wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 5

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

2.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

3.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

4.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

5.

Phân số 34\frac{3}{4}  bằng phân số thập phân và số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

0,705

d)

0,75 

e)

0,750

6.

Phân số nào bằng hỗn số 3253\frac{2}{5}  

a)

155\frac{15}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

65\frac{6}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

7.

2 giờ xe ô tô đi 80 km thì 4 giờ ô tô đi được ....km

a)

100

b)

80

c)

160

d)

200

8.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

35, 49, 55

b)

36, 55, 76

c)

36, 49, 64

d)

49, 64, 79

9.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:

a)

145

b)

270

c)

350

d)

55

10.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

11.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

12.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

13.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

14.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

15.

Đáp án nào dưới đây là phân số?

a)

22

b)

50

c)

3/4

d)

10cm

16.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

17.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

18.

số thập phân 13, 862 giá trị của chữ số 8 là

a)

80

b)

8

c)

8/10

d)

8/100

19.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

20.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

21.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

22.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

23.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

24.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

25.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

26.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

27.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

28.

Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:

a)

1,445dm vuông

b)

14,45dm vuông

c)

144,5dm vuông

d)

1445dm vuông

29.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1596m

b)

1600m

c)

160m

d)

118m

30.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

31.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

32.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

33.

Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?

a)

13 %

b)

25%

c)

52 %

d)

25 %

34.

Tìm 15% của 320kg là:

a)

320

b)

15

c)

48

d)

32

35.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

36.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

37.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Chọn đúng hoặc sai:

425 : 0,25 = 425 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

39.

42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

40.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

41.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

42.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

43.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

44.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

45.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

46.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

47.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

48.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

49.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

50.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

51.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

52.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

53.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

54.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

55.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

56.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

57.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

20,018

c)

20,1800

d)

30,800

58.

Số thập phân gồm có 15 đơn vị, 7 phần trăm được viết là :

a)

15,7 

b)

15,07

c)

155,07

d)

15,007

59.

Bạn Nam có tất cả 68 viên bi, trong đó cố bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh?

a)

51 viên              

b)

15 viên               

c)

17 viên             

d)

71 viên

60.

58 ha 7 dam2  = .............ha . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là 

a)

5,87                     

b)

58,07                 

c)

58,7                  

d)

58,007

61.

Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê ?:

a)

150%

b)

15%                 

c)

1500%                        

d)

105%

62.

. Khoảng  thời gian từ lúc 7 giờ kém 20 đến 7 giờ 30 phút là:

a)

20 phút                

b)

30 phút                 

c)

40 phút      

d)

50 phút

63.

5/7 bao gạo có 35 kg . Hỏi bao gạo nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

a)

25 kg               

b)

49 kg                    

c)

70 kg                        

d)

420 kg

64.

Trong các số thập phân 86,42; 86,422; 686,42; 86,642. Số thập phân lớn nhất là :

a)

86,42                                     

b)

86,422                   

c)

686,42 

d)

86,642

65.

Một khu đất hình vuông có chu vi là 0,34km. Diện tích khu đất rộng bao nhiêu héc - ta?

a)

 A. 0,7225ha                                            

b)

7,225ha    

c)

C. 72,25ha   

d)

722,5ha

66.

Có 15 can dầu như nhau đựng tất cả 120 lít dầu. Hỏi 26 can như thế đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

108 lít                        

b)

208 lít                       

c)

308 lít                    

d)

408 lít