wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U12 Life On Other Planets - Cuộc Sống Trên Hành Tinh Khác

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Sao Thuỷ

a)

Mercury

b)

Saturn

c)

Mars

d)

Jupiter

2.

Sao Mộc

a)

Venus

b)

Mars

c)

Jupiter

d)

Saturn

3.

Sao Kim

a)

Mars

b)

Venus

c)

Jupiter

d)

Saturn

4.

Sao Thổ

a)

Pluto

b)

Saturn

c)

Jupiter

d)

Uranus

5.

Sao Thiên Vương

a)

Pluto

b)

Saturn

c)

Neptune

d)

Uranus

6.

Sao Hải Vương

a)

Pluto

b)

Neptune

c)

Uranus

d)

Jupiter

7.

Sao Hoả

a)

Mars

b)

Jupiter

c)

Saturn

d)

Venus

8.

đĩa bay (2 option)

a)

space station

b)

flying saucer

c)

UFO

d)

spaceship

9.

ngoài vũ trụ

a)

outer space

b)

space station

c)

spaceship

d)

flying sauce

10.

dải ngân hà

a)

galaxy

b)

orbit

c)

gravity

d)

solar system

11.

My teacher isn’t sure if I will pass my exams. She says I ... pass if I study hard.

a)

might

b)

won’t

c)

will

12.

I ... come to your party but I’m not sure yet.

a)

may

b)

will

c)

won’t

13.

John wasn't in class today. I think he _____________ be sick.

a)

may not

b)

might not

c)

might

d)

may be

14.

I was just wondering whether you ____ be able to help me.

a)

may

b)

might

15.

I told them I ____ go if I felt like it, but wasn't sure.

a)

may

b)

might

16.

Students ____ only borrow four books at a time.

a)

may

b)

might

17.

The examiner says we ____ leave when we've finished.

a)

may

b)

might

18.

I thought you ______ want to join me for dinner.

a)

may

b)

might

19.

She __________ be away for the weekend but I'm not sure.

a)

may

b)

might

20.

__________ you open the window a bit, please?

a)

may

b)

might

21.

weightless

a)

trọng lực

b)

cân nặng

c)

không trọng lượng

d)

trọng lượng

22.

vệ tinh nhân tạo

a)

satelite

b)

satellite

c)

satllite

d)

sateliite

23.

người ngoài hành tinh

a)

UFO

b)

alien

c)

flying saucer

d)

orbit

24.

quỹ đạo

a)

alien

b)

gravity

c)

orbit

d)

weightless

25.

telescope

a)

thiên văn học

b)

nhà phi hành

c)

kính hiển vi

d)

kính thiên văn

26.

sao chổi

a)

alien

b)

spaceship

c)

comet

d)

aesteroid

27.

space buggy

a)

sao chổi

b)

quỹ đạo

c)

xe vũ trụ

d)

tàu vũ trụ

28.

bề mặt

a)

face

b)

underground

c)

surface

d)

face up

29.

habitable

a)

có thể sống được

b)

cư dân

c)

không thể sống được

d)

dân cư

30.

dân cư

a)

inhabitable

b)

habitable

c)

inhabitant

d)

habitant

31.

“What do you do?” he asked.

a)

He asked me what I do.

b)

He asked me what I did.

32.

“Are you married?” he asked.

a)

He asked me if I was married.

b)

He asked me if you were married.

33.

"Where is my umbrella?" she asked

a)

she asked where is my umbrella.

b)

She asked me where is my umbrella.

c)

She asked where her umbrella was.

d)

She asked me if I had her umbrella.

34.

Mr. Bean: Why is the bus late?

Mr. Bean asked...

a)

why the bus was late

b)

if the bus was late

c)

why was late the bus

35.

Bob: How much is the burger?

Bob asked.....

a)

how much the burger was

b)

how much is the burguer

c)

how much was the burger

36.

“How long have you known him?” she asked.

a)

She asked me how long I had known him.

b)

She asked me how long had I known him.

37.

"What are they doing?" she asks.

a)

She asks what are they doing.

b)

She asks what they are doing.

c)

She asks what they were doing.

d)

She asks if they were doing it.

38.

"Are you going to the cinema or to the concert?" Robin asked me.

a)

Robin asked me if I am going to the cinema or to the concert.

b)

Robin asked me if I was going to the cinema or to the concert.

c)

Robin asked me whether I am going to the cinema or to the concert.

d)

Robin asked me whether you are going to the cinema or to the concert.

39.

The teacher asked, "Why are you crying?"

a)

The teacher asked why I was crying.

b)

The teacher asked why I am crying.

c)

The teacher asked if I was crying.

d)

The teacher asked whether I was crying.

40.

"How do you know that?" Vina asked me.

a)

Vina asked me how I knew that.

b)

Vina asked me how I know that.

c)

Vina asked me if I knew that.

d)

Vina asked me how I know this

41.

"Advanture"

a)

Du lịch

b)

Cuộc phiêu lưu

c)

Cuộc diễu hành

d)

Trải nghiệm

42.

"Alien"

a)

Người ngoài hành tinh

b)

Người nước ngoài

c)

Người lạ

d)

Người đưa tin

43.

"Mars"

a)

Sao Thủy

b)

Sao Thổ

c)

Sao Kim

d)

Sao Hỏa

44.

"Mercury"

a)

Sao Diêm Vương

b)

Sao Chổi

c)

Sao Thủy

d)

Sao Kim

45.

"Neptune"

a)

Sao Thiên Vương

b)

Sao Hỏa

c)

Sao Hải Vương

d)

Sao Băng

46.

"Solar System"

a)

Hệ thống nhiệt

b)

Hệ Mặt Trời

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Vũ trụ

47.

"Surface"

a)

Mặt đất

b)

Bề mặt

c)

Khảo sát

d)

Mặt nước

48.

"Trek"

a)

Chuyến du lịch

b)

Du hành

c)

Khởi hành

d)

Hành trang

49.

"UFO"

a)

Vật thể lạ

b)

Đĩa bay

c)

Tàu vũ trụ

d)

Tàu con thoi

50.

"Có độc"

a)

Poisonous

b)

Problem

c)

Nutrition

d)

Healthy

51.

"Xe vũ trụ"

a)

Spaceship

b)

Spacecraft

c)

Space shuttle

d)

Space buggy

52.

"Chịu đựng"

a)

Standard

b)

Understand

c)

Standaway

d)

Stand

53.

"Hiểm họa"

a)

Experience

b)

Danger

c)

Survive

d)

Adventure

54.

"Dải ngân hà"

a)

Space

b)

Solar system

c)

Galaxy

d)

Planets

55.

"Người đưa tin"

a)

Driver

b)

Messenger

c)

Passenger

d)

Shipper

56.

"Sao Kim"

a)

Mars

b)

Jupiter

c)

Venus

d)

Mercury

57.

"Sao Thổ"

a)

Earth

b)

Neptune

c)

Saturn

d)

Stand

58.

"Không trọng lượng"

a)

Weight

b)

Lose weight

c)

Weightless

d)

Height

59.

"Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ"

a)

NASA

b)

Boeing

c)

SpaceX

d)

Cobham

60.

The Earth is between Venus and _______.

a)

Mercury

b)

Neptune

c)

Saturn

d)

Mars

61.

Solar system consists of 8 _______.

a)

Stars

b)

Planets

c)

Galaxy

d)

Space

62.

There is ______ in the outer space

a)

weightless

b)

heavy

c)

height

d)

fly

63.

________ is the 6th planet in solar system.

a)

Earth

b)

Neptune

c)

Jupiter

d)

Saturn

64.

__________ are two biggest planets in solar system.

a)

Earth and Neptune

b)

Jupiter and Saturn

c)

Saturn and Mercury

d)

Mars and Jupiter

65.

______ is the first planet in solar system.

a)

Mars

b)

Venus

c)

Earth

d)

Mercury

66.

Moon is a satellite of the _____.

a)

Venus

b)

Solar

c)

Earth

d)

Mars

67.

Outer space is very ______.

a)

safe

b)

dangerous

c)

harmless

d)

nontoxic

68.

People believe that alien control _____.

a)

airplane

b)

car

c)

flying saucer

d)

motorbike

69.

Passengers were scary because of _____.

a)

Kind-hearted person

b)

Cooks

c)

Terrorists

d)

People

70.

"Accommodate"

a)

Chỗ ở

b)

Phòng học

c)

Viện dưỡng lão

d)

Khách sạn

71.

What is their job?

a)

Astronauts

b)

Carpenters

c)

Singers

d)

Actors

72.

(a)   is the largest planet in the solar system.

73.

cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa -> English?

a)

accommodate

b)

acommodate

c)

accomodate

d)

acomodate

74.

sao Mộc -> English?

a)

Jupiter

b)

Mars

c)

Mercury

d)

Earth

75.

Mercury (n) nghĩa là gì?

a)

sao Thủy

b)

Sao Hỏa

c)

sao Mộc

d)

ngôi sao

76.

người đưa tin

(a)  

77.

cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ

a)

NASA

b)

EUSA

c)

AISA

d)

AFSA

78.

Saturn (n) nghĩa là gì?

a)

sao Thổ

b)

sao Mộc

c)

sao Thủy

d)

sao Hỏa

79.

space _____ (n) : xe vũ trụ

a)

buggy

b)

baggy

c)

bugy

d)

luffy

80.

hành trình, du hành

a)

trek

b)

trik

c)

trak

d)

truk

81.

administration

(n)

/ədmɪnɪˈstreɪʃn/

a)

thuộc hàng không

b)

sự quản lý

82.

aeronautic

(adj)

/eərəˈnɔːtɪk/

a)

sự quản lý

b)

thuộc hàng không

83.

alien

(n)

/ˈeɪliən/

a)

người ngoài hành tinh

b)

thuộc hàng không

84.

astronaut

(n)

/ˈæstrənɔːt/

a)

phi hành gia

b)

thuộc hàng không

85.

captain

(n)

/ˈkæptɪn/

a)

phi hành gia

b)

thuyền trưởng

86.

crew

(n)

/kruː/

a)

thuyền trưởng

b)

thủy thủ, phi hành đoàn

87.

essential

(adj)

/ɪˈsenʃl/

a)

thủy thủ, phi hành đoàn

b)

cần thiết, thiết yếu

88.

existence

(n)

/ɪɡˈzɪstəns/

a)

cần thiết, thiết yếu

b)

sự tồn tại

89.

exploration

(n)

/ekspləˈreɪʃn/

a)

sự tồn tại

b)

sự khám phá

90.

galaxy

(n)

/ˈɡæləksi/

a)

sự khám phá

b)

dải Ngân hà

91.

grassy area

(n)

/ˈɡrɑːsi ˈeəriə/

a)

dải Ngân hà

b)

vùng nhiều cỏ

92.

human being

(n)

/ˈhjuːmənˈbiːɪŋ/

a)

máy bay trực thăng

b)

con người

93.

illness

(n)

/ˈɪlnəs/

a)

vùng nhiều cỏ

b)

bệnh tật

94.

imaginary

(adj)

/ɪˈmædʒɪnəri/

a)

bệnh tật

b)

tưởng tượng, hoang tưởng

95.

incident

(n)

/ˈɪnsɪdənt/

a)

tưởng tượng, hoang tưởng

b)

việc xảy ra, việc rắc rối

96.

incredible

(adj)

/ɪnˈkredɪbl/

a)

việc xảy ra, việc rắc rối

b)

không thể tin được

97.

inhabitant

(n)

/ɪnˈhæbɪtənt/

a)

không thể tin được

b)

cư dân

98.

Jupiter

(n)

/ˈdʒuːpɪtər/

a)

cư dân

b)

Sao Mộc

99.

launch

(v, n)

/lɔːntʃ/

a)

Sao Mộc

b)

phóng lên

100.

lightning

(n)

/ˈlaɪtnɪŋ/

a)

phóng lên

b)

tia chớp

101.

Mars

(n)

/mɑːz/

a)

tia chớp

b)

Sao Hỏa

102.

name after

(n)

/neɪm ˈɑːftər/

a)

Sao Thủy

b)

đặt theo tên của

103.

notable

(adj)

/ˈnəʊtəbl/

a)

Sao Hải Vương

b)

đáng chú ý, có tiếng

104.

oxygen tank

(n)

/ˈɒksɪdʒən tæŋk/

a)

ngoại tầng không gian

b)

bình ô xy

105.

similarity

(n)

/sɪməˈlærəti/

a)

Sao Thổ

b)

sự giống nhau

106.

step onto the Moon

(v)

/step ˈɒntu ðə muːn/

a)

xe đi trên sao Hỏa

b)

đặt chân lên Mặt Trăng

107.

thunder

(n)

/ˈθʌndər/

a)

đặt chân lên Mặt Trăng

b)

sấm

108.

waterless

(adj)

/ˈwɔːtəlcs/

a)

Sao Kim

b)

không có nước

109.

weather condition

(n)

/ˈweðər kənˈdɪʃən/

a)

không có nước

b)

điều kiện thời tiết

110.

weightless

(adj)

/ˈweɪtləs/

a)

điều kiện thời tiết

b)

không trọng lượng

111.

witness

(n)

/ˈwɪtnəs/

a)

không trọng lượng

b)

nhân chứng

112.
accommodate
a)
cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa
b)
đĩa bay
c)
sao Thủy
d)
độc, có độc
e)
bề mặt
113.
adventure
a)
cuộc phiêu lưu
b)
dải ngân hà
c)
cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ
d)
sao Thổ
e)
dấu vết, lần theo dấu vết
114.
experience
a)
trải nghiệm
b)
sao Hỏa
c)
ngoài vũ trụ
d)
xe vũ trụ
e)
hành trình, du hành
115.
danger
a)
hiểm họa, mối đe dọa
b)
người đưa tin
c)
hành tinh
d)
chịu đựng, chịu được, nhịn được
e)
đĩa bay, vật thể bay không xác định
116.
flying saucer
a)
cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa
b)
đĩa bay
c)
sao Thủy
d)
độc, có độc
e)
bề mặt
117.
galaxy
a)
cuộc phiêu lưu
b)
dải ngân hà
c)
cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ
d)
sao Thổ
e)
dấu vết, lần theo dấu vết
118.
Jupiter
a)
người ngoài hành tinh
b)
sao Mộc
c)
sao Hải Vương
d)
hệ mặt trời
e)
kẻ khủng bố
119.
Mars
a)
trải nghiệm
b)
sao Hỏa
c)
ngoài vũ trụ
d)
xe vũ trụ
e)
hành trình, du hành
120.
messenger
a)
hiểm họa, mối đe dọa
b)
người đưa tin
c)
hành tinh
d)
chịu đựng, chịu được, nhịn được
e)
đĩa bay, vật thể bay không xác định
121.
Mercury
a)
cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa
b)
đĩa bay
c)
sao Thủy
d)
độc, có độc
e)
bề mặt
122.
NASA
a)
cuộc phiêu lưu
b)
dải ngân hà
c)
cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ
d)
sao Thổ
e)
dấu vết, lần theo dấu vết
123.
Neptune
a)
người ngoài hành tinh
b)
sao Mộc
c)
sao Hải Vương
d)
hệ mặt trời
e)
kẻ khủng bố
124.
planet
a)
hiểm họa, mối đe dọa
b)
người đưa tin
c)
hành tinh
d)
chịu đựng, chịu được, nhịn được
e)
đĩa bay, vật thể bay không xác định
125.
poisonous
a)
cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa
b)
đĩa bay
c)
sao Thủy
d)
độc, có độc
e)
bề mặt
126.
Saturn
a)
cuộc phiêu lưu
b)
dải ngân hà
c)
cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ
d)
sao Thổ
e)
dấu vết, lần theo dấu vết
127.
solar system
a)
người ngoài hành tinh
b)
sao Mộc
c)
sao Hải Vương
d)
hệ mặt trời
e)
kẻ khủng bố
128.
space buggy
a)
trải nghiệm
b)
sao Hỏa
c)
ngoài vũ trụ
d)
xe vũ trụ
e)
hành trình, du hành
129.
stand
a)
hiểm họa, mối đe dọa
b)
người đưa tin
c)
hành tinh
d)
chịu đựng, chịu được, nhịn được
e)
đĩa bay, vật thể bay không xác định
130.
surface
a)
cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa
b)
đĩa bay
c)
sao Thủy
d)
độc, có độc
e)
bề mặt
131.
trace
a)
cuộc phiêu lưu
b)
dải ngân hà
c)
cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ
d)
sao Thổ
e)
dấu vết, lần theo dấu vết
132.
terrorist
a)
người ngoài hành tinh
b)
sao Mộc
c)
sao Hải Vương
d)
hệ mặt trời
e)
kẻ khủng bố
133.
trek
a)
trải nghiệm
b)
sao Hỏa
c)
ngoài vũ trụ
d)
xe vũ trụ
e)
hành trình, du hành
134.
UFO
a)
hiểm họa, mối đe dọa
b)
người đưa tin
c)
hành tinh
d)
chịu đựng, chịu được, nhịn được
e)
đĩa bay, vật thể bay không xác định
135.
uncontrollably
a)
không khống chế được
b)
đĩa bay
c)
sao Thủy
d)
độc, có độc
e)
bề mặt
136.
Venus
a)
sao Kim
b)
dải ngân hà
c)
cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ
d)
sao Thổ
e)
dấu vết, lần theo dấu vết
137.
weightless
a)
không trọng lượng
b)
sao Mộc
c)
sao Hải Vương
d)
hệ mặt trời
e)
kẻ khủng bố
138.

What is the Engish word of

"người ngoài hành tinh"?

(a)  

139.

(a)   is the largest planet in the solar system.

140.

cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa -> English?

a)

accommodate

b)

acommodate

c)

accomodate

d)

acomodate

141.

sao Mộc -> English?

a)

Jupiter

b)

Mars

c)

Mercury

d)

Earth

142.

Mercury (n) nghĩa là gì?

a)

sao Thủy

b)

Sao Hỏa

c)

sao Mộc

d)

ngôi sao

143.

cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ

a)

NASA

b)

EUSA

c)

AISA

d)

AFSA

144.

Saturn (n) nghĩa là gì?

a)

sao Thổ

b)

sao Mộc

c)

sao Thủy

d)

sao Hỏa