Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon, dẫn xuất halogen,ete có phân tử lượng tương đương là do:

a)

trong phân tử ancol có liên kết cộng hoá trị

b)

giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro

c)

ancol có nguyên tử oxi trong phân tử

d)

ancol có phản ứng với Na

2.

Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống sau:

Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với…

a)

Gốc hidrocacbon

b)

Gốc ankyl   

c)

Nguyên tử cacbon no

d)

Gốc anlyl

3.

Ancol không tác dụng với chất nào sau đây:

a)

Na

b)

Hcl

c)

O2

d)

NaOH

4.

Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)

a)

CnH2n + 1OH.

b)

ROH

c)

CnH2n + 2O.

d)

CnH2n + 1CH2OH.

5.

Ancol nào sau đây có CTTQ là CnH2n-1OH ?

a)

C3H5OH

b)

C6H5OH

c)

C2H5OH.

d)

CH3OH.

6.

Chất nào sau đây là ancol etylic?

a)

CH3COOH.

b)

CH3OH

c)

C2H5OH.

d)

HCHO.

7.

Chất nào sau đây là ancol benzylic ?

a)

CH2=CH-CH2-OH

b)

C6H5OH

c)

C2H5OH.

d)

C6H5CH2-OH

8.

Phương pháp điều chế rượu etylic từ chất nào dưới đây là phương pháp sinh hoá:

a)

Tinh bột

b)

CH3CHO

c)

C2H4

d)

C2H5Cl

9.

Chất có khả năng sát khuẩn được dùng làm thành phần chính của cồn y tế là

a)

axit axetic

b)

glixerol

c)

ancol etylic

d)

ancol metylic

10.

Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là công thức nào?

a)

CnH2n + 2O

b)

CnH2nO

c)

CnH2n + 1OH

d)

CnH2n-1OH

11.

Một ancol no X có công thức nguyên là (C2H5O)n. CTPT của X là công thức nào?

a)

C6H15O3

b)

C6H14O3

c)

C4H10O2

d)

C2H5O

12.

Đốt cháy hoàn toàn a mol ancol X được b mol CO2 và c mol H2O. Biết a = c – b. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

X là 2ancol chưa no.

b)

X là ancol no, mạch vòng.

c)

X là ancol no, mạch hở

d)

X là ancol thơm

13.

Đốt cháy một ancol X được nH20>nCO2 . Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

a)

X là ancol no, 2 chức, mạch hở

b)

X là ancol no, đơn chức.

c)

X là ancol no, mạch hở

d)

X là ancol mạch hở.

14.

Glixerol tạo được dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với:

a)

C2H5OH

b)

CuO.

c)

CuCl2.

d)

Cu(OH)2.

15.

Công thức cấu tạo của glixerol là:

a)

HOCH2CH(OH)CH2OH

b)

HOCH2CH2CH2OH

c)

HOCH2CHOHCH3.

d)

HOCH2CH2OH.

16.

Ancol X có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CH(CH3)OH. Tên của X là

a)

3-metylbutan -2-ol

b)

2-metylbutan-2-ol.

c)

pentan-2-ol.

d)

1-metylbutan-1-ol.

17.

Glixerol khác với ancol etylic là có phản ứng với:

a)

Na

b)

Cu(OH)2

c)

HBr

d)

CH3OH

18.

Hợp chất CH3CH2OH thuộc loại ancol bậc

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

19.

Ancol A có công thức C6H5CH2OH thuộc loại

a)

Ancol no, bậc I.

b)

Ancol no, bậc II.

c)

Ancol không no, bậc I.

d)

Ancol thơm, bậc I.

20.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

21.

Tách nước hai ancol đồng đẳng hơn kém nhau 28u thu được hai anken ở thể khí. Công thức của

 hai ancol là

a)

C2H5OH và C3H7OH

b)

C2H5OH và CH3CH2CH2CH2OH

c)

CH3OH và C4H9OH

d)

CH3OH và C3H7OH

22.

Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo andehit?

a)

CH3OH

b)

(CH3)2CHCH2OH

c)

C2H5CH2OH

d)

CH3CH(OH)CH3

23.

Số đồng phân ancol C4H9OH:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

24.

Tên gọi của ancol (CH3)2 CH – CH2 – CH2 – OH là:

a)

2 – metylbutan – 1 – ol

b)

3– metylbutan – 2 – ol

c)

3 – metylbutan – 1 – ol

d)

2 – metylbutan – 3 – ol

25.

Ancol X có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CH(CH3)OH. Tên của X là:

a)

1-metylbutan-1-ol.

b)

2-metylbutan-2-ol

c)

3-metylbutan -2-ol

d)

pentan-2-ol

26.

Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH:

a)

Glixerol

b)

. Ancol benzylic

c)

Propan-1,2-điol

d)

Ancol etylic

27.

Ancol nào sau đây không có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH:

a)

Glixerol

b)

Ancol etylic

c)

Etilen glicol

d)

Ancol metylic

28.

Dãy chất nào dưới đây đều tác dụng được với metanol

a)

Na, HBr, C2H5OH

b)

NaOH, HBr, C2H5OH

c)

Na, HBr, C3H7OH

d)

NaOH, HBr, Cu(OH)2

29.

Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH. Số anncol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

31.

Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc trong khoảng nhiệt độ từ 130oC đến 180o

Số lượng sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với C2H5OH là:

a)

Na, HBr, CuO

b)

CuO, HBr, Al.

c)

NaOH, HBr, CuO

d)

Na, HBr, AgNO3.

33.

Chất nào sau đây không phải là ancol:

a)

C2H5OH.

b)

CH3OH

c)

C6H5CH2OH.

d)

C6H5OH.

34.

Một chai ancol etylic có nhãn ghi 250 có nghĩa là:

a)

100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.

b)

100 ml dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất.

c)

100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.

d)

75 ml nước thì có 25ml ancol nguyên chất.

35.

Kết luận nào sau đây về ancol và anken là đúng

a)

Phân tử của hai loại hợp chất đều gồm ba nguyên tố.

b)

Cả hai đều tác dụng được với natri

c)

Cả hai loại hợp chất đều không taọ được liên kết hiđro.

d)

Khi cháy đều sinh ra khí cacbonic và nước.

36.

Có các chất : C2H5OH, H2O, CH3CHO, CH3OH. Nhiệt độ sôi các chất trên giảm theo thứ tự sau:

a)

H2O, C2H5OH, CH3OH,CH3CHO

b)

H2O,CH3OH, CH3CHO,C2H5OH

c)

C2H5OH, CH3CHO, CH3OH, H2O.

d)

CH3CHO, C2H5OH, CH3OH, H2O.

37.

Ancol nào sau đây khi bị oxi hóa bởi CuO (to) thì tạo thành anđehit?

a)

2-metylbutan-2-ol.

b)

3-metylbutan-2-ol

c)

2-metylpropan-1-ol.

d)

pentan-2-ol.

38.

Cho 4 ancol sau: C2H4(OH)2; C2H5OH; C3H5(OH)3; HOCH2CH2CH2OH có bao nhiêu chất hoà tan được Cu(OH)2 trong các chất trên?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

39.

Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng oxi trong phân tử ancol no, đơn chức, mạch hở

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

40.

Có thể phân biệt hai chất lỏng: ancol etylic và benzen bằng chất nào?

a)

Na

b)

dd CO2

c)

Dd brom

d)

Dd HCl

41.

Có bao nhiêu ancol no đơn chức, công thức C4H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

43.

Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng được với Natri vừa tác dụng

 được với NaOH là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

44.

Phenol có thể tác dụng với:

a)

HCl và Na

b)

Na và NaOH

c)

NaOH và HCl

d)

Na và NaNO3

45.

Khi cho phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:

a)

Mất màu xanh của nước brom

b)

Tạo kết tủa đỏ gạch

c)

Tạo kết tủa xám bạc

d)

Tạo kết tủa trắng

46.

Hóa chất duy nhất dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong 3 bình mất nhãn: phenol, stiren, ancol etylic:

a)

Na kim loại

b)

Quỳ tím

c)

Dd NaOH

d)

Dd Brom

47.

Phenol tác dụng được với nhóm chất nào dưới đây?

a)

Natri, natri hiđroxit, nước brom

b)

Natri, natri sunfat, natri hiđroxit.

c)

Natri, natri clorua, nước brom.

d)

Natri, natri hiđrocacbonat, natri hiđroxit.

48.

Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục. Điều đó chứng tỏ:

a)

phenol là axit yếu hơn axit cacbonic.

b)

phenol là chất có tính bazơ mạnh.

c)

phenol là một chất lưỡng tính.

d)

phenol là axit mạnh

49.

Kết luận nào sau đây là đúng về ancol và phenol?

a)

Ancol và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dd natri hi đrocacbonat.

c)

Chỉ có ancol tác dụng được với natri.

d)

Chỉ có phenol tác dụng được với dung dịch NaOH.

50.

Nhận xét nào dưới đây không đúng?

a)

Phenol là một axit và lực axit mạnh hơn ancol

b)

Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ.

c)

Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic.

d)

Để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hóa một phần trở nên thẫm màu.

51.

Phenol là một hợp chất có tính

a)

lưỡng tính

b)

bazo yếu

c)

axit mạnh

d)

axit yếu

52.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)

a)

Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

b)

Phenol tác dụng với nước brom

c)

Phenol tan nhiều trong nước nóng

d)

Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ

53.

Ứng dụng nào sau đây không đúng:

a)

Phenol được dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ.

b)

Etanol dùng để điều chế nhựa phenolfomanđêhit

c)

Etanol được dùng trong công nghiệp mĩ phẩm.

d)

Phenol được dùng để sản xuất thuốc nổ.

54.

Andehit acrylic có công thức cấu tạo thu gọn là?

a)

CH3CHO

b)

C2HCHO

c)

C2H3CHO

d)

C2H5CHO

55.

Andehit axetic có bao nhiêu nguyên tử H trong một phân tử?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

56.

Trong phân tử axetanđehit có số liên kết xich ma (s) là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

57.

Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít CO2. A là chất nào sau đây?

a)

anđehit fomic.

b)

anđehit axetic.

c)

anđehit acrylic.

d)

anđehit benzoic

58.

Anđehit có công thức phân tử C5H10O thuộc loại

a)

no, đơn chức, mạch vòng.

b)

no, đơn chức, mạch hở.

c)

không no, đơn chức, mạch vòng.

d)

không no, đơn chức, mạch hở.

59.

Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức C4H8O mà có khả năng tráng gương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Công thức chung của dãy đồng đẳng andehit no đơn chức, mạch hở là:

a)

CxH2x+2O.

b)

CxH2x-2O

c)

CxH2x–2CHO

d)

CxH2x+1CHO

62.

Anđehit axetic tác dụng được với các chất sau :

a)

H2, O2 (xt), CuO, AgNO3 / NH3, t0.

b)

H2, O2 (xt), AgNO3 / NH3, t0.

c)

AgNO3 / NH3, t0 , H2, HCl.

d)

AgNO3/NH3, t0 , CuO, NaOH.

63.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc :

a)

C2H5CHO.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH

d)

CH3COOC2H5.

64.

Điều chế andehit từ ancol bằng một phản ứng, người ta dùng ancol bậc mấy ?

a)

2

b)

1

c)

2 và 1

d)

3

65.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t°). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit thể hiện tính chất nào ?

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hóa.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

66.

ốt cháy hoàn toàn p mol anđehit X được q mol CO2 và t mol H2O. Biết p = q - t. Mặt khác 1 mol X tráng gương được 4 mol Ag. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit nào?

a)

đơn chức, no, mạch hở.

b)

hai chức chưa no (1 nối đôi C=C).

c)

hai chức, no, mạch hở.

d)

nhị chức chưa no (1 nối ba C≡C).

67.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được:

a)

CH3OH.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOH

68.

Đốt cháy anđehit A thu được mol CO2 = mol H2O. A là:

a)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

b)

anđehit no 2 chức, mạch hở.

c)

anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.

d)

anđehit no, mạch hở, đơn chức

69.

Cho CH3CHO phản ứng với O2 (xúc tác Mn2+, đun nóng) thu được:

a)

CO2 và H2O.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOH.

70.

Một andehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. X có công thức là:

a)

CH3-CHO.

b)

CH3-CH2-CH2-CHO

c)

CH3-CH2-CHO

d)

CH3-CH-CH3-CHO

71.

Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây:

a)

CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr.

b)

2CH3CHO +5O2  -> 4CO2 + 4H2O

c)

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ->  CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.

d)

CH3CHO + H2 ->  CH3CH2OH

72.

Ứng dụng nào không phải của Fomalin ( dd nước của andehit fomic có nồng độ 37 -40%) :

a)

Dùng trong kỹ nghệ da giày

b)

Làm chất tẩy uế

c)

Bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)

d)

Ngâm mẫu động vật làm tiêu bản

73.

Nhiều người vì lợi nhuận mà bất chấp, coi thường sức khỏe người tiêu dùng nên đã cho chất X vào bánh phở, chất X khiến bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên bị cấm sử dụng. Chất X có tên là gì?

a)

ancol etylic

b)

fomon

c)

axetanđehit

d)

băng phiến

74.

Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) thu được muối Y. Biết muối Y vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch HCl. Công thức của X là?

a)

CH3CHO.

b)

HCHO.

c)

(CHO)2.

d)

CH2=CH-CHO.

75.

Để phân biệt hai bình mất nhãn chứa khí C2H2 và HCHO thì cần dùng thuốc thử là ?

a)

dung dịch Br2.

b)

Cu(OH)2

c)

dung dịch KMnO4.

d)

dung dịch AgNO3/NH3.

76.

Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật. Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. công thức cấu tạo thu gọn axit benzoic là công thức nào?

a)

CH3COOH.

b)

HCOOH.

c)

C6H5COOH.

d)

(COOH)2.

77.

Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là công thức nào?

a)

HCOOH.

b)

CH3-COOH.

c)

HOOC-COOH

d)

CH3-CH(OH)-COOH.

78.

Axit oxalic có vị chua của

a)

giấm

b)

chanh

c)

me

d)

khế

79.

Chất nào sau đây phản ứng với H2/Ni,t0 theo tỷ lệ mol 1:2

a)

anđehit axetic

b)

Ancol anlylic

c)

Axit acrylic

d)

Anđehit acrylic

80.

Chất X đơn chức, tác dụng với AgNO3/NH3 tối đa theo tỷ lệ mol 1:4. Chất X là

a)

HCOOH

b)

HCHO

c)

(CHO)2

d)

HCHO hoặc (CHO)2

81.

Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phản ứng với CH3COOH ?

a)

C6H5OH

b)

C6H5ONa

c)

C6H5NH2

d)

C6H5CH2OH

82.

Axit acrylic (CH2 = CH- COOH) không tham gia phản ứng với

a)

Na2CO3

b)

dung dịch brom

c)

NaNO3

d)

H2/Ni,t0

83.

C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

a)

2 đồng phân

b)

4

c)

1

d)

3

84.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n +2O2

c)

CnH2n +1O2

d)

CnH2n -2O2

85.

Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi X là:

a)

axit axetic.

b)

metyl fomat.

c)

axit fomic.

d)

ancol propilic

86.

Tên gọi nào sau đây không đúng với công thức cấu tạo:

a)

HCOOH axit fomic

b)

CH2=CH-COOH axit acrylic

c)

C6H5-COOH axit benzoic.

d)

CH3-COOH axit metanoic

87.

Axit nào có thể tham gia phản ứng tráng gương:

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

HOOC–COOH

d)

C6H5–COOH

88.

Khi đốt cháy axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở thì thu được:

a)

Khối lượng CO2 bằng khối lượng nước.

b)

Số mol nước bằng số mol CO2.

c)

Số mol nước lớn hơn số mol CO2.

d)

Số mol nước bé hơn số mol CO2.

89.

Tên thay thế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-COOH

a)

Axit 2-metyl - 3 - etylbutanoic.

b)

Axit 3-etyl - 2 - metylbutanoic.

c)

Axit - đi -2,3 - metylpentaoic.

d)

Axit 2,3 - đimetylbutanoic.

90.

Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:

a)

Nước brom và quỳ tím.

b)

AgNO3/ddNH3 và quỳ tím

c)

Natri kim loại, nước brom

d)

AgNO3/ddNH3 và nước brom.

91.

giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

nước vôi

b)

nước muối

c)

cồn

d)

giấm

92.

Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

HCl

c)

NaCl

d)

Br2

93.

Cho các phản ứng:

(1) CH3COOH + CaCO3  (3) CH3COONa + H2SO4

(2) CH3COOH + NaCl (4) CH3COOH + NaOH

Phản ứng không xảy ra được là

a)

(3), (4)

b)

(2), (4)

c)

(2)

d)

(1), (2)

94.

Axit axetic và glixerol đều phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

Cu(OH)2

c)

NaOH

d)

CuO

95.

Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:

(1) Lên men giấm ancol etylic. (2) Oxi hóa không hoàn toàn anđehit axetic.

(3) Oxi hóa không hoàn toàn butan. (4) Cho metanol tác dụng với cacbon oxit.Trong những phản ứng trên, số phản ứng tạo axit axetic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Dãy số gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là:

a)

C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

b)

C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

c)

CH3CHO, C2H6, C2H5OH, CH3COOH.

d)

C2H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

97.

Khi bị kiến lửa đốt, ta cảm thấy đau rát, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

nước muối

b)

nước vôi

c)

giấm

d)

cồn

98.

Cho các chất sau: metan, etilen, axetilen, benzen, ancol etylic, phenol, stiren, axit acrylic. Có bao nhiêu chất làm mất màu dd Br2?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

99.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:

a)

Ancol là hợp chất hữu cơ có nhóm OH

b)

Andehit khử được AgNO3 trong NH3

c)

Nhóm -COOH là nhóm chức của axit

d)

1mol HCHO tráng bạc có thể tạo tối đa 4 mol Ag.