Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ II

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

2.

Đặc điểm cấu tạo phân tử etilen là gì?

a)

Phân tử chứa toàn liên kết đơn, không no.

b)

Phân tử chứa một liên kết đôi, kém bền.

c)

Phân tử chứa một liên kết ba, kém bền.

d)

Phân tử chứa toàn liên kết đơn, no, bền.

3.

Để kích thích trái cây mau chín, người ta thường dùng khí

a)

Metan

b)

Axetilen

c)

Hiđro

d)

Etilen

4.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi cần dùng là bao nhiêu?

a)

11,2 lít

b)

16,8 lít

c)

22,4 lít

d)

33,6 lít

5.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

6.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H2 trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được là

a)

11,2 lít.

b)

16,8 lít.

c)

22,4 lít.

d)

33,6 lít.

7.

Khi sục khí etilen vào bình đựng dung dịch brom, hiện tượng xảy ra là

a)

Màu dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh.

b)

Màu dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang không màu.

c)

Xuất hiện kết tủa vàng.

d)

Xuất hiện kết tủa trắng.

8.

Để nhận biết CH4, C2H4 và CO2 ta có thể dùng

a)

Nước vôi trong và dung dịch Br2.

b)

Quỳ tím và dung dịch Br2.

c)

Quỳ tím ẩm và nước vôi trong.

d)

Dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

9.

Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

a)

2 : 1

b)

1 : 2

c)

1 : 1

d)

1 : 3

10.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cộng với hidro.

c)

Phản ứng cháy với oxi.

d)

Phản ứng thế với khí clo ngoài ánh sáng.

11.

Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4, C2H4.

b)

CH4, C2H2.

c)

C2H2, C2H4.

d)

CH4, CO2.

12.

Chất có liên kết ba trong phân tử là

a)

C2H2.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

CH4.

13.

Thành phần chính có trong đất đèn là

a)

CaC2.

b)

Al4C3.

c)

C2H2.

d)

CH4.

14.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp CH4, C2H2, C2H4 trong oxi dư thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc) và 21,6 gam H2O. Giá trị m là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

15.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

16.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

17.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,62

b)

0,81

c)

3,24

d)

4,75

18.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

19.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH3COCH3, HC≡CH.

b)

HCHO, CH3COCH3.

c)

CH3CHO, CH3-C≡CH.

d)

CH3-C≡C-CH3, CH3CHO.

20.

Trong phân tử andehit no, đơn chức, mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 27,586%. X có CTPT là

a)

CH2O

b)

C2H4O

c)

C3H6O

d)

C4H8O