Worksheetsquizz-162
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
“Là khả năng con người ý thức một cách rõ ràng về tính cách,cảm xúc, quan điểm, giá trị, động cơ của mình, khả năng con người hiểu biết và chấp nhận những tố chất vốn có của mình”. Đây là khái niệm:
a)
Kỹ năng tự chăm sóc bản thân
b)
Kỹ năng tự nhận thức bản thân
c)
Kỹ năng xác định giá trị
d)
Kỹ năng ra quyết định
e)
(optional)
2.
Khả năng con người ý thức một cách rõ ràng về tính cách,cảm xúc, quan điểm, giá trị, động cơ của mình, khả năng con người hiểu biết và chấp nhận những tố chất vốn có của mình là khái niệm:
a)
Kỹ năng tự chăm sóc bản thân
b)
Kỹ năng tự nhận thức
c)
. Kỹ năng xác định giá trị
d)
Kỹ năng ra quyết định
3.
Tự nhận thức của cá nhân bao gồm các yếu tố:
a)
Thể chất, tâm lý
b)
Hoàn cảnh môi trường
c)
Quan niệm và triết lý cuộc sống
d)
Tất cả đáp án đều đúng
4.
Yếu tố không nằm trong quá trình tự nhận thức bản thân là:
a)
Bắt chước theo người khác
b)
Tự lắng nghe, suy ngẫm bản thân
c)
Lắng nghe người khác một cách tích cực và chọn lọc
d)
Tự cởi mở bản thân với người khác
5.
Tự nhận thức là:
a)
Xác định được mình là ai, có vị trí như thế nào trong nhóm xã hội
b)
Là việc ý thức một cách rõ ràng về tính cách, động cơ, cảm xúc, điểm mạnh, điểm yếu, trình độ, khả năng, hoàn cảnh và các mối quan hệ của mình
c)
Hiểu rõ về đặc điểm tâm lý, các rung cảm của mình
d)
Tự nhận thức về giá trị của cá nhân mình
6.
Hình ảnh bản thân là:
a)
Hình dung mình là người như thế nào, có vị trí như thế nào trong nhóm xã hội
b)
Là việc ý thức một cách rõ ràng về tính cách, động cơ, cảm xúc, điểm mạnh, điểm yếu, trình độ, khả năng, hoàn cảnh và các mối quan hệ của mình
c)
Hiểu rõ về đặc điểm tâm lý, các rung cảm của mình
d)
Tự nhận thức về giá trị của cá nhân mình
7.
Thông qua các hành vi, cử chỉ, nét mặt, điệu bộ... để nhận biết những diễn biến tâm lý, suy nghĩ của đối tượng nhằm thu thập thông tin, so sánh chúng với thông tin qua ngôn ngữ để khẳng định tính xác thực của thông tin là:
a)
Kỹ năng phản hồi
b)
Kỹ năng tạo lập mối quan hệ
c)
Kỹ năng quan sát
d)
Kỹ năng ra quyết định
8.
Gây ấn tượng tốt đẹp với đối tượng ngay từ phút đầu tiên tiếp xúc là thuộc về kỹ năng :
a)
Kỹ năng phản hồi
b)
Kỹ năng tạo lập mối quan hệ
c)
Kỹ năng quan sát
d)
Kỹ năng lắng nghe
9.
Sự phản ánh lại cho đối tác các thông tin, suy nghĩ, tâm trạng, cảm xúc ...của mình cũng như của đối tác trong quá trình giao tiếp' . Nội dung trên thuộc về khái niệm :
a)
Phản hồi
b)
Tin tưởng
c)
Tôn trọng
d)
Sự điều tiết
10.
Hàm ngôn và hiển ngôn là một trong những đặc trưng của:
a)
Giao tiếp phi ngôn ngữ
b)
Giao tiếp ngôn ngữ
c)
Phong cách giao tiếp
d)
Kỹ năng giao tiếp
11.
Nội dung của cửa sổ Johary bao gồm
a)
Vùng mở, vùng mù
b)
Vùng mở, vùng mù, vùng che dấu
c)
Vùng mở, vùng mù, vùng che dấu, vùng không biết
d)
Vùng mù, vùng che dấu, vùng không biết
12.
"Không phải là có sẵn mà được hình thành dần từ tuổi ấu thơ đến tuổi trưởng thành, trong quá trình sống, hoạt động, giao tiếp ». Nội dung trên thuộc khái niệm
a)
Tự nhận thức
b)
Hình ảnh bản thân
c)
Sự cởi mở
d)
Cửa sổ Johary
13.
Đó là vùng chứa đựng những thông tin chính bản thân cá nhân không biết mà người khác lại biết về họ :
a)
Vùng mở
b)
Vùng mù
c)
Vùng che dấu
d)
Vùng không biết
14.
Là vùng gồm những thông tin mà chỉ cá nhân biết, người khác không biết, có thể do cá nhân chưa muốn bộc lộ,chưa có dịp bộc lộ hoặc thực sự muốn giữ kín :
a)
Vùng mở
b)
Vùng mù
c)
Vùng che dấu
d)
Vùng không biết
15.
Là vùng bao gồm những thông tin mà cả cá nhân lẫn người khác đều không biết đến (ví dụ tiềm năng nào đó của cá nhân chưa được phát hiện):
a)
Vùng mở
b)
Vùng mù
c)
Vùng che dấu
d)
Vùng không biết
16.
Những biểu hiện cần chú ý khi quan sát là:
a)
Phong thái của đối tác
b)
Hành vi cơ thể
c)
Biểu lộ nét mặt, sắc mặt, ánh mắt
d)
Tất cả đáp án đều đúng
17.
Đâu là điều không nên khi rèn luyện kỹ năng quan sát:
a)
Khả năng nhẫn nại
b)
Lắng nghe ở mức độ cần thiết
c)
Khả năng tập trung và phân tích
d)
Thấu hiểu cảm xúc
18.
Kỹ năng lắng nghe là:
a)
Khả năng tập trung cao độ để nghe và hiểu người đối thoại với mình, nghe không chỉ bằng tai mà bằng cả các giác quan khác
b)
Là việc ý thức một cách rõ ràng về tính cách, động cơ, cảm xúc, điểm mạnh, điểm yếu, trình độ, khả năng, hoàn cảnh và các mối quan hệ của mình
c)
Lắng nghe những cảm xúc bên trong của mình
d)
Lắng nghe điều người khác nói một cách tập trung
19.
Biểu hiện cơ bản của kỹ năng lắng nghe là:
a)
Nghe đối tượng không chỉ bằng tai mà cả bằng mắt, bằng trái tim
b)
Nghe đối tượng trình bày và im lặng đến mức cần thiết
c)
Sử dụng các câu hỏi đúng lúc, hợp lý
d)
Tất cả đáp án đều đúng
20.
Đâu không phải là biểu hiện cơ bản của kỹ năng lắng nghe:
a)
Nghe đối tượng không chỉ bằng tai mà cả bằng mắt, bằng trái tim
b)
Nghe đối tượng trình bày và im lặng tuyệt đối
c)
Sử dụng các câu hỏi đúng lúc, hợp lý
d)
Phản hồi thông tin của đối tượng
21.
Những biểu hiện nên làm trong lắng nghe:
a)
Giữ im lặng, không ngắt lời
b)
Tập trung, tránh sự phân tán
c)
Thể hiện sự đồng cảm và tôn trọng
d)
Tất cả đáp án đều đúng
22.
Những biểu hiện không nên làm trong lắng nghe:
a)
Đưa ra nhận xét, kết luận ngay
b)
Tập trung, tránh sự phân tán
c)
Thể hiện sự đồng cảm và tôn trọng
d)
Kiên nhẫn
23.
Trở ngại khi lắng nghe là:
a)
Thiếu kiên nhẫn khi lắng nghe
b)
Định kiến
c)
Thích nói hơn nghe
d)
Tất cả đáp án đều đúng
24.
Đâu không phải là cách rèn luyện kỹ năng lắng nghe:
a)
Đặt câu hỏi
b)
Đưa ra nhận xét, kết luận ngay
c)
Tóm tắt ý
d)
Khuyến khích người nói phát triển khả năng tự giải quyết vấn đề của chính họ
25.
Một trong những lỗi thường gặp khi lắng nghe là:
a)
Đặt câu hỏi
b)
Tóm tắt ý
c)
Diễn đạt phần còn lại trong câu nói của người khác
d)
Tập trung, tránh sự phân tán
26.
Những điều cần tránh khi lắng nghe là:
a)
Giục người nói kết thúc câu chuyện của họ
b)
Cuốn theo cảm xúc của người nói
c)
Đưa ra lời khuyên khi đối tượng không yêu cầu
d)
Tất cả đáp án đều đúng
27.
Kỹ năng phản hồi là:
a)
Khả năng tập trung cao độ để nghe và hiểu người đối thoại với mình, nghe không chỉ bằng tai mà bằng cả các giác quan khác
b)
Là việc ý thức một cách rõ ràng về tính cách, động cơ, cảm xúc, điểm mạnh, điểm yếu, trình độ, khả năng, hoàn cảnh và các mối quan hệ của mình
c)
Khả năng phản ánh lại cho đối tác các thông tin, suy nghĩ, tâm trạng, cảm xúc của mình cũng như của đối tác trong quá trình giao tiếp, lắng nghe.
d)
Thể hiện sự đồng cảm và tôn trọng
28.
Nội dung của phản hồi là:
a)
Phản hồi nội dung
b)
Phản hồi tâm trạng
c)
Phản hồi tư thế, cử chỉ
d)
Tất cả đáp án đều đúng
29.
Một trong những điều cần tránh khi phản hồi là:
a)
Hiểu đối tác giao tiếp
b)
Nhận xét về tính cách con người
c)
Xác định rõ mục đích của việc phản hồi
d)
Phản hồi chính xác, kịp thời
30.
Mai đã không thực hiện đúng tiến độ nhiệm vụ quan trọng mà sếp phân công nên đã làm ảnh hưởng đến công ty. Mai đã bị sếp trừ lương. Mai mắc lỗi nào sau đây khi phản hồi với sếp:
a)
Phản hồi không chính xác, kịp thời
b)
Phản hồi chủ động, tự tin, tích cực
c)
Phản hồi với thái độ lịch sự, khiêm tốn
d)
Suy nghĩ kỹ trước khi phản hồi
31.
Một người bạn thân đã gặp anh/ chị và chia sẻ: “Mình rất buồn về kết quả thi bị điểm F học kỳ vừa qua”. Anh/chị phản hồi lại người bạn thân như thế nào:
a)
Tại sao bạn lại kém cỏi như vậy?
b)
Bạn không nên buồn nữa
c)
Mình hiểu nỗi buồn của bạn
d)
Bạn xứng đáng bị học lại
32.
Kỹ năng đặt câu hỏi là:
a)
Khả năng hỏi đúng lúc, đúng đối tượng
b)
Khả năng đặt câu hỏi hay trong giao tiếp
c)
Khả năng đưa ra các câu hỏi phù hợp để thông qua câu trả lời của đối tượng thu thập được những thông tin đáp ứng mục đích của giao tiếp.
d)
Khả năng thu thập được nhiều thông tin
33.
Mục đích của việc đặt câu hỏi trong giao tiếp là:
a)
Thể hiện sự quan tâm đến đối tác giao tiếp
b)
Giúp ta có nhiều thông tin hơn
c)
Kích thích đối tác trao đổi nhiều hơn
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
34.
Có những loại câu hỏi nào trong giao tiếp:
a)
Câu hỏi đóng và câu hỏi mở
b)
Câu hỏi “ hình nón”
c)
Câu hỏi thăm dò
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
35.
Điều không nên khi đặt câu hỏi là:
a)
Hỏi những câu hỏi ngắn gọn, cụ thể vào vấn đề
b)
Hỏi đúng người
c)
Đặt quá nhiều câu hỏi với từ “ tại sao”.
d)
Thái độ tôn trọng, lịch sự khi đặt câu hỏi
36.
Hùng mới vào công ty còn chưa thạo việc nhưng lại không dám hỏi sếp, Hùng có hỏi anh đồng nghiệp vừa vào làm như Hùng nhưng anh đồng nghiệp cũng không giúp đỡ được Hùng. Hùng mắc lỗi nào khi đặt câu hỏi:
a)
Hỏi những câu hỏi ngắn gọn
b)
Hỏi không đúng người
c)
Hỏi không đúng trọng tâm
d)
Hỏi chỉ vì tò mò
37.
Huyền nhận được tin người bạn thân của mình vừa bị sa thải. Huyền liên tục đặt những câu hỏi về lý do tại sao người bạn lại bị sa thải. Điều đó làm cho người bạn không hài lòng. Huyền mắc lỗi gì khi đặt câu hỏi:
a)
Hỏi không đúng thời điểm
b)
Hỏi không đúng trọng tâm
c)
Hỏi chỉ vì tò mò
d)
Tất cả đáp án đều đúng
38.
Kỹ năng thuyết trình là:
a)
Khả năng nói trước đám đông
b)
Khả năng cá nhân truyền các kích thích bằng lời nói, bằng ngôn ngữ cơ thể, phương tiện trực quan nhằm thay đổi nhận thức, thái độ và hành vi của người khác.
c)
Khả năng nhận biết diễn biến tâm lý người nghe
d)
Khả năng định hướng để điều chỉnh và điều khiển quá trình giao tiếp
39.
Những điều cần chuẩn bị khi thuyết trình trước đám đông là:
a)
Xác định rõ mục tiêu của bài thuyết trình
b)
Tìm hiểu về khán thính giả
c)
Xác định chủ đề và nội dung thuyết trình.
d)
Tất cả đáp án đều đúng
40.
Kết cấu một bài thuyết trình để đạt hiệu quả gồm:
a)
Phần giới thiệu (hay phần mở đầu).
b)
Phần thân bài
c)
Phần kết luận
d)
Tất cả đáp án đều đúng
41.
“ Thưa các đồng chí, tình hình hiện nay của chúng ta cực kỳ mâu thuẫn: Thứ nhất là chúng ta chưa bao giờ bước vào xu thế toàn cầu hóa như hiện nay, thứ hai chúng ta chưa bao giờ lâm vào cảnh thiếu lao động thành thạo về ngoại ngữ như hiện nay...”. Cách mở đầu của bài thuyết trình là:
a)
Dẫn nhập theo lối tương phản
b)
Dẫn nhập theo lối kể chuyện
c)
Dẫn nhập bằng cách đặt câu hỏi
d)
Dẫn nhập bằng cách trích dẫn
100 %
