wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Địa lí Khối 11 từ 3/2 đến 15/2/2020

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đại bộ phận lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực giá lạnh.

b)

ôn đới.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

2.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xibia

c)

cao nguyên Trung Xibia

d)

dãy Uran

3.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

c)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

4.

Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở vùng

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xibia.

c)

ven biển Thái Bình Dương

d)

Xibia.

5.

Về mặt tự nhiên ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran.

b)

sông Ê-nit-xây.

c)

sông Ôbi.

d)

sông Lê-na.

6.

Từ lâu Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

công nghiệp luyện kim của thế giới.

b)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử của thế giới.

c)

công nghiệp chế tạo máy của thế giới.

d)

công nghiệp dệt của thế giới.

7.

Cây lúa mì được trồng chủ yếu ở miền nào của LB Nga?

a)

Miền Đông.

b)

Miền Tây.

c)

Miền Nam.

d)

Miền Bắc

8.

“Cộng đồng các quốc gia độc lập - SNG” được thành lập vào năm nào?

a)

cuối năm 1990.

b)

cuối năm 1991.

c)

cuối năm 1992.

d)

cuối năm 1993.

9.

Ai là người Nga đầu tiên đặt chân lên vũ trụ?

a)

Alan Shepard.

b)

X. Kô-rô-lốp.

c)

Yuri Gagarin.

d)

Đ.I. Men-đê-lê-ép.

10.

Vào thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số của LB Nga có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Gia tăng tự nhiên giảm.

b)

Tỉ suất tử thô cao.

c)

Tỉ suất xuất cư cao.

d)

Tỉ suất sinh cao.

11.

Nền kinh tế Liên Xô những năm 80 của thế kỉ XX ngày càng

a)

bộc lộ nhiều yếu kém.

b)

tăng trưởng vững mạnh.

c)

phát triển năng động.

d)

phát triển gắn với thị trường.

12.

Thời kì đầy khó khăn, biến động về kinh tế - chính trị của LB Nga là

a)

thập niên 80 của thế kỉ XX.

b)

thập niên 90 của thế kỉ XX.

c)

giai đoạn sau năm 2000.

d)

giai đoạn trước năm 1980.

13.

Thành tựu nổi bật về mặt xã hội của Liên Bang Nga sau năm 2000 là

a)

thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết.

b)

sản lượng các ngành kinh tế tăng

c)

giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

d)

đời sống nhân dân được cải thiện.

14.

Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000 nền kinh tế của LB Nga đã

a)

tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.

b)

vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và tăng trưởng

c)

đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.

d)

phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.

15.

Ngành đóng vài trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là

a)

năng lượng.

b)

nông nghiệp

c)

công nghiệp.

d)

dịch vụ.

16.

Các ngành công nghiệp hiện đại của Liên Bang Nga gồm

a)

hàng không, điện tử - tin học.

b)

luyện kim đen, sản xuẩt giấy

c)

khai thác gỗ, chế tạo máy.

d)

luyện kim màu, chế tạo máy.

17.

Lúa mì được trồng chủ yếu ở đâu trên lãnh thổ LB Nga?

a)

Đồng bằng Đông Âu.

b)

Phía bắc đồng bằng Đông Âu.

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

Phía bắc đồng bằng Tây Xi-bia.

18.

Thú có lông quý (tuần lộc, nai sừng tấm, chồn, cáo, gấu...) trên lãnh thổ LB Nga phân bố chủ yếu ở

a)

phía bắc đồng bằng Đông Âu.

b)

phía bắc đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

toàn bộ phía bắc lãnh thổ LB Nga.

d)

phía bắc cao nguyên Trung Xi-bia.

19.

Vùng nông nghiệp trù phú nhất của LB Nga là

a)

đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

cao nguyên Trung Xi-bia.

c)

đồng bằng Đông Âu.

d)

vùng Viễn Đông rộng lớn.

20.

GDP của LB Nga giảm mạnh trong giai đoạn 1991 - 2000 là do

a)

đầu tư nước ngoài giảm mạnh.

b)

khủng hoảng chính trị, kinh tế.

c)

sự trừng phạt kinh tế của Mĩ.

d)

khủng hoảng tài chính thế giới.

21.

Từ năm 2000 đến năm 2014, GDP của LB Nga tăng là nhờ

a)

ngành công nghiệp tăng trưởng mạnh.

b)

tập trung phát triển kinh tế thị trường.

c)

kết quả của chiến lược kinh tế mới.

d)

tăng cường xuất khẩu dầu mỏ, khí đốt.

22.

Ở vùng phía bắc ven Bắc Băng Dương của LB Nga, nông nghiệp không phát triển là do

a)

khí hậu băng giá, khắc nghiệt.

b)

hiếm mưa, khô hạn quanh năm.

c)

địa hình chủ yếu là núi cao.

d)

có nhiều đầm lầy, đất bạc màu.

23.

Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là những sản phẩm gì?

a)

Nông nghiệp, năng lượng, nguyên liệu công nghiệp.

b)

Công nghiệp chế biến, ô tô, tàu biển

c)

Lúa gạo, máy móc, thiết bị.

d)

Sản phẩm tin học, thiết bị ô tô.


24.

Quần đảo Nhật Bản giáp đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

25.

Thủ đô Tô-ki-ô của Nhật Bản nằm trên đảo nào?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

26.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

27.

Có diện tích nhỏ nhất trong bốn đảo chính của Nhật Bản là đảo

a)

Hôn-Su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

28.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

gió mùa, mưa nhiều.

b)

cận nhiệt, ít mưa.

c)

nóng ẩm, mưa nhiều.

d)

lạnh khô, ít mưa.

29.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

vực biển sâu.

b)

sóng thần, triều cường.

c)

ngư trường lớn.

d)

vùng xoáy nguy hiểm.

30.

Khí hậu đặc trưng của phần lãnh thổ phía bắc Nhật Bản là

a)

mùa đông ngắn, ấm và nhiều mưa.

b)

mùa hạ nóng, có mưa to và bão.

c)

mùa hạ mát, ít mưa, nhiều bão.

d)

mùa đông lạnh kéo dài, nhiều tuyết.

31.

Biết diện tích là 378 nghìn km2, dân số giữa năm 2014 là 127,1 triệu người, vậy mật độ dân số Nhật Bản là

a)

336 người/km.

b)

336 người/km2

c)

326 người/km2.

d)

236 người/km2.

32.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là do

a)

Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường.

b)

lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo

c)

Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

d)

Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc của các mảng kiến tạo.