wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Địa HKII

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ của Liên Bang Nga có diện tích là

a)

11,7 triệu km2

b)

17,1 triệu km2

c)

12,7 triệu km2

d)

17,2 triệu km2

2.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

Toàn bộ phần Bắc Á

b)

Toàn bộ đồng bằng Đông Âu

c)

Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á

d)

Phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

3.

Liên Bang Nga có đường bờ biển dài khoảng

a)

hơn 20,000 km

b)

hơn 30,000 km

c)

hơn 40,000 km

d)

hơn 50,000 km

4.

Năm 2015, dân số nước Nga là

a)

142 triệu người

b)

124 triệu người

c)

144,3 triệu người

d)

134 triệu người

5.

Liên Bang Nga không giáp với

a)

Biển Bantích

b)

Biển Đen

c)

Biển Aran

d)

Biển Caxpi

6.

Sông nào được coi là biểu tượng của Liên Bang Nga

a)

Sông Ôbi

b)

Sông Lêna

c)

Sông Vonga

d)

Sông Ê-nit-xây

7.

Liên Bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

8.

Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là

a)

Dịch vụ

b)

Năng lượng

c)

Nông nghiệp

d)

Công nghiệp

9.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Liên Bang Nga là

a)

Khí hậu băng giá khắc nghiệt

b)

Ngập lụt, hạn hán, lũ quét

c)

Bão tuyết, núi lửa, động đất

d)

Bão và áp thấp nhiệt đới

10.

Vào thập niên 90 của thế kỷ XX, dân số của Liên Bang Nga có xu hướng giảm, chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Tỉ suất tử thô cao

b)

Tỉ suất xuất cư cao

c)

Tỉ suất sinh cao

d)

Gia tăng tự nhiên giảm

11.

Nhận xét không đúng về tình hình dân số Nhật Bản

a)

Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

b)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

c)

Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần

d)

Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển

12.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

b)

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

c)

Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

d)

Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao

13.

Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955-1973 do nguyên nhân chủ yếu là

a)

Lao động đông, khoa học công nghệ hiện đại

b)

Tập trung cao độ vào các ngành công nghệ cao

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn

d)

Hiện đại hóa công nghiệp phát triển các ngành then chốt

14.

Những năm 1973-1974 và 1979-1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

Khủng hoảng tài chính trên thế giới

b)

Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới

c)

Sức mua thị trường trong nước giảm

d)

Thiên tai, động đất, sóng thần xảy ra nhiều

15.

Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là

a)

Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao

b)

Tăng trưởng cao nhưng còn biến động

c)

Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao

d)

Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp

16.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á

a)

Tây Á

b)

Đông Á

c)

Bắc Á

d)

Nam Á

17.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

Nhiều khoáng sản

b)

Giàu tài nguyên

c)

Có nguồn dầu khí dồi dào

d)

Có trữ lượng khoáng sản lớn

18.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

Hồ tiêu

b)

Chè

c)

Củ cải đường

d)

Dâu tằm

19.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

Phổ cập giáo dục xóa mù chữ

b)

Chính sách thu hút nhân tài

c)

Chất lượng cuộc sống tốt

d)

Chú trọng đầu tư giáo dục

20.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

a)

Thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai

b)

Thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt

c)

Thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt

d)

Khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần

21.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa vào lợi thế chủ yếu nào sau đây ?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn công nghệ từ nước ngoài

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ lớn

22.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản xuất lương thực thấp

b)

Diện tích đất canh tác rất ít

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp

23.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

Giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

Làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

Giảm quy mô dân số của cả nước

24.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

25.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Cuộc cách mạng văn hóa

c)

Công cuộc hiện đại hóa

d)

Cải cách trong nông nghiệp

26.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây

a)

Khí hậu ôn đới hải dương

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa

27.

Vùng nông thôn của Trung Quốc phát triển mạnh nền công nghiệp nào sau đây

a)

Dệt may

b)

Cơ khí

c)

Điện tử

d)

Hóa dầu

28.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ

a)

Điện, luyện kim cơ khí

b)

Điện, chế tạo máy, cơ khí

c)

Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động

d)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác

29.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Cải tạo xây dựng hệ thống thủy lợi

c)

Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến gióng mới

d)

Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm

30.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai, lụt lội nhất

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

31.

Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta

a)

Phía Tây

b)

Phía Bắc

c)

Phía Nam

d)

Phía Đông

32.

Dãy núi được coi là biên giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Ấn Độ là

a)

Côn Luân

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Thiên Sơn

d)

Hymalia

33.

Phần phía Đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

34.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất Trung Quốc

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

35.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộn lớn

36.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

a)

Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

c)

Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới

d)

Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo ?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động

38.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây ?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo

39.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

phân mùa

b)

nóng, ẩm

c)

khô, nóng

d)

lạnh, ẩm

40.

Đông nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

41.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năm (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

42.

Đặc điểm nào sau đây không về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay ?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á ?

a)

Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm

d)

Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa ?

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn

c)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo

d)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo ?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo

c)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

46.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do ?

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các đặc điểm dân cư của Đông Nam Á ?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia

48.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão ?

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

49.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật

b)

nơi giao thoa giữa vành đai sinh khoáng

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa

50.

Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á ?

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

51.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp

c)

được con người cải tạo hợp lí

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

52.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo ?

a)

Thái Lan, Đông-Ti-mo

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin

c)

Xing-ga-po, Cam-pu-chia

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam

53.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây ?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa ?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ

55.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay ?

a)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

b)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn

c)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa

56.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

c)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía

57.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á không giáp biển ?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Myanma

d)

Thái Lan

58.

Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây ?

a)

Chênh lệch trình độ phát triển

b)

Tình trạng đói nghèo còn phổ biến

c)

Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định

d)

Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc

59.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số

b)

trình độ dân trí được nâng cao

c)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn