wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 39 12C11

Total questions: 35

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về

a)

A. mật độ dân số. 

b)

B. sản lượng lương thực.

c)

khai thác dầu thô

d)

nuôi thuỷ sản

2.

Để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ cần quan tâm đến vấn đề

   

a)

A. môi trường.                   .

b)

B. nhiên liệu.                       

c)

C. lao động.                        

d)

D. nguyên liệu

3.

Ngành thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ là

a)

     A. dầu khí.                        

b)

B. thuỷ sản.                         

c)

C. du lịch.                           

d)

D. lâm nghiệp.

4.

Thế mạnh nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

    

a)

A. cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi.

   

b)

  B. cây công nghiệp lâu năm, hàng năm và chăn nuôi.

    

    

c)

D. cây lúa gạo, cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi

d)

C. cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và chăn nuôi.

5.

Đông Nam bộ không có nhiều lợi thế về

a)

trông cây lương thực

b)

phát triển thuỷ điện

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khái thác dầu khí

6.

Khai thác thuỷ sản tập trung chủ yếu ở tỉnh nào của ĐNB

    

a)

A. Thành phố Hồ Chí Minh.  

b)

B. Bà Rịa - Vũng Tàu.

    

c)

C. Đồng Nai.                                                                    

d)

D. Bình Dương.

7.

Câu 1: Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là

a)

A. cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.               

b)

B. đầu tư thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

C. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn.        

d)

D. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi.

8.

Dịch vụ ở Đông Nam Bộ hiện nay

a)

B. phát triển đa dạng.       

b)

C. chỉ có ở ven biển.           

c)

D. có tỉ trọng rất thấp.   

d)

A. do Nhà nước nắm. 

9.

Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu nhằm phát triển nông, lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

A. cơ sở vật chất kĩ thuật chưa phát triển.             

b)

B. khí hậu có mùa khô kéo dài và sâu sắc.

c)

C. nhiều vùng thấp bị ngập trong mùa mưa.          

d)

D. cây công nghiệp cần nhiều nước tưới.

10.

Câu 17: Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

A. mở rộng và đa dạng thị trường xuất khẩu.        

b)

B. đầu tư và hiện đại công nghiệp chế biến.

c)

C. mở rộng thêm diện tích, phát triển thủy lợi.         

d)

D.thay đổi cơ cấu cây trồng, phát triển thủy lợi.

11.

Khó khăn về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

    

a)

A. nhiều khoáng sản.                                                       

b)

B. đất đai kém màu mỡ.

                     

c)

D. mùa khô kéo dài sâu sắc.

d)

C. ít tài nguyên rừng.       

12.

Câu 28: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

A. hình thành khu công nghiệp, khu chế xuất.       

b)

B. bảo vệ môi trường và đổi mới công nghệ.

c)

C. phát triển công nghiệp khai thác dầu khí.          .

d)

D. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng

13.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là

  

a)

A. cao lanh, đá vôi.                          

b)

  B. bô xít, dầu.          

c)

C. đất sét, đá vôi.        

d)

D. dầu, khí đốt.

14.

Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại

  

a)

A. các đảo.                                                        

b)

B. các quần đảo.         

c)

C. thềm lục địa.     

d)

D. bờ biển.

15.

Ở Đông Nam Bộ, tiềm năng thủy điện lớn nhất trên hệ thống sông nào?

     *

a)

A. Sông Đồng Nai.                 

b)

    B. Sông Cửu Long.             

c)

C. Sông Sài Gòn                 

                    

d)

D. Sông Bé.    

16.

Câu 36: Tác động quan trọng nhất của ngành công nghiệp khai thác dầu khí đến nền kinh tế của Đông Nam Bộ là

a)

A. tạo việc làm cho người lao động.                    

b)

   B. đảm bảo tốt an ninh quốc phòng.

c)

C. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.                        

d)

D. đa dạng hóa sản phẩm của vùng.

17.

Câu 43: So với các vùng khác, Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về

 

a)

A. diện tích cà phê.  

b)

B. sản lượng thủy sản.

c)

C. kim ngạch xuất khẩu.      

d)

   D. quy mô dân số.

18.

Câu 12: Rừng trên thượng lưu các con sông của Đông Nam Bộ cần được bảo vệ nghiêm ngặt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Hạn chế lũ lớn và xói mòn đất vùng hạ du.

b)

B. Bảo tồn tính đa dạng sinh học và môi trường.

c)

C. Bảo vệ các hồ thủy điện trước sự bồi lắng phù sa.

d)

D. Tránh mất nước các hồ chứa và giữ nước ngầm.

19.

Câu 13: Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ

a)

A. tập trung vốn đầu tư, phát triển khoa học công nghệ.

b)

B. nâng cao trình độ lao động, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

c)

C. đẩy mạnh khai thác khoáng sản, đảm bảo năng lượng.

d)

D. hiện đại cơ sở vật chất kĩ thuật, mở rộng thị trường.

20.

Câu 15: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có thế mạnh tương đồng về

a)

A. khai thác lâm sản.                                              

b)

B. chăn nuôi gia súc.

c)

C. khai thác tài nguyên khoáng sản.  

d)

D.trồng cây công nghiệp lâu năm.

21.

Câu 19: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ

a)

A. tăng cường các quan hệ quốc tế, tăng vị thế của vùng.

b)

B. làm sâu sắc sự phân hoá lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.

c)

C. góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc làm.

d)

D. tạo sản phẩm có giá trị, đẩy nhanh phát triển kinh tế.

22.

ĐÔNG NAM BỘ DẪN ĐẦU CẢ NƯỚC VỀ

a)

CAO SU

b)

CÀ PHÊ

c)

CHÈ

d)

HỒ TIÊU

23.

Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là

   

a)

          B. có các ngư trường.       

b)

C. nhiều bãi biển.                

c)

D. bãi triều rộng.

d)

A. rừng ngập mặn        

24.

vấn đề quan trong trong việc phát triển theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ

a)

thuỷ lợi

b)

cải tạo đât

c)

lao động

d)

vốn

25.

Khó khăn chủ yếu đối với phát triển đánh bắt thủy sản ven bờ ở Đông Nam Bộ là

a)

A. sinh vật suy giảm.            

b)

B. ít vũng vịnh.      

c)

    C. nhiều bãi triều.                  

d)

D. có rừng ngập mặn.

26.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

a)

   A. sản xuất giấy.            

b)

   B. luyện kim màu.           

c)

C. luyện kim đen.          

d)

   D. sản xuất đạm.

27.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu để tăng hệ số sử dụng đất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

   A. trồng các giống cây chịu hạn tốt.               

b)

          B. tiến hành cơ giới hóa nông nghiệp.

  

c)

C. thực hiện thay đổi cơ cấu mùa vụ.                   

d)

    D. xây dựng các công trình thủy lợi.

28.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

   A. Thác Mơ.        

b)

             B. Trị An.                 

c)

        C. Cần Đơn.                   

d)

  D. Bà Rịa.

29.

Mục đích của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đông Nam Bộ là

 

a)

  A. tăng hiệu quả.                                              

b)

          B. bảo vệ rừng.

 

c)

  C. ngăn triều cường.                                                

d)

  D. chống xói mòn đất.

30.

Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí?

a)

   A. Du lịch biển.               

b)

B. Vận tải biển.                

c)

C. Dịch vụ dầu khí.         

d)

D. Chế biến hải sản.

31.

Cây công nghiệp hàng năm được phát triển ở Đông Nam Bộ là

  

a)

   A. cao su.              

b)

B. cói.                  

c)

  C. mía.         

d)

  D. đay.

32.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

                                       

a)

A. sản xuất giấy.          

b)

  B. luyện kim màu.

c)

C. luyện kim đen.  

d)

D. sản xuất đạm.

33.

Nguồn nhiên liệu để phát triển các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ là

a)

A. khí tự nhiên               

b)

B. than đá.                  

c)

C. than bùn.               

d)

D. dầu hoả.

34.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ đang chuyển đổi theo định hướng nào sau đây?

a)

A. Đầu tư bổ sung nguồn thức ăn                         

b)

B. Tăng diện tích mặt nước nuôi trồng.

c)

C. Đa dạng hoá sản phẩm nuôi trồng.                  

d)

D. Giống mới, đặc sản, giá trị cao.

35.

Những nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho các ngành công nghệ cao phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Chính sách hợp lí, lao động chuyên môn tốt, nguồn đầu tư lớn.

b)

C. Thị trường được mở rộng, nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

c)

D. Nguyên liệu phong phú, cơ sở kĩ thuật tốt, năng lượng đảm bảo.

d)

B. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện, thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.