Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 49

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

tỷ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với số dân trung bình ở

a)

lúc đầu năm

b)

vào cuối năm

c)

vào giữa năm

d)

cùng thời điểm

2.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ xuất sinh thô và tỉ xuất tử thô

b)

Số người xuất cư và nhập cư

c)

tỉ xuất sinh và người nhập cư

d)

tỷ xuất sinh và người xuất cư

3.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia

a)

Chính sách dân số

b)

Tự nh sinh học

c)

phong tục tập quán

d)

tâm lí xã hội

4.

1.000.000.000 suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Chiến tranh

b)

Thiên tai

c)

Đói kém

d)

Sinh học

5.

Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến

a)

Phân bố sản xuất

b)

Đời sống xã hội

c)

Phát triển sản xuất

d)

Tuổi thọ dân cư

6.

Thì cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

Trình độ Dân trí và học vấn

b)

Học vấn và nguồn lao động

c)

Nguồn lao động là dân trí

d)

Dân trí và người làm việc

7.

Nguyên nhân nào sau đây có tính chất quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác thổ

8.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

1.000.000.000 lệ nông thôn không giảm

c)

1.000.000.000 lệ dân thành thị giảm nhanh

d)

1.000.000.000 lệ nông thôn tăng nhanh

9.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Các nơi là địa hình núi cao

c)

Các bồn địa và cao nguyên

d)

Thượng nguồn các sông lớn

10.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước

a)

Đất đai biển

b)

Vị trí địa lý

c)

Khoa học

d)

Lao động

11.

Căn cứ vào nguồn gốc nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lý Kinh tế - xã hội trong nước

b)

Vị trí địa lý tự nhiên kinh tế- xã hội

c)

Vị trí địa lý kinh tế xã hội ngoài nước

d)

Kinh tế xã hội trong nước ngoài nước

12.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người

a)

Nông nghiệp

b)

Thương mại

c)

Thủ công nghiệp

d)

Công nghiệp

13.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ

c)

Đối tượng là cây trồng vật nuôi

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên

14.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

Đất đai

b)

Nguồn nước

c)

Khí hậu

d)

Sinh vật

15.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo lúa mì ngô kê

b)

Nước gạo lúa mì ngô đậu

c)

Lúa gạo lúa mì ngô lạc

d)

Lúa gạo lúa mì ngô mía

16.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

Nóng đất ẩm nhiều mụn dễ thoát nước

b)

Ấm khu đất đai màu mỡ nhiều phân bón

c)

Nóng ẩm chân ruộng ngập nước phù sa

d)

Nóng thích nghi với sự dao động khí hậu

17.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

18.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường nè

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

Cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

nguồn gen quý giá của tự nhiên

d)

Cung cấp các dược liệu chữa bệnh

19.

Phương thức chân thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây

a)

Đồng cỏ tự nhiên

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Hoa màu lương thực

d)

Chế biến tổng hợp

20.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn

a)

trâu

b)

lợn

c)

cừu

d)

dê

21.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

đa canh

b)

thâm canh

c)

đa dạng

d)

quảng canh

22.

Hình thức tổ chức lãnh thô nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa

a)

hộ gia đình

b)

trang trại

c)

hợp tác xã

d)

Vùng nông nghiệp

23.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hóa

a)

Trang trại nông nghiệp

b)

Nông trường quốc doanh

c)

Vùng nông nghiệp

d)

Hợp tác xã nông nghiệp

24.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

Bao gồm có hai giai đoạn

b)

Gồm có nhiều ngành phức tạp

c)

Có tính chất tập trung cao độ

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

25.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

Tính chất tập trung cao độ

b)

Có bao gồm nhiều ngành

c)

Sự phụ thuộc vào tự nhiên

d)

Sự phân tán về không gian

26.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy các khu công nghiệp và khu chế suất là

a)

Khoáng sản

b)

Vị trí địa lý

c)

Nguồn nước

d)

Khí hậu

27.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất trong công nghiệp là

a)

Khoa học công nghệ

b)

Liên kết và hợp tác

c)

Dân cư lao động

d)

Vốn và thị trường

28.

Công nghiệp điện tử tin học là ngành cần

a)

Nhiều diện tích rộng

b)

Nhiều kim loại điện

c)

Lao động trình độ cao

d)

Tài nguyên thiên nhiên

29.

Đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn

b)

Quy trình sản xuất tương đối đơn giản

c)

Thời gian xây dựng tương đối ngắn

d)

Thời gian hình thành vốn tương đối nhanh

30.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

Tăng 1.000.000.000 trọng công nghiệp khai thác

b)

Phát triển các ngành công nghiệp cao

c)

Giảm 1.000.000.000 trọng công nghiệp chế biến

d)

Phân bố đều khắp ở các địa phương

31.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp

a)

Vùng công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp

32.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyênThúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

Làm thay đổi sự phân công lao động

d)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

33.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

Khai thác than khai thác dầu khí điện lực

b)

Khai thác than khai thác dầu khí thuỷ điện

c)

Khai thác than khai thác dầu khí nhiệt điện

d)

Khai thác than khai thác dầu khí điện gió

34.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt

a)

than đá

b)

dầu khí

c)

sức gió

d)

củi gỗ

35.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp ở nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

36.

Các hoạt động tài chính ngân hàng bảo hiểm kinh doanh bất động sản dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ kinh doanh

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ cá nhân

37.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng

a)

Tốc độ chuyên chở

b)

Sự chuyên chở người

c)

Sự tiện nghi cho khách

d)

An toàn cho hàng hóa

38.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống của nhân dân là

a)

Tạo các mối liên hệ kinh tế xã hội giữa các địa phương

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

d)

Góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế văn hóa ở vùng xa

39.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

Chuyên chở người và hàng hóa nơi này đến nơi khác

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

Các đầu mối giao thông đường bộ hàng không sông

40.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô

b)

sắt

c)

sông

d)

biển

41.

Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về

a)

Vận tải hàng nặng trên đường dài giá rẻ khá an toàn

b)

Tiện lợi cơ động phù hợp được với các kiểu địa hình

c)

Tốc độ cao có những ưu việt trong vận tải hành khách

d)

Vận chuyển hàng nặng tốc độ nhanh ở địa hình phẳng

42.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

Quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống

c)

Góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

Thúc đẩy toàn cầu hóa và hội nhập vào quốc tế

43.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông

a)

Thư báo

b)

Bưu kiện

c)

Bưu phẩm

d)

Internet

44.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính

a)

Thứ báo

b)

Máy tính cá nhân

c)

Điện thoại

d)

Internet

45.

Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là

a)

Phát triển kinh tế chất lượng sống quy mô dân số vốn đầu tư

b)

Phát triển kinh tế cơ cấu dân số vào kĩ thuật vốn đầu tư

c)

Phát triển kinh tế chất lượng sống khoa học công nghệ đầu tư

d)

Phát triển kinh tế nguồn đầu tư liên kết và hợp tác trên thế giới

46.

Thương mại là hoạt động

a)

Trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua

b)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

Nhận tiền ký gửi và cung cấp các khoản vay

d)

Sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

47.

Ngân hàng là hoạt động

a)

Trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua

b)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

Nhận tiền ký gửi và cung cấp các khoản vay

d)

Sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

48.

Các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển của thương mại là

a)

Phát triển kinh tế khoa học công nghệ dân cư

b)

Cơ sở hạ tầng vị trí địa lý cơ cấu ngành kinh tế

c)

Tốc độ tăng kinh tế kĩ thuật sản xuất giao thông

d)

Dân cư cơ sở hạ tầng các mối liên kết về kinh tế

49.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

a)

Xuất khẩu nhập khẩu

b)

Hàng không vũ trụ

c)

Công nghiệp chế biến

d)

Khoa học công nghệ