Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LICHJ SỬ ĐỀ 345

Total questions: 55

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

hội nghị BCH TW lần thứ 15 (1-1959) đã thông qua qđ

a)

dùng đáu tranh ngoại giao đahs đổ ách thống trị MĨ-DIỆM

b)

tranh thủ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh MĨ-DIỆM

c)

sd bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền MĨ=DIỆM

d)

giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình

2.

lực lượng giữ vai trò quan trọng ko ngừng tăng về số lượng và trang bị trong chiến lược CT CỤC BỘ

a)

quân đồng minh

b)

cố vấn mĩ

c)

quân viễn chính mĩ

d)

quân đội SG

3.

chiến thắng đường 14-PHƯỚC LONG 1975 đc ví như

a)

trận mở màn chiến dịch TÂY NGUYÊN

b)

trận nghi binh chiến lược

c)

trận điều điịch để đánh địch

d)

trận trinh sát chiến lược

4.

trong chiến lược CT ĐB ở VN mĩ và chính quyền SG d lực lượng chủ yếu là

a)

quân đồng minh mĩ

b)

quân viễn chính mĩ

c)

quân đội SG

d)

quân đội SG và Mĩ

5.

thăng sloiwj nào của nhân dân miền nam đánh dấu sự phá sản về cơ bản của chiến lược CT ĐB

a)

BÌNH GIÃ

b)

BA GIA

c)

AN LÃO

d)

ẤP BẮC

6.

Sau thất bại của chiến lược CT ĐƠN PHƯƠNG mĩ chuển sang thực hiện chiến lược nào ở VN

a)

CT ĐB

b)

CT CỤC BỘ

c)

VN HÓA CT

d)

ĐD HÓA CT

7.

Sau hiệp định Giownever 1954 vềĐÔNG DƯƠNG nhiệm vụ của cách mạng miền bắc

a)

chuyển sang giai đoạn CMXHCN

b)

tiến hành đấu tranh chống lại MĨ- DIỆM

c)

tiến hành cm dân tộc dân chủ nhân dân

d)

tiến hành kháng chiến chống thực dân pháp

8.

nvu chung của cm VN đc đề ra từ đại hội địa biểu lần thứ III (1960)

a)

đưa cả nước tiến lên xhcn

b)

hoàn thành cm dân tộc dân chủ nhân dân trg cả nước

c)

đấu tranh chống mĩ và chính quyền SG

d)

Hoàn thành sự nghiệp gp miền nam

9.

nd ào sau đây KHÔNG PHẢI là ý nghĩa của pt ĐỒNG khởi 1959-1960

a)

cách mạng miền nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

b)

làm lung lay tận gốc chính quyền NGÔ ĐÌNH DIỆM

c)

Buộc mĩ phải rút hết quân đội đồng minh về nước

d)

giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của mĩ

10.

điểm khác biệt căn bản về phương châm tác chiến của chiến dịch HCM so với ĐBP

a)

huy động cao nhất lực lượng cho chiến dịch

b)

đánh vào cứ điểm quan trọng nhất của địch

c)

tiến hành thần tốc, táo bạo, bất ngờ

d)

tiến hành đánh nhanh thắng nhanh

11.

trên mặt trận phá ẤP CHIẾN LƯỢC quân và dân miền nam đã nêu cao khẩu hiệu

a)

thóc ko thiếu 1 cân quân ko thiếu 1 ngừi

b)

mỗi người làm việc bằng 2

c)

sống bám trụ cầu đường, chết kiên cường dũng cảm

d)

MỘT TẤC KO ĐI mottj li ko rời

12.

đối ới dân tộc ta thắng lợi của cuộc kc chống mĩ cứu nc có ý nghĩa quan trọng nhất là

a)

chấm dứt ác thống trị của chủ nghãi thực dân, đế quốc

b)

kết thúc 30 năm CT gp dt, bv tổ quốc

c)

hoàn thành cuộc cm dân tộc dân chủ nhân dân trg cả nc

d)

mở ra kỉ nguyên đất nc độc lập thống nhất đi lên cnxh

13.

sau hiệp định gionever 1954 ở miền nam VN đế quốc mĩ thực hiện âm mưu

a)

biếm miền nam thành thuộc địa kiểu mới

b)

đưa quân đội mĩ vào miền nam

c)

phá hoại các cơ sở kte của ta

d)

biến nươc sta thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của mĩ

14.

cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975 lần lượt trải qua 3 chiến dịch lớn

a)

TÂY NGUYÊN,HUẾ-ĐÀ NẮNG, HCM

b)

HCM, TÂY NGUYÊN,HUẾ-ĐÀ NẴNG

c)

HUẾ-ĐÀ NẮNG, TÂY NGUYÊN,HCM

d)

TÂY NGUYÊN,HCM,HUẾ-ĐÀ NẮNG

15.

SỰ KIỆN đánh dấu bước phát triển của cm ở VN miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

a)

chiến thắng VẠN TƯỜNG 1965

b)

phong trào ĐỒNG KHỞI 1960

c)

chiến thắng ẤP BẮC 1963

d)

chiến thắng BÌNH GIÃ 1964

16.

SỰ KIỆN lịch sử nào buộc mĩ phải tuyên bố MĨ HÓA chiến tranh xâm lược ở VN

a)

BÌNH GIÃ

b)

VẠN TƯỜNG

c)

XUÂN MẬU THÂN

d)

ẤP BẮC

17.

TÂY NGUYÊN đc bộ chính trị tw đảng chọn làm hướng tiên công chủ yếu của quân ta trg năm 1975

a)

là trung tâm chỉ huy cơ quan đầu não của chính quyền SG

b)

là địa bàn chiến lược quan trọng địch tập trung lực lượng lớn

c)

là khu liên hợp quân sự lớn nhất ở miền nam VN

d)

LÀ ĐỊA bàn chiến lược quan trọng nhưng địch sơ hở, bố trí lực lượng mỏng

18.

thời cơ chiến lucojw đã đến, ta có đk hoàn thành sớm quyết tâm gp miền nam là nhận định của đảng ta sau chiến thắng của chiến dịch

a)

HCM

b)

TÂY NGUYÊN VÀ HUẾ-ĐÀ NẴNG

c)

TÂY NGUYÊN

d)

ĐƯỜNG 1-PHƯỚC LONG

19.

thủ đoạn chính trong chiến lược CT CỤC BỘ

a)

THAY MÀU DA TRÊN XÁC CHẾT

b)

tăng cường tối đa hỏa lực

c)

tìm diệt và bình định

d)

dồn dân lập ấp chiến lược

20.

thắng lợi có ý nghãi qđ trg cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975

a)

hcm

b)

tây nguyên

c)

huế-đà nẵng

d)

đường 14-phước long

21.

thắng lợi nào đc xem là ấp bắc đối vơi smix mở đầu cho pt TÌM MĨ MÀ ĐÁNH TÌM NGỤY MÀ DIỆT

a)

BÌNH GIÃ

b)

VẠN TƯỜNG

c)

TRÀ BỒNG

d)

AN LÃO

22.

thắng lợi của quân ta có tính chất qđ buộc đế quốc mĩ phải kí vào hiệp điịnh pari

a)

chiến thắng VẠN TƯỜNG

b)

cuộc tổng tiến công 1972

c)

tổng tiến công xuân mậu thân 1968

d)

ĐBP TRÊN KHÔNG

23.

thắng lợi nào đã gây tâm lí tuyệt vọng đối với chính quyền SG đưa cuộc tổng tiến công và nổi dậy lêm 1 bước mới với sức mạnh áp đảo

a)

TÂY NGUYÊN

b)

HCM

c)

HUẾ- ĐÀ NẴNG

d)

ĐƯỜNG 1-PHƯỚC LONG

24.

TẠI ĐỊA HỘI hội địa biểu toàn quốc lần thứ III (9-1960) xđ mqh của cách mạng miền nam có vai trò ntn đối với sự nghiệp cách mạng của cả nước

a)

qđ trực tiếp

b)

qđ nhất

c)

qđ

d)

then chốt

25.

thắng lợi chứng tỏ quân dân miền nam có khả năng đánh bại chiến lược " CT ĐB" của đế quốc mĩ

a)

bình giã

b)

ấp bắc

c)

đồng xoài

d)

vạn tường

26.

thắng lợi quân sự của nhân dân VN mở ra cục diện " VỪA ĐÁNH VỪA ĐÀM" trg cuộc kc chống MĨ cứu nc (1954-1975)

a)

đánh bại CT phá hoại miền bắc lần 1 của mĩ

b)

đánh bại CT phá hoại miền bắc lần 2 của mĩ

c)

tổng tiến công và nổi dậy xuân mậu thân 1968 ở miền nam

d)

thắng lợi trg 12 ngày đêm cuối năm 1972 ở HN VÀ HẢI PHÒNG

27.

Ý nào sau đây KO phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của MĨ trong chiến lược CT CỤC BỘ ở miền nam VN

a)

nhanh chóng tạo ưu thế mới về binh lực và hỏa lực cth áp đảo quân ta bằng các cuộc hành quân "tìm diệt"

b)

cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy ta về thế phòng ngự phải phân tán nhỏ hoặc rút về biên giới

c)

mở các cuộc hành quân tìm diệt và bình định vào các vùng giải phóng của ta

d)

tiến hành dồn dân lập ấp chiến lược

28.

chiến thắng nào khẳng định quân dân miền nam cth đánh bại quân chủ lực mĩ trg CT CỤC BỘ

a)

chiến thắng NÚI THÀNH

b)

chiến thắng mùa khô 1966-1967

c)

chiến thắng mùa khô 1965-1966

d)

chiến thắng VẠN TƯỜNG

29.

1 TRONG NHỮNG bài học kih nghiệm của đại hội đại biểu toàn quốc lần III 9-1960 để lại cho công cuộc xd chcn hiện nay là

a)

tiến hành CN hóa cnxh, ưu tiên CN nặng

b)

tiến hành tiến mạnh lên cnxh

c)

xd nền kt cnxh hiện đại

d)

tiến hành CN hóa xhcn phù hợp với thực tế đk của đất nước

30.

17-1-1960 pt ĐỒNG KHỞI nổ ra ở 3 xã điểm là ĐỊNH THỦY, PHƯỚC LONG, BÌNH KHÁNH thuộc huyện nào tỉnh BẾN TRE

a)

GIỒNG TRÔM

b)

THẠCH PHÚ

c)

BA TRI

d)

MỎ CÀY

31.

TRong cuộc kc chống mĩ chiến thắng nào của quân dân miền nam đã buộc mĩ phải tuyên bố PHI MĨ HÓA chiến tranh xâm lược

a)

thắng lợi của cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân MẬU THÂN 1968

b)

chiến thắng trg cuộc tổng tiến công 1972

c)

thắng lợi của pt ĐỒNG KHỞI năm 1959-1960

d)

mĩ phải chấp nhận đàm phán với VN tại hội nghị PARI

32.

TÊN nước CHXHCN VN ra đời từ sự kiện nào

a)

tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của đảng 12-1975

b)

tại kì họp đầu tiên quốc hội khóa VI 7-1976

c)

TẠI HỘI NGHỊ LẦN 24

d)

TRONG TNĐL 2-9-1945

33.

chiến lược CT CỤC BỘ của mĩ thực hiện bằng lực lượng

a)

lực lượng tổng lực với vũ khí hiện đại, tối tân nhất

b)

quân viễn chính, quân đồng minh của mĩ và quân đội SG

c)

lực lượng quân mĩ, quân 1 số nc đồng minh

d)

quân đội SG do cố vân smix chỉ huy

34.

chiến thắng ẤP BẮC của ta đã dấy lên pt nào trên khắp cả nước

a)

đồng khởi

b)

thi đua ấp bắc, giết giặc lập công

c)

phá ấp chiến lược

d)

tìm mĩ mà đánh tìm ngụy mà diệt

35.

sau chiến thắng PHƯỚC LONG của quân và dân ta 6-1-1975 phả ứng của mĩ là

a)

phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực từ xa đe dọa

b)

đưa quân mĩ quay lại miền nam

c)

phản ứng quyết liệt bằng ngoại giao

d)

ko có phản ứng

36.

thực tiễn 30 năm chiến tranh cm VN 1954-1975 cho thấy ranh giới giữ tiền tuyến và hậu phương của CT NHÂN DÂN

a)

qh hữu cơ và biện chứng

b)

chỉ là tương đôis

c)

pb rạch ròi

d)

luôn tồn tại độc lập với nhau

37.

trận đánh qđ của ta buộc mĩ tuyên bố ngừng hẳn các hđ chống phá miền bác và kí vơi sta hiệp định PARI 1973

a)

ĐBP TRÊN KHÔNG 12-1972

b)

TỔNG TIẾN CÔNG VÀ NỔI DẬY XUÂN MẬU THÂN 1968

c)

TIẾN CÔNG CHIẾN LƯỢC 1972

d)

ĐBP 5-1954

38.

MỤC TIÊU CHUNG của cm 2 miền sau hiệp điịnh giowneve về đông dương là

a)

hoàn thành cuộc cm dân tộc dân chủ nhân dân trg pvi cả nước, thục hiện hòa bình, thống nhất đất nc

b)

kc chống mĩ ở miền nam, xd cnxh ở miền bắc

c)

kc choongsmix, gp hoàn toàn miề nam

d)

kc chống mĩ ở miền nam, cm ruộng đất ở miền bắc

39.

sự kiện đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược CT CỤC BỘ của mĩ

a)

cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân mậu thân 1968

b)

chiến thắng Plaayssme, ĐỨC CƠ, BÀU BÀNG

c)

chiên sthangws màu khô 66-67

d)

chiến thắng mùa khô 65-66

40.

ý nào sau đây KHÔNG nằm trong ý nghĩa thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược 1972

a)

mở ra bước ngoặt cho cuộc kc chống mĩ

b)

giáng 1 đòn mạnh mẽ vào quân đội SG và quốc sách bình định của VN HÓA CT

c)

buộc mĩ dừng ngay cuộc ném bom bắn phá miền bắc 12 ngày đêm cúi 1972

d)

buocj mĩ tuyên bố MĨ HÓA trở lại ct xl, thauqf nhận sự thất bại của chiến lược VN HÓA CT

41.

HỘI nghị lần 15 BCH TW ĐẢNG 1-1959 đã xđ phương hướng cơ bản của cm miền nam

a)

khởi nghia giành chính quyền bằng lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang

b)

đấu tranh giữ gìn và pt lực lượng cm

c)

kn giành chính quyền bằng lực lượng vũ trang là chủ yeeuw, kết hợp với lực lượng chính trị của quần chúng

d)

đấu tranh chính trị đòi thi hành hiệp định gionever

42.

hoàn cảnh lịch sử thuận lợi nhất để đảng đề ra chủ trương kế hoạch gp miền nam là

a)

mĩ cắt giảm viện trợ cho cq SG

b)

khả năng chi viện của miền bắc cho chiến trường miền nam

c)

ss lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng PHƯỚC LONG

d)

quân mĩ rút khỏi mieenfnam, quân đội SG mất chỗ dựa

43.

trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch là:

a)

HUẾ, ĐN, SG

b)

QUẢNG TRỊ, ĐN, TÂY NGUYÊN

c)

QUẢNG TRỊ, TÂY NGUYÊN, ĐÔNG NAM BỘ

d)

ĐN, TÂY NGUYÊN, SG

44.

YÊU CẦU bức thiết nhất của nc ta trong năm đầu tiên sau kc chống mĩ thắng lợi là

a)

thống nhất đất nc về mặt nhà nước

b)

đi lên xd cnxh

c)

thành lập chính quyền ở những vùng mới gp

d)

xd và củng cố chính quyền cm

45.

chiến dịch HCM 1975 lực lượng chính trị giữ vai trò

a)

hỗ trợ lực lượng vũ trang

b)

quyết điịnh thắng lợi

c)

nòng cốt

d)

xung kích

46.

chiến thuật đc sd trong CT ĐB của mĩ ở miền nam VN LÀ

a)

dồn dân lập ấp chiến lược

b)

càn quét, tiêu diệt lực lg cm

c)

bình định toàn miền nam

d)

trực thăng vận và thiết xa vận

47.

cuộc kháng chiến chống mĩ, cứu nước của nhân dân VN kết thúc thắng lợi đã

a)

cỗ vũ mạnh mẽ pt đấu tranh vũ trang ở các nước ĐNA

b)

mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên cnxh

c)

tạo đk để cả nước haonf thành cm dân tộc dân chủ nhân dân

d)

chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của cn thực dân mới trên thế giới

48.

thắng lợi của quân và dân ta hoàn thành nhiệm vụ ĐÁNH CHO MĨ CÚT

a)

hiệp điịnh PARI 1973

b)

ĐBP trên không 1972

c)

cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết mậu thân 1968

d)

cuộc tiến ông chiến lược 1972

49.

bài học kinh nghiệm nào của cuộc kc chống mĩ cứu nước dc vận dụng trong xd MẶT TRẬN tổ quốc hiện nay

a)

kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

b)

sự lãnh đạo của đảng với đường lối đúng đắn

c)

phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân

d)

nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và cnxh

50.

cuối 1974- đầu 1975 bộ chính trị TW ĐẢNG đè ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền nam trong đk lịch sử nào

a)

chính quyền và quân đội SG đã đầu hàng hoàn toàn

b)

ss lực lượng ở miền nam thay đổi có lợi cho cm

c)

cm miền nam bắt đầu chuyển thế tiến công

d)

chính quyền và quân đội SG bắt đầu khủng hoảng suy yếu

51.

điểm giống nhau cơ bản trg nghị quyết của hội nghị BCH TW đảng lần 15 1-1959 và nghị quyết hội nghị TW lần thứ 21 7-1973 là đều

a)

kiên quyết đấu tranh trên cả 3 mặt trận: chính trị - quân sự- ngoại giao

b)

xđ rõ kẻ thù của nhân dân miền nam là đế quốc mĩ và tay sai

c)

kiên quyết sd bạo lực cm để đưa cm tiến lên

d)

qđ phát động toàn dâ nổi dậy khởi nghãi giành chính quyền

52.

ý nghãi quan trọng nhất của kì họp đầu tiên quốc hội khóa VI 1976

a)

BẦU RA CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CAO NHẤT CỦA NHÀ NC CHXHCNVN

b)

HOÀN THÀNH CV THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC VỀ MẶT NHÀ NC

c)

ĐỔI TÊN TP SG THÀNH HCM

d)

ĐƯA CM NC TA CHUYỂN SANG GIAI ĐOẠN ĐỘC LẬP, THỐNG NHẤT, ĐI LÊN CNXH

53.

thắng lợi quân sự có ý nghĩa ciến lược trong hđ quân sự ở nam bộ cuối 1974 đầu 1975 của ta là

a)

gp xuân lộc và toàn tính PL

b)

gp hoàn toàn miền nam

c)

gp các đảo thuộc quần đảo TS

d)

gp đường số 14 thị xã và toàn tỉnh PL

54.

CHIẾN thăng snaof của quân dân ta đánh dấu sự phá sản cơ bản của chiến lược CT ĐB 1961-1965 CỦA MĨ

a)

BÌNH GIÃ

b)

AN LÃO

c)

BA GIA

d)

ẤP BẮC

55.

Ý NGHĨA LỊCH SỬ cơ bản của cuộc tiến công chiến lược 1972 của quân dân ta

a)

mở ra bước ngoặt của cuộc kc chống mĩ của ndan ta

b)

buộc mĩ tuyên bố MĨ HÓA trở lại CT XL

c)

giáng 1 đòn nặng nề vào quân đội SG và quân mĩ

d)

giáng 1 đòn nặng nề vào chiến lược VN HÓA CT