NEW
Font size
WorksheetsHoá hk2
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
Pb
Sn
Cu
Zn
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng.
không màu sang màu da cam
màu vàng sang màu da cam
màu da cam sang màu vàng
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)2.
Fe3O4
Fe2O3
FeO
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
HCl và AlCl3
CuSO4 và HCl
ZnCl2 và FeCl3
Cấu hình electron của ion Cr3+ là
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
[Ar]3d2
Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây
Khí hidroclorua
Khí cacbonic
Khí clo
Khí cacbon oxit
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaCl
CuSO4
Na2SO4
NaOH
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
không có kết tủa, có khí bay lên
chỉ có kết tủa keo trắng
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
Na2SO4, KOH
NaOH, HCl
KCl, NaNO3
NaCl, H2SO4
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Ag
Na
Ca
K
Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
IA
IIA
IIB
IB
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Na
K
Cu
Cs
Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng…Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Tên gọi của CaCO3 là
canxi oxit
canxi cacbua
canxi cacbonat
canxi sunfat
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: sản xuất clorua vôi, sản xuất đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là
CaCO3
Ca(OH)2
KOH
CaO
Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
Ca2+ và Mg2+
Ba2+ và Na+
K+ và Fe2+
Fe2+ và Fe3+
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?
Al2O3
Al(OH)3
NaHCO3
Na2CO3
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
HCl đặc, nguội
HNO3 đặc, nguội
NaOH
CuSO4
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
H2SO4 loãng
HCl đặc, nguội
HNO3 đặc, nguội
HCl loãng
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3
Al(OH)3
AlCl3
NaNO3
Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
Ngâm chìm trong dầu hoả
Để trong bình kín
Ngâm trong nước
Ngâm chìm trong rượu
Cho khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa?
MgCl2
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
NaOH
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
NaNO3
NaHCO3
Na2CO3
NaOH
Thành phần chính của quặng hemantit đỏ là
FeCO3
Fe3O4
Fe2O3.nH2O
Fe2O3
Thạch cao nung thường được đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương…Công thức của thạch cao nung là
CaSO4.H2O
CaSO4.0,5H2O
CaSO4
Cả A và B
Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm
từ 2% đến 6%
dưới 2%
từ 2% đến 5%
trên 6%
Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là:
Fe
Cu
Mg
Al
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nguội
NaOH đặc
HCl đặc
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
khử các ion kim loại
oxi hóa các kim loại
oxi hóa các ion kim loại
khử các kim loại
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
NO2
NO
N2O
N2
Canxi hidroxit Ca(OH)2 còn gọi là
vôi tôi
thạch cao sống
vôi sống
Thạch cao khan
Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
Fe2O3
Na2O
K2O
CaO
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2np1
(n – 1)dxnsy.
Kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ là
Fe
Cu
Al
Zn
Nabica (Thuốc muối) là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày. Công thức của Nabica là :
NaHCO3
Na2CO3
KHCO3
Ca(HCO3)2
Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
Cu
Fe
Ca
Ag
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Ca2+, Mg2+
Al3+, Fe3+
Na+, K+
Cu2+, Fe3+
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe x FeCl3 y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
NaCl, Cu(OH)2
Cl2, NaOH
HCl, Al(OH)3
HCl, NaOH
Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
IVA
IIA
IIIA
IA
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
H2SO4 đặc, nguội
NaOH loãng
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc, nóng
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2, +3, +6
.+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
+2; +4, +6
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính khử
tính axit
tính oxi hóa
tính bazơ
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe
[Ar]3d64s2
[Ar] 4s23d6
[Ar]3d8
[Ar]3d74s1
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3
CrO
CaO
MgO
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và Na3PO4
Na2CO3 và Ca(OH)2
Na2CO3 và HCl
NaCl và Ca(OH)2
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Fe
Na
Mg
Al
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
CuCl2
CaCl2
NaCl
BaCl2
Sắt(II) oxit có công thức hóa học là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)2
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2O3
FeSO4
FeSO3
Fe(NO3)2
Trong các kim loại: Fe, Al, Na, Cr, kim loại cứng nhất là
Fe
Au
W
Cr
