wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 10 - PYTHON

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính.

b)

Là ngôn ngữ biểu diễn thuật toán dưới dạng dễ hiểu.

c)

Là ngôn ngữ máy tính.

d)

Là ngôn ngữ dùng để thực hiện các giao tiếp giữa người và máy tính.

2.

Sắp xếp các câu lệnh sau để được chương trình cho ra màn hình kết quả là:

s=[“Toán 10”, “Lý 10”, “Tin 10”, “Hóa 10”, “Văn 10”]

 

1.     s.insert(2, “Tin 10”)

2.     s=[“Toán 10”, “Lý 10”, “Hóa 10”, “Văn 10”]

print(s)

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

3-1-2

d)

3-2-1

3.

Từng phần tử của danh sách có thể được truy cập thông qua….

a)

Giá trị của phần tử trong danh sách

b)

Độ dài của danh sách

c)

Chỉ số của danh sách

d)

Toàn bộ danh sách

4.

Hàm len() cho biết:

a)

Chèn phần tử vào vị trí cuối cùng của danh sách.

b)

Xóa danh sách.

c)

Chèn phần tử vào danh sách.

d)

Độ dài của danh sách

5.

Trong Python, dữ liệu kiểu danh sách phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

[]

b)

{}

c)

“ ”

d)

 

 

‘’

6.

Cho danh sách A=[1,2,3,10 “Việt”, True]

Em hãy cho biết lệnh sau cho kết quả gì ra màn hình:

 

print (A[4])

a)

10

b)

2

c)

“Việt”

d)

True

7.

Cho danh sách A=[1,-2,-3.5,4,6,-2.5]

Em hãy cho biết lệnh sau cho kết quả gì ra màn hình:

 

k=0

for i in range (1,4):

     if A[i] < 0:

        k=k+1

print (k)

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

8.

Cho danh sách A=[1,-2,-3.5,4,6,-2.5]

Em hãy cho biết lệnh sau cho kết quả gì ra màn hình:

 

s=0

for i in range (len(A)):

     if A[i] > 0:

        s=s+A[i]

print (s)

a)

3

b)

11

c)

4

d)

9

9.

Cho danh sách A=[1,-2,4,6,-2.5]

Em hãy cho biết lệnh sau cho kết quả gì ra màn hình:

 

for i in A:

     if i < 0:

        A.remove(i)

print (A)

a)

[1,4,6,-2.5]

b)

[-2,4,6]

c)

[1,4,6,-2.5]

d)

[1,4,6]

10.

Cho danh sách A=[2,3,5,“python”,6]

Em hãy cho biết lệnh sau cho kết quả gì ra màn hình:

 

   A.append(4)

  del(A[2])

  print(len(A))

a)

5

b)

6

c)

9

d)

8

11.

Kết quả của chương trình sau hiển thị trên màn hình là gì?

 

S1 = '12345'

S2 = '3e4r45'

S3 = '45'

print(S3 in S1)

print(S3 in S2)

a)

Yes, Yes

b)

False, False

c)

True, False

d)

True, True

12.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong chuỗi thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

split()

b)

replace()

c)

 

find()

d)

len()

13.

Câu lệnh sau sẽ hiện thị trên màn hình là gì?

 

 

x1=‘tin’

x2=‘học’

print(x2+x1)

a)

họctin

b)

tin học

c)

học tin

d)

tinhọc

14.

Cho xâu a bất kì, ký tự cuối cùng trong xâu a có chỉ số là:

a)

len(a)-1

b)

n

c)

100

d)

chưa biết

15.

Cho 2 xâu như sau

A= ‘Quang Trung’

B= ‘quang trung’

Khi so sánh 2 xâu, kết quả sẽ là:

a)

Xâu A> xâu B

b)

Xâu A< xâu B

c)

Xâu A== xâu B

d)

Xâu A<= xâu B

16.

Cho xâu a= ‘THPT Ng.T.M.Khai’

Để tạo xâu con b= ‘Ng.T. M.Khai’ ta viết:

a)

b=a[5:16]

b)

b=a[6:17]

c)

b=a.copy[5:16]

d)

b=a.replace(‘Ng.T.M.Khai’)

17.

Kết quả sau khi thực hiện lệnh sau:

A= “Hà Nội”

A=A.lower()

 

a)

hà nội

b)

HÀ NỘI

c)

hànội

d)

Hà NỘI

18.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

 

S= “0123456789”

T= ‘’

for i in range (0,len(S),2):

    T=T+S[i]

print(T)

a)

‘02468’

b)

‘’

c)

‘13579’

d)

‘0123456789’

19.

Kết quả của chương trình sau là gì?

 

s= “237.5”

a= s.split(".")

print(a)

a)

‘273’ và ‘5’

b)

‘273’ và ‘.5’

c)

‘273.’ và ‘5’

d)

‘2735’

20.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

 

‘010’ in ‘001100’

a)

Flase

b)

True

c)

Error

d)

Not

21.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

 

s= ‘ab bc cd 123 456 789’

s.find(“12”)

a)

9

b)

10

c)

8

d)

11

22.

Trong NNLT Python, từ khóa dùng để khai báo hàm là?

a)

def

b)

function

c)

define

d)

procedure

23.

Trong Python, cho biết ý nghĩa của từ khóa return sử dụng trong hàm?

a)

Thoát khỏi chương trình chính

b)

Trả lại giá trị và thoát khỏi hàm

c)

Thoát khỏi hàm

d)

Chỉ trả về giá trị

24.

Chương trình sau cho ra kết quả gì?

 

def func (A):

    if A < 0:

       return (-A)

    else:

      return (A)

print (func (50) + func(-90))

a)

140

b)

-40

c)

-140

d)

80

25.

Cho chương trình sau:

 

def func (A):

    if A > 0:

       return (A)

    else:

      return (-A)

print (func (-50) + func(-100))

 

A là?

a)

Tham số hình thức

b)

Tham số thực sự

c)

Biến cục bộ

d)

Biến toàn cục

26.

Kết quả sau khi thực hiện chương trình sau:

 

def Absolute(a,b):

   if a>b:

      a= a-b

   else:

     b=b-a

   return b

print(Absolute(3,4))

a)

1

b)

3

c)

-1

d)

4

27.

Ý nghĩa của chương trình sau:

 

def prime(n):

    c=0

    k=1

while k < n:

      if n % k==0:

            c= c+1

     k=k+1

if C ==1:

   return True

else:

   return False

a)

Với n là số tự nhiên, kiểm tra xem n có phải là số nguyên tố hay không

b)

Tính tổng các số tự nhiên n

c)

Trả lại giá trị True khi n >0

d)

rả lại giá trị khi n chia hết cho k

28.

def two():

    print ("*****")

    print ("     *   ")

    print ("   *     ")

    print (" *      ")

    print ("*****")

    print()

def zero():

    print ("*****")

    print ("*      *")

    print ("*      *")

    print ("*      *")

    print ("*****")

    print()

Để hiển thị được chữ 2022 bằng dấu * trên màn hình, ta thực hiện lời gọi chương trình con như thế nào?

a)

def two() def zero() def two() def two()

b)

two() zero() two() two()

c)

two(), zero(),two(),two()

d)

def two(), def zero(), def two(), def two()

29.

Hàm sau có ý nghĩa gì?

 

def h(x,y):

   if x > y :

      return x

   else:

     return x+y    

a)

Hàm lỗi

b)

Hàm trả về giá trị của x

c)

Hàm trả về tổng của x và y

d)

Hàm trả lại giá trị x nếu x lớn hơn, nếu x nhỏ hơn sẽ trả về tổng của x và y

30.

Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào sau đây đúng?

a)

a = (10,20,30)  

b)

 

a = {10,20,30}

c)

a = [10,20,30]

d)

a = 10,20,30

31.

Để khởi tạo danh sách a gồm 50 số 0, phương án nào sau đây đúng?

a)

a=[0]*50

b)

a = 0…50

c)

a = [0…50]

d)

a = [0*50]

32.

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

del(a[1])

b)

remove(a[2])

c)

del(a[2]) 

d)

remove(a[1])

33.

Cho đoạn lệnh sau:

a=[7,3,8,1,9]

del(a[3])

Danh sách a thu được là:

 

a)

[7,3,1,9]

b)

[7,8,1,9]

c)

[7,3,8,9]

d)

[7,3,8,1]

34.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?

a)

a.remove() 

b)

a.del()

c)

a.append()

d)

a.clear()

35.

Cho danh sách a = [1, 2, 3, 4, 5]. Lệnh nào dưới đây sẽ trả về danh sách mới là bao gồm 3 phần tử đầu tiên của danh sách a?

a)

a[:3]

b)

a[3:]

c)

a[:4]

d)

a[4:]

36.

Cho danh sách a = [1, 2, 3, 4, 5]. Lệnh nào dưới đây sẽ trả về phần tử cuối cùng trong danh sách?

a)

a[-1]

b)

a[5]

c)

a[0]

d)

a[-2]

37.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

A=[]

for i in range(1, 1001):

    if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):

        A.append(str(i))

print(','.join(A))

a)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.

b)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

c)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

38.

Cú pháp y[:m] có nghĩa là

a)

Xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y.

b)

Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y.

c)

Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y.

d)

Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y.

39.

Cách nào sau đây là cách hợp lệ để bắt đầu định nghĩa hàm trong Python?

a)

def some_function()

b)

def some_function():

c)

function some_function()

d)

function some_function():

40.

c=int(input())

def kt(ch):

    if ch%2=0:

        print('số vừa nhập là số chẵn')

kt(c)

 

Tìm lỗi sai cho chương trình trên.

a)

Thiếu dấu ‘=’ trong điều kiện ch%2=0

b)

Không thể dùng câu lệnh if trong hàm

c)

Thừa dấu ‘:’ cuối câu lệnh if

d)

kt không thể dùng làm tên của thủ tục.