NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetstest Địa
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
a)
A. tính chất tập trung cao độ.
b)
B. có bao gồm nhiều ngành.
c)
C. sự phụ thuộc vào tự nhiện.
d)
D. sự phân tán về không gian.
2.
Câu 2. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
a)
A. Khoáng sản
b)
B. Nguồn nước
c)
C. Vị trí địa lí
d)
D. Khí hậu
3.
Câu 3. Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt
a)
A. quy mô sản xuất.
b)
B. cơ cấu sản xuất.
c)
C. tổ chức các xí nghiệp.
d)
D. xây dựng công trình.
4.
Câu 4. Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành
a)
A. luyện kim đen, dệt, nhuộm
b)
B. điện tử - tin học, tiêu dùng.
5.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
a)
A. Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
b)
B. Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
c)
C. Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
d)
D. Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
6.
Câu 6. Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
a)
A. khoa học, công nghệ.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. vốn và thị trường.
7.
Câu 7. Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. tài nguyên thiện nhiện.
8.
Câu 8. Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là
a)
A. phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.
b)
B. phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.
c)
C. phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.
d)
D. phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.
9.
Câu 9. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
a)
A. củi gỗ.
b)
B. Than đá
c)
C. Dầu khí
d)
D. Năng lượng mới
10.
Câu 10. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
11.
Câu 11. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
a)
A. điểm công nghiệp.
b)
B. khu công nghiệp.
c)
C. trung tâm công nghiệp.
d)
D. vùng công nghiệp
12.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
a)
A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
b)
B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
c)
C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
d)
D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
13.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
a)
A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
b)
B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.
c)
C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
d)
D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.
14.
Câu 14. Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do
a)
A. quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.
b)
B. sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.
c)
C. người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.
d)
D. phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
15.
Câu 15. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp, thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ công.
b)
B. dịch vụ tiêu dùng.
c)
C. dịch vụ kinh doanh.
d)
D. dịch vụ cá nhân.
16.
Câu 16. Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
b)
B. Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.
c)
C. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
d)
D. Chi phí sản xuất không quá cao.
17.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
c)
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
18.
Câu 18. Dịch vụ kinh doanh gồm
a)
A. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.
b)
B. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.
c)
C. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.
d)
D. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.
19.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên?
a)
A. Là các vật chất tự nhiên được con người sử dụng hoặc có thể sử dụng.
b)
B. Phân bố đều khắp ở tất cả các quốc gia, các vùng lãnh thổ trên thế giới.
c)
C. Số lượng tài nguyên được bổ sung không ngừng trong lịch sử phát triển.
d)
D. Nhiều tài nguyên do khai thác quá mức dẫn đến ngày càng bị cạn kiệt.
20.
Câu 20. Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia
a)
A. Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.
b)
B. Hoa Kì, Pháp, Bra – xin.
c)
C. Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.
d)
D. Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.
21.
Câu 21. Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?
a)
A. Hoa Kì, Ấn Độ.
b)
B. Nam Mỹ, Tây Âu.
c)
C. Tây Âu, Hoa Kì.
d)
D. Hoa Kì, Tây Á.
22.
Câu 22. Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp là
a)
A. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
b)
B. có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.
c)
C. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
d)
D. liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất.
23.
Câu 23. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
a)
A. cơ cấu các ngành.
b)
B. tốc độ tăng trưởng.
c)
C. không gian lãnh thổ.
d)
D. thời gian phát triển.
24.
Câu 24. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
a)
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
b)
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
c)
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
d)
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
25.
Câu 25. Ngân hàng là hoạt động
a)
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
b)
B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.
c)
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
d)
D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
26.
Câu 26. Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là
a)
A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
b)
B. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
c)
C. chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
27.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?
a)
A. Là kết quả của lao động của con người.
b)
B. Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.
c)
C. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.
d)
D. Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.
28.
Câu 28. Đối tượng của giao thông vận tải là
a)
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
c)
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
29.
Câu 20. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. LB Nga
c)
C. Hoa Kì.
d)
D. Ca-na-đa.
30.
Câu 21. Tài chính là hoạt động
a)
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
b)
B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
c)
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
d)
D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
31.
Câu 22. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
a)
A. Thư báo.
b)
B. Bưu phẩm.
c)
C. Bưu kiện.
d)
D. Internet.
32.
Câu 23. Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
a)
A. sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. dệt, may.
c)
C. chế biến thực phẩm.
d)
D. khai khoáng.
33.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
a)
A. Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.
b)
B. Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.
c)
C. Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao.
d)
D. Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất.
34.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
a)
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
b)
B. Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
c)
C. Giữa các xí nghiệp không liên hệ.
d)
D. Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
35.
Câu 26. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?
a)
A. Thương nghiệp, y tế.
b)
B. Giáo dục, y tế.
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm.
36.
Câu 27. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Hoa Kì.
d)
D. Bra-xin.
37.
Câu 28. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
a)
A. Thương nghiệp, y tế
b)
B. Giáo dục, y tế.
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm.
38.
Câu 29. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
a)
A. Thương nghiệp, y tế.
b)
B. Giáo dục, y tế.
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm.
39.
Câu 30 Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước
a)
A. chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới.
b)
B. chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới.
c)
C. Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ.
d)
D. Có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển.
40.
Câu 31. Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?
a)
A. Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.
b)
B. Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.
c)
C. Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên, nhân văn độc đáo.
41.
Câu 32. Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về
a)
A. xuất khẩu, nhập khẩu.
b)
B. công nghiệp chế biến.
c)
C. hàng không, vũ trụ.
d)
D. khoa học, công nghệ.
42.
Câu 33. Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB).
b)
B. Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
c)
C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
d)
D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0).
43.
Câu 34. Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
b)
B. Ngân hàng Thế giới (WB).
c)
C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
d)
D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
44.
Câu 35. Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì
a)
A. các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.
b)
B. các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.
c)
C. ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.
d)
D. số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.
45.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?
a)
A. Là kết quả của lao động của con người.
b)
B. Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.
c)
C. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.
d)
D. Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.
46.
Câu 37. Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?
a)
A. Khoáng sản.
b)
B. Thực vật.
c)
C. Đất đai.
d)
D. Động vật.
47.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?
a)
A. Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
b)
B. Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.
c)
C. Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.
d)
D. Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi.
48.
Câu 39. Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế là
a)
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.
c)
C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
d)
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
49.
Câu 41. Loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục được?
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu mỏ.
c)
C. Thực vật.
d)
D. Quặng sắt.
50.
Câu 42. Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?
a)
A. Nước.
b)
B. Đất.
c)
C. Thực vật.
d)
D. Động vật.
51.
Câu 44. Vai trò của thương mại đối với môi trường là
a)
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối.
c)
C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
d)
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
52.
Câu 45. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
a)
A. Thư báo.
b)
B. Điện thoại.
c)
C. Máy tính cá nhân.
d)
D. Internet.
53.
Câu 47. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
a)
A. sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học.
b)
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
c)
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
d)
D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
54.
Câu 48. Vai trò của công nghiệp không phải là
a)
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
b)
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
c)
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
d)
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
55.
Câu 49. Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
a)
A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
b)
B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
c)
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
d)
D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
56.
Câu 50. Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
a)
A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
b)
B. tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
c)
C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
d)
D. giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
57.
Câu 51. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
a)
A. thúc nguyên.đẩy nhiều ngành phát triển.
b)
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
c)
C. làm thay đổi phân công lao động.
d)
D. khai thác hiệu quả các tài
58.
Câu 52. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
a)
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
b)
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
c)
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
d)
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
59.
Câu 53. Ngành công nghiệp năng lượng gồm
a)
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
b)
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.
c)
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
d)
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
60.
Câu 54. Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. điều kiện tự nhiện.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. cơ sở hạ tầng.
61.
Câu 55. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu khí.
c)
C. Sức gió.
d)
D. Củi gỗ.
62.
Câu 56. Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là
a)
A. giảm đốt than đá.
b)
B. giảm đốt dầu khí.
c)
C. tăng trồng rừng.
d)
D. tăng đốt củi gỗ.
63.
Câu 57. Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là
a)
A. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.
b)
B. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.
c)
C. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô
d)
D. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.
64.
Câu 58. Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia
a)
A. Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.
b)
B. Hoa Kì, Pháp, Bra – xin.
c)
C. Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.
d)
D. Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.
65.
Câu 59. Hệ thống sông nào sau đây ở châu Âu có khả năng giao thông lớn?
a)
A. Đa-nuýp.
b)
B. Mê Công.
c)
C. Dương Tử.
d)
D. Mi-xi-xi-pi.
66.
Câu 60. Hệ thống sông nào sau đây ở châu Á có khả năng giao thông lớn?
a)
A. Đa-nuýp.
b)
B. Rai-nơ.
c)
C. Dương Tử.
d)
D. Mi-xi-xi-pi.
67.
Câu 61. Hệ thống sông nào sau đây ở châu Mỹ có khả năng giao thông lớn?
a)
A. Von-ga.
b)
B. Mê-kông.
c)
C. Dương Tử.
d)
D. Mi-xi-xi-pi.
68.
Câu 62. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?
a)
A. Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.
b)
B. Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.
c)
C. Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.
d)
D. Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.
69.
Câu 63. Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào
a)
A. vị trí thuận lợi xây cảng.
b)
B. có mặt hậu phương cảng.
c)
C. có mặt của vùng tiền cảng.
d)
D. tuyến đường dài hay ngắn.
70.
Câu 64. Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Địa Trung Hải.
71.
Câu 65. Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là
a)
A. Rôt-tec-đam (Hà Lan).
b)
B. Mac-xây (Pháp).
c)
C. Niu Y-ooc (Hoa Kì).
d)
D. Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).
72.
Câu 66. Đến năm 2019 ở Thái Bình Dương, hải cảng có lượng hàng qua cảng lớn nhất là
a)
A. Thượng Hải (Trung Quốc).
b)
B. Tô-ky-ô (Nhật Bản).
c)
C. Xin-ga-po (Xin-ga-po).
d)
D. Ô-sa-ca (Nhật Bản).
73.
Câu 67. Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Hoa Kì.
c)
C. Pháp.
d)
D. Nhật Bản.
74.
Câu 68. Kênh Xuy-ê nối liền
a)
A. Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
b)
B. Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. biển Ban-tích và Biển Bắc.
75.
Câu 69. Kênh Pa-na-ma nối liền
a)
A. Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
b)
B. Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. biển Ban-tích và Biển Bắc.
76.
Câu 70. Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là
a)
A. Li-bê-ri-a.
b)
B. Pa-na-ma.
c)
C. Hi Lạp.
d)
D. Nhật Bản.
Reset
