wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HỌC KI II - HÓA 11 - ANKAN - ANKEN - ANKIN

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

2.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2

a)

Dung dịch brom dư.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Na2CO3 dư.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

3.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

4.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

5.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

6.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

7.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

8.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

9.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

10.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

11.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

12.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

13.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propin

c)

propen

d)

propan

14.

Xúc tác điều chế ca su buna

a)

Na

b)

K

c)

Ni

d)

Ba

15.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

16.

công thức chung của ankan

a)

CnH2n-2 (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n

d)

CnH2n+2

17.

các hidrocabon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

HC no có phản ứng thế

b)

HC no có nhiều trong tự nhiên

c)

HC no là chất nhẹ hơn nước

d)

HC no cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên

18.

Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

trong các phương án sau, phương án nào SAI?

a)

ankan là HC no, mạch hở

b)

nung nóng ankan thu đợc hỗn hợp các ankan có phân tử khối nhỏ hơn

c)

phản ứng của clo với ankan tạo thành ankyl clorua thuộc loại phản ứng thế

d)

ankan có nhiều trong dầu mỏ

20.

phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng oxi hoá

21.

khi cho pentan tác dụng với clo theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm chính thu được là

a)

2-clopentan

b)

1-clopentan

c)

1,3-điclopentan

d)

2,3-điclopentan

22.

có tên thay thế là:

a)

3-isopropylpentan

b)

3-etyl-2-metylhexan

c)

2-etyl-3-metylhexan

d)

2-etyl-3-metylpentan

23.

C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

25.

Để phân biệt ankan và anken người ta dùng:

a)
b)

dd thuốc tím hoặc dd Brom

c)
d)
26.

chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cabondioxit

d)

metylpropan

27.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

28.

khi cho buta-1,3-dien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

butan

b)

isobutan

c)

isobutilen

d)

pentan

29.

Hợp chất nào sau đây cộng H2 tạo thành isopentan

a)
b)
c)
30.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

31.

tên thay thế của chất sau là:

CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3

a)

2-metylpen-3-in

b)

2-metylpen-2-in

c)

4-metylpen-2-in

d)

2-metylpen-3-in

32.

tên thông thường của chất sau: CH3-C≡C-CH=CH2

a)

đimetylaxetilen

b)

metylvinylaxetilen

c)

metyletylaxetilen

d)

vinymetyllaxetilen

33.

Đốt cháy hoàn toàn 16g một hỗn hợp X gồm 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau A và B, thu được 24,64 lít khí cacbonic (đktc).

công thức phân tử của 2 ankan là:

a)

C2H6 và C3H8

b)

C3H8 và C4H10

c)

C4H10 và C5H12

d)

C5H12 và C6H14

34.

Cho phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là:

a)

CH3-CAg≡CAg

b)

CH3-C≡CAg

c)

AgCH2-C≡CAg

d)

không tồn tại chất X

35.

số đồng phân ankin của C5H8

a)

5

b)

4

c)

1

d)

2

36.

Đốt cháy một hiđrocacbon X bằng lượng O2 dư được hỗn hợp khí Z. Muốn tách lấy O2 dư ra khỏi Z thì dẫn hỗn hợp khí Z qua bình chứa

a)

Photpho (P).

b)

P2O5.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch H2SO4 đặc.

37.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C5H12

b)

C4H10

c)

C3H8

d)

C2H6

38.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

a)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.

b)

Crăckinh butan.

c)

Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước.

d)

Từ phản ứng của canxi cacbua với nước.

39.

Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm

a)

CH2=CH2 và CH2=CHCH3

b)

CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3

c)

CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.

40.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.

a)

(-CH2=CH2-)n .

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

41.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

42.

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n.

c)

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n.

43.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ?

a)

CH2 = CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

44.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

a)

dd brom dư.

b)

dd KMnO4 dư.

c)

dd AgNO3/NH3 dư.

d)

dd Ca(OH)2 dư

45.

Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau : C2H4 → CH2ClCH2Cl → C2H3Cl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là

a)

280 kg

b)

1792 kg

c)

2800 kg

d)

1972 kg

46.

Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là

a)

56 gam

b)

84 gam

c)

196 gam

d)

350 gam

47.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

c)

Phản ứng trùng hợp của anken.

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

48.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Vậy X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

AgC≡C-CH3.

49.

Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là

a)

9,6 gam.

b)

4,8 gam.

c)

4,6 gam.

d)

12 gam.

50.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.