WorksheetsHóa học
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon, dẫn xuất halogen,ete có phân tử lượng tương đương là do:
trong phân tử ancol có liên kết cộng hoá trị
giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
ancol có nguyên tử oxi trong phân tử
ancol có phản ứng với Na
Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống sau:
Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với…
Gốc hidrocacbon
Gốc ankyl
Nguyên tử cacbon no
Gốc anlyl
Ancol không tác dụng với chất nào sau đây:
Na
Hcl
O2
NaOH
Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)
CnH2n + 1OH.
ROH
CnH2n + 2O.
CnH2n + 1CH2OH.
Ancol nào sau đây có CTTQ là CnH2n-1OH ?
C3H5OH
C6H5OH
C2H5OH.
CH3OH.
Chất nào sau đây là ancol etylic?
CH3COOH.
CH3OH
C2H5OH.
HCHO.
Chất nào sau đây là ancol benzylic ?
CH2=CH-CH2-OH
C6H5OH
C2H5OH.
C6H5CH2-OH
Phương pháp điều chế rượu etylic từ chất nào dưới đây là phương pháp sinh hoá:
Tinh bột
CH3CHO
C2H4
C2H5Cl
Chất có khả năng sát khuẩn được dùng làm thành phần chính của cồn y tế là
axit axetic
glixerol
ancol etylic
ancol metylic
Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là công thức nào?
CnH2n + 2O
CnH2nO
CnH2n + 1OH
CnH2n-1OH
Một ancol no X có công thức nguyên là (C2H5O)n. CTPT của X là công thức nào?
C6H15O3
C6H14O3
C4H10O2
C2H5O
Đốt cháy hoàn toàn a mol ancol X được b mol CO2 và c mol H2O. Biết a = c – b. Kết luận nào sau đây đúng?
X là 2ancol chưa no.
X là ancol no, mạch vòng.
X là ancol no, mạch hở
X là ancol thơm
Đốt cháy một ancol X được nH20>nCO2 . Kết luận nào sau đây là đúng nhất?
X là ancol no, 2 chức, mạch hở
X là ancol no, đơn chức.
X là ancol no, mạch hở
X là ancol mạch hở.
Glixerol tạo được dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với:
C2H5OH
CuO.
CuCl2.
Cu(OH)2.
Công thức cấu tạo của glixerol là:
HOCH2CH(OH)CH2OH
HOCH2CH2CH2OH
HOCH2CHOHCH3.
HOCH2CH2OH.
Ancol X có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CH(CH3)OH. Tên của X là
3-metylbutan -2-ol
2-metylbutan-2-ol.
pentan-2-ol.
1-metylbutan-1-ol.
Glixerol khác với ancol etylic là có phản ứng với:
Na
Cu(OH)2
HBr
CH3OH
Hợp chất CH3CH2OH thuộc loại ancol bậc
2
1
4
3
Ancol A có công thức C6H5CH2OH thuộc loại
Ancol no, bậc I.
Ancol no, bậc II.
Ancol không no, bậc I.
Ancol thơm, bậc I.
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Tách nước hai ancol đồng đẳng hơn kém nhau 28u thu được hai anken ở thể khí. Công thức của
hai ancol là
C2H5OH và C3H7OH
C2H5OH và CH3CH2CH2CH2OH
CH3OH và C4H9OH
CH3OH và C3H7OH
Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo andehit?
CH3OH
(CH3)2CHCH2OH
C2H5CH2OH
CH3CH(OH)CH3
Số đồng phân ancol C4H9OH:
3
5
4
6
Tên gọi của ancol (CH3)2 CH – CH2 – CH2 – OH là:
2 – metylbutan – 1 – ol
3– metylbutan – 2 – ol
3 – metylbutan – 1 – ol
2 – metylbutan – 3 – ol
Ancol X có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CH(CH3)OH. Tên của X là:
1-metylbutan-1-ol.
2-metylbutan-2-ol
3-metylbutan -2-ol
pentan-2-ol
Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH:
Glixerol
. Ancol benzylic
Propan-1,2-điol
Ancol etylic
Ancol nào sau đây không có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH:
Glixerol
Ancol etylic
Etilen glicol
Ancol metylic
Dãy chất nào dưới đây đều tác dụng được với metanol
Na, HBr, C2H5OH
NaOH, HBr, C2H5OH
Na, HBr, C3H7OH
NaOH, HBr, Cu(OH)2
Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH. Số anncol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
2
3
4
5
Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là
4
2
1
3
Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc trong khoảng nhiệt độ từ 130oC đến 180o
Số lượng sản phẩm hữu cơ thu được là
2
3
4
5
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với C2H5OH là:
Na, HBr, CuO
CuO, HBr, Al.
NaOH, HBr, CuO
Na, HBr, AgNO3.
Chất nào sau đây không phải là ancol:
C2H5OH.
CH3OH
C6H5CH2OH.
C6H5OH.
Một chai ancol etylic có nhãn ghi 250 có nghĩa là:
100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
100 ml dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất.
100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.
75 ml nước thì có 25ml ancol nguyên chất.
Kết luận nào sau đây về ancol và anken là đúng
Phân tử của hai loại hợp chất đều gồm ba nguyên tố.
Cả hai đều tác dụng được với natri
Cả hai loại hợp chất đều không taọ được liên kết hiđro.
Khi cháy đều sinh ra khí cacbonic và nước.
Có các chất : C2H5OH, H2O, CH3CHO, CH3OH. Nhiệt độ sôi các chất trên giảm theo thứ tự sau:
H2O, C2H5OH, CH3OH,CH3CHO
H2O,CH3OH, CH3CHO,C2H5OH
C2H5OH, CH3CHO, CH3OH, H2O.
CH3CHO, C2H5OH, CH3OH, H2O.
Ancol nào sau đây khi bị oxi hóa bởi CuO (to) thì tạo thành anđehit?
2-metylbutan-2-ol.
3-metylbutan-2-ol
2-metylpropan-1-ol.
pentan-2-ol.
Cho 4 ancol sau: C2H4(OH)2; C2H5OH; C3H5(OH)3; HOCH2CH2CH2OH có bao nhiêu chất hoà tan được Cu(OH)2 trong các chất trên?
1
3
4
2
Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng oxi trong phân tử ancol no, đơn chức, mạch hở
tăng dần
giảm dần
không đổi
biến đổi không theo quy luật
Có thể phân biệt hai chất lỏng: ancol etylic và benzen bằng chất nào?
Na
dd CO2
Dd brom
Dd HCl
Có bao nhiêu ancol no đơn chức, công thức C4H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?
1
2
3
4
Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?
5
4
3
2
Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng được với Natri vừa tác dụng
được với NaOH là:
3
1
2
4
Phenol có thể tác dụng với:
HCl và Na
Na và NaOH
NaOH và HCl
Na và NaNO3
Khi cho phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
Mất màu xanh của nước brom
Tạo kết tủa đỏ gạch
Tạo kết tủa xám bạc
Tạo kết tủa trắng
Hóa chất duy nhất dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong 3 bình mất nhãn: phenol, stiren, ancol etylic:
Na kim loại
Quỳ tím
Dd NaOH
Dd Brom
Phenol tác dụng được với nhóm chất nào dưới đây?
Natri, natri hiđroxit, nước brom
Natri, natri sunfat, natri hiđroxit.
Natri, natri clorua, nước brom.
Natri, natri hiđrocacbonat, natri hiđroxit.
Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục. Điều đó chứng tỏ:
phenol là axit yếu hơn axit cacbonic.
phenol là chất có tính bazơ mạnh.
phenol là một chất lưỡng tính.
phenol là axit mạnh
Kết luận nào sau đây là đúng về ancol và phenol?
Ancol và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch NaOH.
Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dd natri hi đrocacbonat.
Chỉ có ancol tác dụng được với natri.
Chỉ có phenol tác dụng được với dung dịch NaOH.
Nhận xét nào dưới đây không đúng?
Phenol là một axit và lực axit mạnh hơn ancol
Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ.
Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic.
Để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hóa một phần trở nên thẫm màu.
Phenol là một hợp chất có tính
lưỡng tính
bazo yếu
axit mạnh
axit yếu
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)
Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
Phenol tác dụng với nước brom
Phenol tan nhiều trong nước nóng
Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ
Ứng dụng nào sau đây không đúng:
Phenol được dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ.
Etanol dùng để điều chế nhựa phenolfomanđêhit
Etanol được dùng trong công nghiệp mĩ phẩm.
Phenol được dùng để sản xuất thuốc nổ.
Andehit acrylic có công thức cấu tạo thu gọn là?
CH3CHO
C2HCHO
C2H3CHO
C2H5CHO
Andehit axetic có bao nhiêu nguyên tử H trong một phân tử?
6
4
3
2
Trong phân tử axetanđehit có số liên kết xich ma (s) là bao nhiêu?
7
8
6
9
Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít CO2. A là chất nào sau đây?
anđehit fomic.
anđehit axetic.
anđehit acrylic.
anđehit benzoic
Anđehit có công thức phân tử C5H10O thuộc loại
no, đơn chức, mạch vòng.
no, đơn chức, mạch hở.
không no, đơn chức, mạch vòng.
không no, đơn chức, mạch hở.
Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức C4H8O mà có khả năng tráng gương?
1
2
3
4
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
1
2
3
4
Công thức chung của dãy đồng đẳng andehit no đơn chức, mạch hở là:
CxH2x+2O.
CxH2x-2O
CxH2x–2CHO
CxH2x+1CHO
Anđehit axetic tác dụng được với các chất sau :
H2, O2 (xt), CuO, AgNO3 / NH3, t0.
H2, O2 (xt), AgNO3 / NH3, t0.
AgNO3 / NH3, t0 , H2, HCl.
AgNO3/NH3, t0 , CuO, NaOH.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc :
C2H5CHO.
C2H5OH.
CH3COOH
CH3COOC2H5.
Điều chế andehit từ ancol bằng một phản ứng, người ta dùng ancol bậc mấy ?
2
1
2 và 1
3
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t°). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit thể hiện tính chất nào ?
không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
chỉ thể hiện tính oxi hóa.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
ốt cháy hoàn toàn p mol anđehit X được q mol CO2 và t mol H2O. Biết p = q - t. Mặt khác 1 mol X tráng gương được 4 mol Ag. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit nào?
đơn chức, no, mạch hở.
hai chức chưa no (1 nối đôi C=C).
hai chức, no, mạch hở.
nhị chức chưa no (1 nối ba C≡C).
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được:
CH3OH.
CH3CH2OH.
CH3COOH.
HCOOH
Đốt cháy anđehit A thu được mol CO2 = mol H2O. A là:
anđehit đơn chức, no, mạch vòng.
anđehit no 2 chức, mạch hở.
anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.
anđehit no, mạch hở, đơn chức
Cho CH3CHO phản ứng với O2 (xúc tác Mn2+, đun nóng) thu được:
CO2 và H2O.
CH3CH2OH.
CH3COOH.
HCOOH.
Một andehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. X có công thức là:
CH3-CHO.
CH3-CH2-CH2-CHO
CH3-CH2-CHO
CH3-CH-CH3-CHO
Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây:
CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr.
2CH3CHO +5O2 -> 4CO2 + 4H2O
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O -> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.
CH3CHO + H2 -> CH3CH2OH
Ứng dụng nào không phải của Fomalin ( dd nước của andehit fomic có nồng độ 37 -40%) :
Dùng trong kỹ nghệ da giày
Làm chất tẩy uế
Bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)
Ngâm mẫu động vật làm tiêu bản
Nhiều người vì lợi nhuận mà bất chấp, coi thường sức khỏe người tiêu dùng nên đã cho chất X vào bánh phở, chất X khiến bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên bị cấm sử dụng. Chất X có tên là gì?
ancol etylic
fomon
axetanđehit
băng phiến
Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) thu được muối Y. Biết muối Y vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch HCl. Công thức của X là?
CH3CHO.
HCHO.
(CHO)2.
CH2=CH-CHO.
Để phân biệt hai bình mất nhãn chứa khí C2H2 và HCHO thì cần dùng thuốc thử là ?
dung dịch Br2.
Cu(OH)2
dung dịch KMnO4.
dung dịch AgNO3/NH3.
Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật. Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. công thức cấu tạo thu gọn axit benzoic là công thức nào?
CH3COOH.
HCOOH.
C6H5COOH.
(COOH)2.
Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là công thức nào?
HCOOH.
CH3-COOH.
HOOC-COOH
CH3-CH(OH)-COOH.
Axit oxalic có vị chua của
giấm
chanh
me
khế
Chất nào sau đây phản ứng với H2/Ni,t0 theo tỷ lệ mol 1:2
anđehit axetic
Ancol anlylic
Axit acrylic
Anđehit acrylic
Chất X đơn chức, tác dụng với AgNO3/NH3 tối đa theo tỷ lệ mol 1:4. Chất X là
HCOOH
HCHO
(CHO)2
HCHO hoặc (CHO)2
Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phản ứng với CH3COOH ?
C6H5OH
C6H5ONa
C6H5NH2
C6H5CH2OH
Axit acrylic (CH2 = CH- COOH) không tham gia phản ứng với
Na2CO3
dung dịch brom
NaNO3
H2/Ni,t0
C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?
2 đồng phân
4
1
3
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2
CnH2n +2O2
CnH2n +1O2
CnH2n -2O2
Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi X là:
axit axetic.
metyl fomat.
axit fomic.
ancol propilic
Tên gọi nào sau đây không đúng với công thức cấu tạo:
HCOOH axit fomic
CH2=CH-COOH axit acrylic
C6H5-COOH axit benzoic.
CH3-COOH axit metanoic
Axit nào có thể tham gia phản ứng tráng gương:
HCOOH
CH3COOH
HOOC–COOH
C6H5–COOH
Khi đốt cháy axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở thì thu được:
Khối lượng CO2 bằng khối lượng nước.
Số mol nước bằng số mol CO2.
Số mol nước lớn hơn số mol CO2.
Số mol nước bé hơn số mol CO2.
Tên thay thế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-COOH
Axit 2-metyl - 3 - etylbutanoic.
Axit 3-etyl - 2 - metylbutanoic.
Axit - đi -2,3 - metylpentaoic.
Axit 2,3 - đimetylbutanoic.
Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:
Nước brom và quỳ tím.
AgNO3/ddNH3 và quỳ tím
Natri kim loại, nước brom
AgNO3/ddNH3 và nước brom.
giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
nước vôi
nước muối
cồn
giấm
Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?
CaCO3
HCl
NaCl
Br2
Cho các phản ứng:
(1) CH3COOH + CaCO3 (3) CH3COONa + H2SO4
(2) CH3COOH + NaCl (4) CH3COOH + NaOH
Phản ứng không xảy ra được là
(3), (4)
(2), (4)
(2)
(1), (2)
Axit axetic và glixerol đều phản ứng được với chất nào sau đây?
AgNO3
Cu(OH)2
NaOH
CuO
Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:
(1) Lên men giấm ancol etylic. (2) Oxi hóa không hoàn toàn anđehit axetic.
(3) Oxi hóa không hoàn toàn butan. (4) Cho metanol tác dụng với cacbon oxit.Trong những phản ứng trên, số phản ứng tạo axit axetic là
1
2
3
4
Dãy số gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là:
C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
CH3CHO, C2H6, C2H5OH, CH3COOH.
C2H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Khi bị kiến lửa đốt, ta cảm thấy đau rát, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
nước muối
nước vôi
giấm
cồn
Cho các chất sau: metan, etilen, axetilen, benzen, ancol etylic, phenol, stiren, axit acrylic. Có bao nhiêu chất làm mất màu dd Br2?
3
4
5
6
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:
Ancol là hợp chất hữu cơ có nhóm OH
Andehit khử được AgNO3 trong NH3
Nhóm -COOH là nhóm chức của axit
1mol HCHO tráng bạc có thể tạo tối đa 4 mol Ag.
