp

d)

tia laze có cường độ lớn

97.

Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?

a)

Hiện tượng quang điện ngoài

b)

Hiện tượng quang phát quang.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

d)

Hiện tượng quang điện trong.

98.

Kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Chiếu vào kim loại chùm ánh sáng nào không gây ra hiện tượng quang điện

a)

tia tử ngoại

b)

ánh sáng trắng

c)

tia hồng ngoại

d)

tia X

99.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.

b)

Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.

c)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

d)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng

100.

Theo Bo, ở trạng thái dừng của nguyên tử các electron sẽ:

a)

dừng lại nghĩa là đứng yên.

b)

dao động quanh nút mạng tinh thể.

c)

chuyển động hỗn loạn.

d)

chuyển động theo những quỹ đạo có bán kính xác định.

101.

Tia laze không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Cường độ lớn.

b)

Công suất lớn.

c)

Độ đơn sắc cao

d)

Độ định hướng cao.

102.

Ánh sáng huỳnh quang

a)

có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

b)

có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng kích thích

c)

có thể kéo dài thêm một thời gian dài sau khi ngừng ánh sáng kích thích

d)

thường xảy ra với chất rắn.

103.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng lớn.

b)

Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau

c)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

d)

Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

104.

Quang dẫn là hiện tượng:

a)

Tăng tính dẫn điện của kim loại khi chiếu ánh sáng vào

b)

Giảm điện trở của bán dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp.

c)

Giảm điện trở của vật chất khi chiếu ánh sáng vào

d)

Tăng độ dẫn điện của bán dẫn

105.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hiện tượng quang – phát quang?

a)

Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và khí.

b)

Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn.

c)

. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

d)

Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

106.

Quang electron bứt ra khái bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng, nếu

a)

cường độ của chùm sáng rất lớn.

b)

bước sóng của ánh sáng rất lớn.

c)

tần số ánh sáng rất nhỏ

d)

bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định

107.

Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. Chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì nó sẽ phát quang?

a)

Lục

b)

Vàng.

c)

Lam.

d)

Cam

108.

Tia Laze không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính đơn sắc cao

b)

Độ định hướng cao

c)

Độ định hướng cao

d)

Công suất lớn

109.

Ánh sáng có bản chất lưỡng tính sóng hạt. Tính hạt hiện rõ hơn ở:

a)

sóng điện từ có bước sóng dài.

b)

sóng điện từ có tần số lớn.

c)

hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

d)

hiện tượng giao thoa ánh sáng

110.

Chọn câu phát biểu sai về mẫu nguyên tử Bo (Bohr):

a)

Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định.

b)

Trong các trạng thái dừng, electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính xác định gọi là quỹ đạo dừng

c)

Trong các trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ.

d)

Trong các trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ.

111.

Chọn câu phát biểu sai về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng:

a)

Tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng nhỏ hơn so với trước phản ứng.

b)

Tổng độ hụt khối các hạt nhân sau phản ứng nhỏ hơn so với trước phản ứng.

c)

Các hạt nhân sau phản ứng bền vững hơn so với trước phản ứng

d)

Năng lượng tỏa ra được tính bằng biểu thức: ∆𝑊 = (𝑚0 − 𝑚). C2C^2

112.

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

a)

prôtôn, nơtron.

b)

prôtôn và êlectron.

c)

prôtôn, nơtron và êlectron.

d)

nơtron và êlectron.

113.

Phát biểu nào sau đây là ?

a)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau

b)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.

c)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.

d)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau

114.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử?

a)

Kg;

b)

MeV/c

c)

MeV/ c2c^2

d)

u

115.

Định nghĩa sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử là đúng ?

a)

u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử 6𝐶 12

b)

u bằng khối lượng của một nguyên tử 1H

c)

u bằng 12\frac{1}{2} khối lượng của một hạt nhân nguyên tử 6C12

d)

u bằng 12\frac{1}{2} khối lượng của một nguyên tử 6C12

116.

Trong một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, đại lượng nào sau đây của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn so với lúc trước phản ứng

a)

Tổng độ hụt khối của các hạt

b)

Tổng độ hụt khối của các hạt

c)

Tổng số nuclon của các hạt

d)

Tổng khối lượng của các hạt

117.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

.tính cho một nuclôn.

b)

của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

c)

.của một cặp prôtôn-prôtôn.

d)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

118.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

a)

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

b)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

c)

.hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

d)

.hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

119.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn th

a)

càng dễ phá vỡ.

b)

số lượng các nuclôn càng lớn.

c)

càng kém bền vững.

d)

. năng lượng liên kết càng lớn

120.

Đại lượng nào sau đây không bảo toàn trong phản ứng hạt nhân ?

a)

năng lượng toàn phần.

b)

điện tích.

c)

số nuclon

d)

động năng.

121.

Trong một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng , đại lượng nào sau đây của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn so với lúc trước phản ứng

a)

Tổng khối lượng của các hạt

b)

Tổng vec tơ động lượng của các hạt

c)

Tổng số nuclon của các hạt

d)

Tổng độ hụt khối của các hạt

122.

Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng lớn nhất?

a)

. heli

b)

cacbon

c)

sắt

d)

urani

123.

Quá trình phóng xạ nào không có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân?

a)

. Phóng xạ γ

b)

Phóng xạ α

c)

Phóng xạ β+

d)

Phóng xạ β-

124.

. Phóng xạ 𝛽 − là :

a)

phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.

b)

phản ứng hạt nhân toả năng lượng

c)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

d)

sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử

125.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn

b)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

c)

phản ứng trong đó 1 hạt nhân nặng vỡ thành 2 mảnh nhẹ hơn.

d)

phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

126.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

b)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

c)

sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.

d)

phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

127.

Khi nói về tia α phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi đi trong không khí, tia α làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng.

b)

Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

c)

Tia α là dòng các hạt nhân heli (2𝐻𝑒 4 )

d)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

128.

Quá trình phóng xạ hạt nhân

a)

không thu, không tỏa năng lượng

b)

luôn luôn thu năng lượng

c)

có khi thu, có khi tỏa năng lượng

d)

. luôn luôn tỏa năng lượng

129.

Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì

a)

càng bền vững

b)

Càng có nhiều proton

c)

có độ hụt khối càng lớn

d)

Càng dễ vỡ

130.

Đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng

a)

112\frac{1}{12} khối lượng của một nguyên tử 6C14

b)

Khối lượng của 1 nguyên tử hidro

c)

112\frac{1}{12} khối lượng của 1 nguyên tử 6C12

d)

khối lượng của 1 nguyên tử cacbon

131.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng

a)

số nuclon

b)

số notron

c)

khối lượng nguyên tử

d)

số proton

132.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

a)

Năng lượng liên kết.

b)

Năng lượng nghỉ.

c)

Độ hụt khối.

d)

Năng lượng liên kết riêng

133.

Trong các tia phóng xạ sau đây, tia nào là sóng điện từ (phôtôn)?

a)

Anpha (𝛼)

b)

Bêta (+)

c)

Bêta (-)

d)

Gamma (𝛾)

134.

Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ

a)

giảm đều đặn theo thời gian.

b)

giảm theo hàm bậc hai.

c)

không thay đổi theo thời gian.

d)

giảm theo quy luật hàm số mũ

135.

Phản ứng hạt nhân nhân tạo không có các đặc điểm sau đây?

a)

tỏa năng lượng

b)

tạo ra phóng xạ

c)

thu năng lượng

d)

bảo toàn proton

136.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Phóng xạ γ thường là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ α và

b)

Phôtôn γ do hạt nhân phóng ra có năng lượng lớn trong thang sóng điện từ.

c)

Tia β– là các êlectrôn được phóng ra từ lớp vỏ nguyên tử.

d)

Không có sự biến đổi về hạt nhân trong phóng xạ γ

137.

Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân U; Cs; Fe; He là hạt nhân

a)

Cs

b)

He

c)

Fe

d)

U

138.

Phát biểu nào đúng khi nói về phô-tôn?

a)

Trong chùm sáng trắng, các phô-tôn đều mang cùng một năng lượng.

b)

Phô-tôn tồn tại ở trạng thái đứng yên.

c)

Năng lượng phô-tôn luôn không đổi khi truyền qua các môi trường.

d)

Khi truyền qua các môi trường, tốc độ phô-tôn luôn không đổi và bằng 3.108 m/s.

139.

Hạt nhân nguyên tử phát ra một hạt 𝛽 − khi

a)

một proton biến đổi thành một nơtron

b)

một proton biến đổi thành một electron

c)

một nơtron biến đổi thành một proton

d)

một nơtron biến đổi thành một electron

140.

Sau khi phóng xạ α hạt nhân mẹ chuyển thành hạt nhân mới, hạt nhân mới sẽ bị dịch chuyển như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

a)

Không thay đổi

b)

Tiến 2 ô

c)

Lùi 2 ô

d)

Tiến 4 ô

141.

Tìm phát biếu sai về phóng xạ

a)

Có bản chất là quá trình biến đổi hạt nhân

b)

Không phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh

c)

Thuộc loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

d)

Chu kỳ không có tính chất tuần hoàn.

142.

Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên từ 𝑍𝑋 𝐴 biến đổi thành hạt nhân nguyên tử 𝑍−1𝑌 𝐴 thì hạt nhân 𝑍𝑋 𝐴 đã bị phân rã:

a)

β –

b)

β +

c)

α

d)

γ