Font size
S
M
L
XL
Worksheetslythuyettctt
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tại sao tiền tệ được coi là hàng hóa đặc biệt?
a)
a. Vì tiền tệ có giá trị lớn
b)
a. Vì tiền tệ là vật ngang giá chung
c)
a. Vì giá trị sử dụng của tiền tệ được biểu hiện ngay trong khâu lưu thông
d)
a. Tất cả các phương án trên
e)
Pluto
2.
Câu 2: “Giấy bạc ngân hàng” thực chất là
a)
a. Một loại tín tệ
b)
a. Tiền được làm bằng giấy
c)
a. Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng
d)
a. Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra
3.
Câu 3: Giá của một đơn vị tiền tệ của quốc gia này so với quốc gia khác gọi là . . . . .
a)
a. Ngoại tệ
b)
a. Tỷ giá hối đoái
c)
a. Đô la
d)
a. Tài chính
4.
Câu 4: Trong tài chính, lãi suất được gọi là . . . . . . . . . . .
a)
a. Giá của vốn
b)
a. Lãi suất liên ngân hàng
c)
a. Lãi suất thực
d)
a. Lãi suất danh nghĩa
5.
Câu 5: Tại bất kỳ thời điểm nào, các hộ gia đình có xu hướng yêu cầu tổ chức tín dụng cung cấp khoản vay . . . . . . . . . . . với mức lãi suất . . . . . . . . . . .
a)
a. Lớn hơn; cao hơn
b)
a. Lớn hơn; thấp hơn
c)
a. Nhỏ hơn; thấp hơn
d)
a. Nhỏ hơn; thấp hơn
6.
Câu 6: Trong lĩnh vực tài chính, gửi tiền và vay tiền là hình thức phân phối theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
a. Có hoàn trả
b)
a. Không hoàn trả
c)
a. Hoàn trả có điều kiện và không tương xứng
d)
a. Không có đáp án
7.
Câu 7: Lãi đơn là . . . . . . . . . . . . . . . .
a)
a. Tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau
b)
a. Tiền lãi của kì đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau
c)
a. Chỉ tính lãi ở đầu kì
d)
a. Chỉ tính lãi ở cuối kỳ
8.
Câu 8: Bitcoin là dạng tiền tệ nào:
a)
a. Hóa tệ
b)
a. Tín tệ
c)
a. Bút tệ
d)
a. Không có câu đúng
9.
Câu 9: Nơi buôn bán các công cụ vốn được gọi là:
a)
a. Thị trường tiền tệ
b)
a. Thị trường chứng khoán
c)
a. Thị trường tín dụng liên ngân hàng
d)
a. Cả a và câu c đúng
10.
Câu 10: Các loại chứng khoán nào có cam kết trả một mức lãi cụ thể, thời hạn trả lãi cụ thể:
a)
a. Cổ phiếu và trái phiếu
b)
a. Cổ phiếu và trái phiếu, tín phiếu
c)
a. Hối phiếu và lệnh phiếu
d)
a. Trái phiếu và tín phiếu
11.
Câu 11: Trong một ngành kinh doanh có điều kiện, nếu có quy định về vốn tối thiểu thì đó gọi là:
a)
a. Vốn cố định
b)
b. Vốn pháp định
c)
a. Vốn chủ sở hữu
d)
a. Vốn lưu động
12.
Câu 12: Lạm phát trong thời kỳ kinh tế phát triển nóng, các DN tranh thủ tăng cường sản xuất nhằm tận thu được lợi nhuận tối đa do nhu cầu gia tăng. Nguyên nhân lạm phát do:
a)
a. Cung
b)
a. Cầu
c)
a. Chi phí đẩy
d)
a. Cung và cầu
13.
Câu 13: Tài sản cố định có giá mua thấp nhất là:
a)
a. 30 triệu
b)
a. 40 triệu
c)
a. 50 triệu
d)
a. Không có câu đúng
14.
Câu 14: Quan hệ kinh tế nào không thuộc nội dung của ngân sách nhà nước:
a)
a. Doanh nghiệp nộp thuế xuất khẩu
b)
a. Doanh nghiệp nộp lệ phí công chứng hợp đồng tín dụng
c)
a. Doanh nghiệp chuyển tiền ra nước ngoài cho nhà xuất khẩu
d)
a. Nhà nước trả tiền cho khoản vay chính phủ Nhật 20 năm trước
15.
Câu 15: Khi tiền bị mất giá, người ta thường nghĩ ngay đến hiện tượng nào sau đây:
a)
a. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng
b)
a. Tiền tạm thời rút khỏi lưu thông, thực hiện chức năng cất trữ
c)
a. Người dân đổ xô đi mua ngoại tệ nhằm hạn chế tổn thất
d)
a. Lạm phát
16.
Câu 16: Hoạt động nào sau đây đi ngược với biện pháp kiềm chế lạm phát:
a)
a. Tiết kiệm triệt để trong chi tiêu ngân sách, cắt giảm chi tiêu công chưa cấp bách
b)
a. Tăng thuế trực thu, đặc biệt là đối với người có thu nhập cao
c)
a. Kiểm soát các chương trình tín dụng nhà nước
d)
a. Tăng giá bán hầu hết các loại hàng hóa thiết yếu, giảm giá một số các mặt hàng thay thế nhằm làm giảm chỉ số CPI
17.
Câu 17: Công cụ nào sau đây không phải là công cụ để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia:
a)
a. Dự trữ bắt buộc
b)
a. Lãi suất, tỷ giá hối đoái
c)
a. Nghiệp vụ thị trường mở
d)
a. Công cụ thuế
18.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là SAI:
a)
a. Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế thực hiện chức năng kinh doanh
b)
a. Vốn chủ sở hữu là vốn mà chủ doanh nghiệp cần phải có khi thành lập doanh nghiệp, phù hợp với quy định của nhà nước
c)
a. Mọi doanh nghiệp kinh tế đều hoạt động vì mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
d)
a. Doanh thu của doanh nghiệp tăng lên đồng nghĩa với lợi nhuận doanh nghiệp cũng tăng lên
19.
Câu 19: Để bù đắp bội chi ngân sách, ngân hàng trung ương nên vay theo hình thức nào mà vẫn thực hiện được kềm chế lạm phát?
a)
a. Vay nước ngoài
b)
a. Vay chính ngân hàng trung ương
c)
a. Vay các tổ chức tài chính thông qua thị trường chứng khoán quốc tế
d)
a. Vay công chúng qua việc phát hành trái phiếu chính phủ
20.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là SAI: Theo quy luật lưu thông tiền tệ của Các Mác, số lượng tiền cần thiết (cầu tiền) cho lưu thông:
a)
a. Tỷ lệ thuận với số lượng hàng hóa
b)
a. Tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa
c)
a. Tỷ lệ thuận với tốc độ lưu thông tiền tệ
d)
a. Tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông tiền tệ
21.
Câu 21: Câu nào không phải là công cụ thực thi chính sách tiền tệ của Ngân hàng trung ương
a)
a. Nghiệp vụ thị trường mở
b)
a. Lãi suất chiết khấu
c)
a. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d)
a. Công thức tính tổng nhu cầu vốn trong phạm vi toàn lãnh thổ quốc gia
22.
Câu 22: Nói đến “ngân sách nhà nước” là nói đến:
a)
a. Toàn bộ số tiền mà nhà nước chi cho đầu tư dự án
b)
a. Toàn bộ số tiền mà nhà nước chi cho đầu tư phát triển
c)
a. Toàn bộ số tiền mà nhà nước chi cho duy trì bộ máy chính quyền từ trung ương đến địa phương
d)
a. Toàn bộ các khoản thu chi của nhà nước
23.
Câu 23: Trích tiền từ thuế để chi đầu tư cơ sở vật chất xã hội, là phạm vi nghiên cứu của:
a)
a. Tài chính doanh nghiệp
b)
a. Tài chính cá nhân
c)
a. Tài chính nhà nước
d)
a. Tài chính doanh nghiệp, tài chính cá nhân
24.
Câu 24: Chọn câu ĐÚNG nhất: tài chính là đòn bẩy kích thích doanh nghiệp đạt được:
a)
a. Doanh thu tối đa
b)
a. Chí phí tối thiểu
c)
a. Giảm giá thành sản phẩm
d)
a. Lợi nhuận tối đa
25.
Câu 25: Trong các loại thuế sau, thuế nào quan trọng nhất:
a)
a. Thuế gián thu
b)
a. Thuế trực thu
c)
a. Thuế tiêu thụ đặc điệt
d)
a. Không có câu đúng
26.
Câu 26: Mức cung tiền sẽ tăng lên khi:
a)
a. Ngân hàng trung ương tăng phát hành tiền vào lưu thông
b)
a. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm
c)
a. Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ
d)
a. Cả a và b đúng
27.
Câu 27: Khả năng tạo tiền của ngân hàng thương mại tăng khi:
a)
a. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng
b)
a. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm
c)
a. Lượng tiền chuyển khoản chuyển thành tiền mặt tăng
d)
a. Không có câu đúng
28.
Câu 28: Chọn câu ĐÚNG về cổ phiếu ưu đãi
a)
a. Được trả cổ tức bất chấp công ty bị lỗ
b)
a. Được ưu đãi về thuế
c)
a. Công nhân được mua ưu đãi dưới mệnh giá, bất chấp giá trên thị trường cao hay thấp
d)
a. Nhà đầu tư được ưu tiên mua trước
29.
Câu 29: Trường đại học Văn Hiến vừa mua một chiếc xe buýt để chở SV di chuyển giữa các cơ sở học, giá 1 tỷ đồng, sử dụng trong 10 năm. Vậy việc mua chiếc xe buýt đó là:
a)
a. Đầu tư tài chính
b)
a. Đầu tư ngoài ngành
c)
a. Đầu tư có trọng điểm
d)
a. Tất cả các câu trên đều đúng
30.
Câu 30: Vốn cố định theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:
a)
a. Giá trị của đất đai, nhà xưởng và những khoản đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
b)
a. Giá trị của máy móc thiết bị, nhà xưởng, và đầu tư dài hạn của doanh nghiệp
c)
a. Giá trị của tài sản cố định hữu hình và vô hình của doanh nghiệp.
d)
a. Là toàn bộ lượng vốn được dự trữ và tiết kiệm tại két sắt của doanh nghiệp
31.
Câu 1: Trường đại học Văn Hiến vừa mua một chiếc xe buýt để chở SV di chuyển giữa các cơ sở học, giá 1 tỷ đồng, sử dụng trong 10 năm. Chiếc xe buýt đó là:
a)
a. Tài sản lưu động
b)
a. Tài sản cố định
c)
a. Vừa cố định, vừa lưu động
d)
a. Chưa đủ thông tin để xác định
32.
Câu 2: . . . . . . . . . . . là một loại tiền tệ mà bản thân nó không có giá trị, song nhờ có sự tín nghiệm của mọi người mà nó có giá trị trao đổi và được sử dụng trong lưu thông
a)
a. Tiền đúc bằng vàng
b)
a. Tiền cotton
c)
a. Hóa tệ
d)
a. Không có đáp án đúng
33.
Câu 3: Theo quan điểm của Mác, tiền tệ gồm có các chức năng nào :
a)
a. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ
b)
a. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, phương tiện trao đổi.
c)
a. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ quốc tế
d)
a. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện tiết kiệm, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ
34.
Câu 4: Hình thái tiền tệ nào chiếm phần lớn các nước có nền kinh tế phát triển và hệ thống ngân hàng hiện đại?
a)
a. Tiền tệ bằng hàng hóa
b)
a. Tiền giấy
c)
a. Tiền giấy và tiền ghi sổ
d)
a. Tiền ghi sổ
35.
Câu 5: : . . . . . . . . . . . là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối tổng sản phẩm quốc dân và của cải xã hội dưới hình thái giá trị thông qua việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng các lợi ích của các chủ thể xã hội
a)
a. Tiền tệ
b)
a. Tài chính
c)
a. Hóa tệ
d)
a. Tín tệ
36.
Câu 6: Những tiền đề nào dưới đây là tiền đề khách quan quyết định sự ra đời tài chính:1. Quá trình hình thành chế độ chiếm hữu tư nhân và Nhà nước 2. Sự xuất hiện của tiền tệ và nền sản xuất hàng hoá 3. Lịch sử phát triển phân công lao động xã hội
a)
a. 1 và 2
b)
a. 1,2, và 3.
c)
a. 1 và 3.
d)
a. 2 và 3
37.
Câu 7: Các công cụ tài chính bao gồm:
a)
a. Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính.
b)
a. Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi.
c)
a. Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng (Bank’s Acceptances).
d)
a. Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
38.
Câu 8: Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:
a)
a. Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro.
b)
a. Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia.
c)
a. Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất.
d)
a. Thời hạn chuyển giao vốn
39.
Câu 9: Căn cứ để phân loại thị trường tài chính thành thị trường sơ cấp và thứ cấp là:
a)
a. Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn.
b)
a. Căn cứ vào mục đích tài trợ vốn của nhà đầu tư
c)
a. Căn cứ vào việc niêm yết và đặt lệnh trên sàn giao dịch chứng khoán
d)
a. Căn cứ vào hoạt động phát hành và giao dịch trên thị trường
40.
Câu 10: Căn cứ để phân loại thị trường tài chính thành thị trường tập trung và thị trường phi tập trung là:
a)
a. Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn.
b)
a. Căn cứ vào mục đích hoạt động của thị trường
c)
a. Căn cứ vào phương thức tổ chức và giao dịch của thị trường
d)
a. Căn cứ vào công cụ được giao dịch trên thị trường
41.
Câu 11: Căn cứ để phân loại thị trường tài chính thành thị trường vốn cổ phần và thị trường nợ là gì?
a)
a. Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn.
b)
a. Căn cứ vào mục đích hoạt động của thị trường
c)
a. Căn cứ vào phương thức tổ chức và giao dịch của thị trường
d)
a. Hình thức tài trợ của nhà đầu tư
42.
Câu 12: Những công cụ nào là công cụ nợ:
a)
a. Trái phiếu, thương phiếu, tín phiếu, cổ phiếu
b)
a. Trái phiếu, cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi
c)
a. Tín phiếu, thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi
d)
a. Cổ phiếu ưu đãi, trái phiếu chuyển đổi, hợp đồng mua lại.
43.
Câu 13: Những tính chất nào sau đây là tính chất của trái phiếu:
a)
a. Khoản vay của tổ chức phát hành
b)
a. Là một loại chứng khoán phái sinh.
c)
a. Phát hành để tăng vốn pháp định.
d)
a. Nhà đầu tư mua lại phần vốn của cổ đông khác
44.
Câu 14: Các chủ thể tham gia thị trường mở bao gồm:
a)
a. Ngân hàng Trung Ương, các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng và các ngân hàng thương mại thành viên.
b)
a. Doanh nghiệp Nhà nước dưới hình thức các Tổng công ty.
c)
a. Hộ gia đình.
d)
a. Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh với quy mô rất lớn
45.
Câu 15: Ai trong số những người sau đây là chủ sở hữu công ty cổ phần:
a)
a. Cổ đông cổ phiếu thường và cổ đông cổ phiếu ưu đãi.
b)
a. Người có trái phiếu.
c)
a. Cổ đông cổ phiếu ưu đãi và chủ sở hữu trái phiếu dài hạn
d)
a. Người có giấy bảo đảm quyền mua cổ phiếu
46.
Câu 16: Nghiệp vụ chính của công ty cho thuê tài chính là:
a)
a. Cho người tiêu dùng vay tiền để mua hàng hóa của các nhà bán lẻ
b)
a. Cho người tiêu dùng vay tiền để mua hàng hóa của các nhà bán lẻ và cho thuê vàng
c)
a. Cho người tiêu dùng vay tiền để mua những món hàng riêng, thông qua việc mua lại các hợp đồng mua trả góp từ các tổ chức bán hàng
d)
a. Cung cấp tín dụng cho doanh nghiệp bằng cách mua lại các khoản phải thu dưới hình thức bao thanh toán; thực hiện cho thuê tài chính
47.
Câu 17: Nếu một chi nhánh NHTM mất thanh khoản tạm thời, nó có thể vay điều hòa vốn. Vay điều hòa vốn là chi nhánh NHTM xin vay:
a)
a. Ngân hàng nhà nước của tỉnh/thành nơi chi nhánh đó tọa lạc
b)
a. Hội sở của chính nó
c)
a. Hội sở của ngân hàng khác
d)
a. Vay lại khách hàng đã mở sổ tiết kiệm tại chính chi nhánh đó
48.
Câu 18: Ngân hàng BBB tại Việt Nam là ngân hàng mà vốn góp của nó gồm: 61% là của ngân hàng thương mại nhà nước AAA của Việt Nam và 39% là của ngân hàng thương mại nhà nước CCC của Lào:
a)
a. BBB là ngân hàng liên doanh
b)
a. BBB là ngân hàng thương mại cổ phần nhà nước
c)
a. BBB là ngân hàng thương mại nhà nước
d)
a. BBB là ngân hàng thương mại nước ngoài
49.
Câu 19: Theo quan điểm của Các Mác, tiền tệ gồm có các chức năng nào:
a)
a. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ
b)
a. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, phương tiện trao đổi.
c)
a. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ quốc tế
d)
a. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện tiết kiệm, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ
50.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG nhất:
a)
a. NHTM là loại hình ngân hàng hoạt động vì mục đích lợi nhuận
b)
a. NHTM là loại hình ngân hàng hoạt động không vì mục đích lợi nhuận thông qua việc kinh doanh các khoản vốn ngắn hạn.
c)
a. NHTM là tổ chức kinh doanh tiền tệ tín dụng có vị trí quan trọng nhất trong nền kinh tế thị trường ở các nước phát triển.
d)
a. Thời kỳ đầu các NHTM chỉ thực hiện hoạt động nhận tiền gửi không kỳ hạn và cho vay ngắn hạn.
51.
Câu 21: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hiện nay:
a)
a. Trực thuộc Chính phủ
b)
a. Độc lập với Chính phủ
c)
a. Trực thuộc Quốc hội
d)
a. Trực thuộc Bộ Tài chính
52.
Câu 22: Việc huy động các nguồn vốn từ các chủ thể tiết kiệm có vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế thể hiện chức năng nào của ngân hàng thương mại:
a)
a.Chức năng trung gian tín dụng
b)
a. Chức năng trung gian thanh toán
c)
a.Chức năng cung cấp các dịch vụ tài chính
d)
a. Chức năng đầu tư
53.
Câu 23: Khi tổng sản phẩm ở dưới mức tiềm năng, mặt bằng giá cả sẽ ở mức nào nếu đường tổng cầu vẫn không thay đổi sau một thời gian?
a)
a. Mức cao.
b)
a. Mức thấp.
c)
a. Lúc đầu ở mức thấp sau đó sẽ tăng lên.
d)
a. Lúc đầu ở mức cao sau đó trở về trạng thái cân bằng
54.
Câu 24: Lạm phát phi mã là lạm phát ở mức:
a)
a. Nền kinh tế cân bằng trên mức tiềm năng
b)
a. B.Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 3 (ba) chữ số.
c)
a. Tỷ lệ lạm phát ở mức 2 (hai) chữ số nhưng dưới mức 3 (ba) chữ số.
d)
a. Nền kinh tế cân bằng ở mức dưới tiềm năng
55.
Câu 25: Chỉ số đo lường lạm phát phổ biến nhất hiện nay là:
a)
a. Chỉ số giảm phát GDP
b)
a. Chỉ số CPI
c)
a. Chỉ số điều chỉnh GDP
d)
a. Chỉ số giá sinh hoạt CLI
56.
Câu 26: Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:
a)
a. Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp đó
b)
a. Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm
c)
a. Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn
d)
a. Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác
57.
Câu 27: Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:
a)
a. Quy mô và đặc điểm luân chuyển.
b)
a. Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.
c)
a. Quy mô và hình thức tồn tại.
d)
a. Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng
58.
Câu 28: Các cấp ngân sách ở Việt Nam có đặc điểm:
a)
a. Các cấp ngân sách có tính độc lập tương đối.
b)
a. Ngân sách cấp dưới là bộ phận của ngân sách cấp trên.
c)
a. Ngân sách cấp nào thì cấp đó tự xét duyệt và quản lý.
d)
a. Tất cả các phương án trên đều đúng
59.
Câu 29: Phí là khoản thu:
a)
a. Nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra
b)
a. Mang tính phổ biến và không có tính chất hoàn trả trực tiếp, nhằm bù đắp chi phí do đơn vị sự nghiệp cung cấp dich vụ
c)
a. Mang tính bắt buộc và có tính chất hoàn trả gián tiếp, nhằm bù đắp một phần chi phí hành chính khi nhà nước cung cấp dịch vụ.
d)
a. Mang tính phổ biến và có tính chất hoàn trả trực tiếp, nhằm bù đắp một phần chi phí do đơn vị sự nghiệp dịch vụ.
60.
Câu 30: Đặc điểm của tài chính công:
a)
a. Thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra chính sách công, mọi công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận.
b)
a. Thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra hàng hóa công, mọi công dân đều bình đẳng hưởng thụ.
c)
a. Không thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra chính sách công, mọi công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận.
d)
a. Tài chính công chính là tài chính Nhà nước
61.
Câu 31: Chính sách Tài khoá được hiểu là:
a)
a. Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.
b)
a. Chính sách Tài chính Quốc gia.
c)
a. Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông quan các công cụ thu, chi ngân sách nhà nước
d)
a. Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các công cụ Thu, Chi NSNN, và các công cụ điều tiết Cung và Cầu tiền tệ
62.
Câu 32: Lợi ích nào chi phối NSNN được đặt lên hàng đầu?
a)
a. Lợi ích quốc gia
b)
a. Lợi ích cá nhân
c)
a. Lợi ích tập thể
d)
a. Lợi ích nhóm
63.
Câu 33: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải:
a)
a. Bằng 15 % nguồn vốn huy động
b)
a. Bằng 15 % vốn tự có
c)
a. Bằng 10 % Tiền gửi không kỳ hạn
d)
a. Phải theo tỷ lệ do NHNN quy định từng thời kỳ
64.
Câu 34: Tiền dùng để so sánh, đánh giá, lựa chọn các loại hàng hoá trên thị trường,... cho biết tiền đã thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
a. Thước đo giá trị
b)
a. Phương tiện thanh toán
c)
a. Phương tiện trao đổi
d)
a. Phương tiện cất trữ
65.
Câu 35: Khi tiền tạm thời về trạng thái nằm im để phòng ngừa rủi ro,.. tiền tệ đang thực hiện chức năng nào?
a)
a. Thước đo giá trị
b)
a. Phương tiện thanh toán
c)
a. Phương tiện trao đổi
d)
a. Phương tiện cất trữ
66.
Câu 36: . . . . . . . . . . . là thứ tiền tệ được lưu thông nhờ vào sự tín nhiệm của công chúng, không có hoặc có giá trị không đáng kể
a)
a. Bút tệ
b)
a. Tín tệ
c)
a. Tiền điện tử
d)
a. Hoá tệ
67.
Câu 37: . . . . . . . . . . . là nơi mua bán các giấy tờ ngắn hạn có thời hạn dưới 1 năm.
a)
a. Thị trường sơ cấp
b)
a. Thị trường thứ cấp
c)
a. Thị trường tiền tệ
d)
a. Thị trường vốn
68.
Câu 38: Khâu chủ đạo trong hệ thống tài chính quốc gia là . . . . . . . . . . .
a)
a. Tài chính công
b)
a. Tài chính doanh nghiệp
c)
a. Bảo hiểm, Tín dụng
d)
a. Tài chính cá nhân
69.
Câu 39: . . . . . . . . . . . . . là lãi suất bao gồm lãi suất thực và tỷ lệ lạm phát
a)
a. Lãi suất thực
b)
a. Lãi suất danh nghĩa
c)
a. Lãi suất tiền gửi
d)
a. Lãi suất tín dụng
70.
Câu 40: Ngân hàng thương mại (NHTM) đang tạo ra bút tệ, góp phần gia tăng khối tiển tệ thông qua cơ chế tín dụng, phục vụ nhua cầu chu chuyển và phát triển kinh tế, điều này cho thấy NHTM đang thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
a. Huy động tiền gửi
b)
a. Tín dụng
c)
a. Tạo tiền
d)
a. Trung gian rủi ro
71.
Câu 41: Ngân hàng YYY quy định lãi suất danh nghĩa đối với tiền gửi tiết kiệm là 7,75%/năm, lãi được nhập vào vốn hàng ngày. Hãy tính lãi suất thực của ngân hàng YYY. Giả định 1 năm có 365 ngày.
a)
a. i = 7,75%
b)
a. i = 9,00%
c)
a. i = 6,12%
d)
a. i = 8,057%
72.
Câu 42: Muốn biết lãi/lỗ trong kỳ kế toán doanh nghiệp, ta căn cứ vào:
a)
a. Bảng Cân đối kế toán
b)
a. Bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
c)
a. Bảng Lưu chuyển tiền tệ
d)
a. Không có đáp án đúng
73.
Câu 43: EBIT được gọi là.
a)
a. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
b)
Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
c)
a. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
d)
a. Không có đáp án đúng
74.
Câu 44: Ngân hàng nhà nước Việt Nam là ngân hàng
a)
a. Không được phép kinh doanh
b)
a. Được phép kinh doanh thu lợi nhuận nhưng không được để xảy ra nợ xấu
c)
a. Cũng phải cạnh tranh bình đẳng như các doanh nghiệp trên thương trường
d)
a. Chuyên nhận tiền gởi và cho vay với số tiền rất lớn nhằm dễ dàng can thiệp vào thị trường tiền tệ quốc gia
75.
Câu 45: Giữ vai trò là hạt nhân quan trọng nhất của thị trường tài chính là ………....?
a)
a. Thị trường chứng khoán
b)
a. Thị trường hối đoái
c)
a. Thị trường liên ngân hàng
d)
a. Thị trường bất động sản
76.
Câu 46: Mục tiêu tối quan trọng của công ty cổ phần là
a)
a. Cố gắng không bị xử phạt vi phạm hành chính về đầu tư chứng khoán quá 3 lần
b)
a. Cố gắng mọi cách để có thể trả cổ tức ở mức cao nhất cho cổ đông
c)
a. Cố gắng kinh doanh đạt hiệu quả cao nhất
d)
a. Cố gắng giảm nợ xấu và thanh lý tài sản của cổ đông
77.
Câu 47: Hiện nay nhà nước đang tiến hành khống chế giá sữa cho trẻ em dưới 6 tuổi, vậy có phải nhà nước đang tiến hành kiểm soát lạm phát không?
a)
a. Giá sữa cho trẻ em không đủ ảnh hưởng đến lạm phát
b)
a. Sữa cho trẻ em không nằm trong rổ hàng hóa tính CPI
c)
a. Không
d)
a. Phải
78.
Câu 48: Mua bảo hiểm là:
a)
a. Chuyển rủi ro cho người khác
b)
a. Mua sự an toàn
c)
a. Tốn phí vô ích
d)
a. Trông đợi sự đền bù thỏa đáng
79.
Câu 49: Lương hưu là kết quả của việc đóng:
a)
a. Bảo hiểm y tế
b)
a. Bảo hiểm thất nghiệp
c)
a. Bảo hiểm xã hội
d)
a. Kinh phí công đoàn
80.
Câu 50: Cho biết bảo hiểm là loại đầu tư gì?
a)
a. Đầu tư động sản
b)
a. Đầu tư tài chính
c)
a. Đầu tư bất động sản
d)
a. Đầu tư FDI
81.
Câu 1: Tiền tệ thực hiện chức năng gì khi đóng vai trò môi giới trong trao đổi hàng hóa và tiến hành thanh toán
a)
a. Chức năng thước đo giá trị
b)
a. Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán
c)
a. Chức năng phương tiện tích lũy giá trị
d)
a. Chức năng phương tiện đầu tư
82.
Câu 2: Hình thức trao đổi hàng hóa trực tiếp (hàng đổi hàng) là:
a)
a. Hàng hóa được trao đổi mang tính quy luật, chỉ cần người mua hoặc người bán được thỏa mãn nhu cầu
b)
a. Bán hàng lấy tiền và dùng tiền mua hàng
c)
a. Hàng hóa được trao đổi mang tính ngẫu nhiên, phải có sự thống nhất giữa nhu cầu giữa người mua và người bán
d)
a. Hàng hóa được trao đổi mang tính bắt buộc, phải có sự thống nhất giữa nhu cầu giữa người mua và người bán
83.
Câu 3: Khi nói về bản chất của tài chính thì nhận xét nào sau đây là ĐÚNG:
a)
a. Tài chính là những quan hệ kinh tế, nhưng không phải mọi quan hệ kinh tế trong xã hội đều thuộc phạm vi tài chính
b)
a. Tài chính là những quan hệ kinh tế chịu sự tác động trực tiếp của nhà nước, của pháp luật. Tài chính là luật lệ tài chính.
c)
a. Tài chính là phạm trù phân phối dưới hình thái giá trị tiền tệ. Tài chính là tiền hay các quỹ tiền tệ
d)
a. Cả 3 nhận xét trên đều đúng
84.
Câu 4: : . . . . . . . . . . . là chức năng mà nhờ vào đó, quá trình phân phối của cải xã hội được thực hiện thông qua quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế quốc dân nhằm thỏa mãn mọi nhu cầu của các chủ thể trong xã hội
a)
a. Chức năng phân phối
b)
a. Chức năng giám đốc
c)
a. Chức năng kiểm tra, giám sát
d)
a. Chức năng thanh toán
85.
Câu 5: Tài chính là tổng thể các mối quan hệ . . . . . . liên quan đến quá trình . . . . . . tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức . . . . . ., thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế:
a)
a. Tài chính – sản xuất – tiền tệ
b)
a. Kinh tế - phân phối- giá trị
c)
a. Kinh tế - sản xuất – giá trị.
d)
a. Tài chính – sản xuất – giá trị
86.
Câu 6: Đâu là vai trò của tài chính?
a)
a. Tổ chức và chu chuyển lớn
b)
a. Tài chính là công cụ phân phối sản phẩm quốc dân, quản lý điều tiết vĩ mô nền kinh tế
c)
a. Là phương tiện mở rộng các quan hệ quốc tế
d)
a. Biểu hiện quan hệ xã hội và là phương tiện phục vụ lợi ích của người sở hữu nó
87.
Câu 7: Điểm khác biệt cơ bản giữa cho thuê tài chính và cho thuê hoạt động là về
a)
a. Thời hạn cho thuê
b)
a. Đặc điểm cho thuê
c)
a. Tính chất cho thuê
d)
a. Người cho thuê
88.
Câu 8: Chỉ ra mệnh đề SAI:
a)
a. Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao
b)
a. Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao
c)
a. Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn so với trái phiếu chính phủ
d)
a. Trái phiếu công ty có lợi tức thấp hơn so với trái phiếu chính phủ
89.
Câu 9: Đặc điểm của tài sản lưu động:
a)
a. Chỉ tham gia 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh và không thay đổi về mặt hình thái
b)
a. Căn cứ vào vòng tuần hoàn của tài sản, tài sản lưu động gồm tiền, các khoản phải thu, hàng tồn kho
c)
a. Toàn bộ giá trị tài sản của TSLĐ được chuyển dịch nhiều lần vào sản phẩm và được bù đắp toàn bộ khi sản phẩm được tiêu thụ
d)
a. Tất cả các phương án đều đúng
90.
Câu 10: Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doang nghiệp cụ thể là:
a)
a. Bổ xung thêm vốn lưu động cho các doang nhiệp theo thời vụ và củng cố hạch toán kinh tế
b)
a. Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ xung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
c)
a. Bổ xung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp, nhất là ở Việt Nam hiện nay
d)
a. Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp
91.
Câu 11: . . . . . . . . . . . là một bộ phận của vốn kinh doanh, thuộc danh mục tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
a)
a. Vốn cố định
b)
a. Quỹ đầu tư phát triển
c)
a. Vốn lưu động
d)
a. Vốn góp vào công ty cổ phần
92.
Câu 12: Căn cứ vào thời gian vận động của vốn, hãy phân loại thị trường tài chính:
a)
a. Thị trường sơ cấp và Thị trường thứ cấp
b)
b. Thị trường tập trung và thị trường phi tập trung
c)
c. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
d)
d. Thị trường công cụ nợ và Thị trường vốn cổ phiếu
93.
Cau 13 :Xu hướng gia tăng mức giá trung bình của hàng hóa và dịch vụ trên diện rộng là biểu hiện của hiện tượng . . . . .
a)
a. Lạm phát
b)
a. Lạm thu
c)
a. Lợi ích nhóm
d)
a. Đầu cơ
94.
Câu 13: Hãy cho biết sự chu chuyển tiền tệ giữa các chủ thể với nhau về cơ bản diễn ra theo quan hệ nào?
a)
a. Chính trị
b)
a. Quan hệ mua bán
c)
a. Cung- cầu
d)
a. Tất cả đều đúng
95.
Câu 14: Bản chất của tài chính?
a)
a. Tài chính là một số tiền
b)
a. Tài chính là quan hệ phân phối sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị
c)
a. Tất cả đều đúng
d)
a. Tất cả đều sai
96.
Câu 15: Yếu tố nào tham gia quá trình huy động vốn?
a)
a. Chủ thể cần vốn, chủ thể có vốn
b)
a. Quốc hội
c)
a. Môi trường tài chính – kinh tế - xã hội
d)
a. Tất cả đều đúng
97.
Câu 16: Câu nào SAI: Kiểm tra tài chính phải thể hiện tính nào?
a)
a. Tính đúng đắn
b)
a. Tính hiệu quả
c)
a. Tinh hiệu lực
d)
a. Tính bảo mật
98.
Câu 17: Đặc điểm của kiểm tra tài chính?
a)
a. Được thực hiện thông qua các chỉ tiêu tài chính
b)
a. Được miễn thuế
c)
a. Được bảo mật thông tin
d)
a. Được thực hiện trên cơ sở đồng thuận của các bên
99.
Câu 18: Đâu không phải là loại hình kiểm tra tài chính?
a)
a. Kiểm tra nhà nước
b)
a. Kiểm tra nội bộ
c)
a. Kiểm tra lợi nhuận
d)
a. Thanh tra tài chính
100.
Câu 19: Nguyên tắc tổ chức của ngân sách nhà nước là :
a)
a. Đảm bảo tính tập trung thống nhất
b)
a. Thu ngân sách tỉnh/thành phố nào thì dùng chi hết cho tỉnh/thành phố đó
c)
a. UBND các Quận/huyện tự chịu trách nhiệm huy động vốn và tự tự trả nợ
d)
a. Có 2 câu đúng
101.
Câu 20: Chi NSNN ở Việt Nam, chi nào quan trọng nhất?
a)
a. Chi sự nghiệp
b)
a. Chi an ninh quốc phòng
c)
a. Chi công tác xã hội
d)
a. Chi đầu tư phát triển
102.
Câu 21: Phí là gì?
a)
a. Bù đắp chi phí đầu tư
b)
a. Bù đắp chi phí thiệt hại
c)
a. Bù đắp chi phí tai nạn
d)
a. Chi trả bảo hiểm
103.
Câu 22: Vốn điều lệ được qui định trong . . . . . . . . . . . . .
a)
a. Trong hợp đồng kinh tế
b)
a. Trong giấy phép đầu tư
c)
a. Bằng lời nói
d)
a. Trong quy định nội bộ của những người sáng lập
104.
Câu 23: TSCĐ có bị hao mòn không?
a)
a. Có
b)
a. Không
c)
a. Tùy thuộc vào từng loại TSCĐ
d)
a. Chỉ bị mòn vật lý
105.
Câu 24: Trong tài chính doanh nghiệp, để đánh giá tính hiệu quả hoạt động kinh doanh qua chỉ tiêu lợi nhuận, người ta thường dùng 3 công thức nào?
a)
a. ROS, ROA, OER
b)
a. ROS, ROA, ROE
c)
a. OSR, OAR, ROE
d)
a. ROA, ROE, ROF
106.
Câu 25: Hãy cho biết cái nào là vốn lưu động trong các câu sau?
a)
a. Tiền mặt
b)
a. Xe tải
c)
a. Sản phẩm dở dang
d)
a. Hàng đang chuyển
107.
Câu 26: Sự ra đời của sản xuất hàng hóa dựa trên điều kiện nào sau đây:
a)
a. Sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất.
b)
a. Sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt giữa người giàu và người nghèo
c)
a. Nhu cầu ngày càng đa dạng, phong phú của con người và mong muốn kiếm lợi nhuận của các nhà sản xuất.
d)
a. Sự phân cấp giàu nghèo và nhu cầu của con ngưởi thay đổi
108.
Câu 28: Ở Việt Nam, tài sản sử dụng trong cho thuê tài chính được khấu hao bởi:
a)
a. Bên cho thuê
b)
a. Bên đi thuê
c)
a. Không bên nào cả
d)
a. Bên nào cũng được, tùy vào thương lượng trong hợp đồng giữa 2 bên
109.
Câu 29: Ưu điểm của quỹ tương hỗ so với việc nhà đầu tư trực tiếp mua chứng khoán là:
a)
a. Có thể đa dạng hóa danh mục đầu tư, gia tăng khả năng thanh khoản hàng ngày, có sự quản lý đầu tư chuyên nghiệp
b)
a. Tốn kém ít chi phí hơn khi đầu tư
c)
a. Đảm bảo ít rủi ro hơn
d)
a. Tất cả đáp án đều sai
110.
Câu 30: Công ty bảo hiểm thực hiện chức năng:
a)
a. Huy động vốn
b)
a. Cho vay vốn
c)
a. Trung gian tài chính
d)
a. Tái thẩm định
111.
Câu 1: Bộ phận nào là bộ phận của thị trường vốn?
a)
a. Thị trường tài chính – các chủ thể tài chính – cơ sở hạ tầng tài chính - công cụ tài chính
b)
a. Thị trường tài chính - các khâu tài chính – cơ sở hạ tầng tài chính
c)
a. Các chủ thế tài chính - Cơ sở hạ tầng tài chính – thị trường tài chính
d)
a. Thị trường tài chính - Công cụ tài chính – trung gian tài chính – cơ sở hạ tầng tài chính.
112.
Câu 2: Căn cứ vào đặc điểm hoạt động thì tài chính gồm những khâu nào?
a)
a. Bảo hiểm, tín dụng, ngân sách nhà nước
b)
a. Ngân sách nhà nước, tài chính doanh nghiệp
c)
a. Tài chính DN, ngân sách NN, bảo hiểm, tín dụng, tài chính hộ gia đình và các tổ chức xã hội
d)
a. Ngân sách nhà nước, tài chính doanh nghiệp,bảo hiểm
113.
Câu 3: Chức năng duy nhất của thị trường tài chính là:
a)
a. Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư.
b)
a. Tổ chức các hoạt động tài chính.
c)
a. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp được quảng bá hoạt động và sản phẩm.
d)
a. Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế
114.
Câu 4: Đâu là chức năng của tài chính?
a)
a. Chức năng phân phối và giám đốc
b)
a. Chức năng là phương tiện mở rộng sản xuất và phân phối hàng hóa
c)
a. Chức năng kích thích điều tiết họat động kinh tế xã hội
d)
a. Chức năng điều tiết và quản lý vĩ mô nền kinh tế
115.
Câu 5: Sự khác biệt giữa ngân hàng thương mại với công ty tài chính:
a)
a. Công ty tài chính không được làm dịch vụ thanh toán
b)
a. Công ty tài chính không được nhận tiền gửi dưới một năm
c)
a. Công ty tài chính chỉ cho thuê, không cấp tín dụng
d)
a. Cả a và b đúng
116.
Câu 6: Chọn câu ĐÚNG về cổ phiếu ưu đãi
a)
a. Được trả cổ tức bất chấp công ty bị lỗ
b)
a. Được ưu đãi về thuế
c)
a. Công nhân được mua ưu đãi dưới mệnh giá, bất chấp giá trên thị trường cao hay thấp
d)
a. Nhà đầu tư được ưu tiên bán trước so với cổ phiếu thường
117.
Câu 7: Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:
a)
a. Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro
b)
a. Thời hạn chuyển giao vốn
c)
a. Các chủ thể tham gia và lãi suất
d)
a. Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia
118.
Câu 8: Ông A vừa chuyển 150 triệu đồng từ tài khoản thanh toán sang tài khoản tiền gửi tiết kiệm. Khi đó:
a)
a. M1 và M2 đều giảm
b)
a. giảm, M2 tăng
c)
a. M1 giảm, M2 không thay đổi
d)
a. M1 tăng, M2 không thay đổi
119.
Câu 9: . . . . . . . . . . . . . là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân.
a)
a. Thuế
b)
a. Phí, lệ phí
c)
a. Tiền phạt hành chánh (như vi phạm khi tham gia giao thông, đăng tin sai sự thật lên mạng xã hội,…)
d)
a. Tịch thu hàng hóa buôn lậu và hàng hóa phạm pháp khác
120.
Câu 10: Ngân hàng Nhà nước quy định . . . . . . . . . . . . . đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tổ chức tín dụng nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
a)
a. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
b)
a. Hạn mức tín dụng
c)
a. Lãi suất cơ bản
d)
a. Tỷ giá hối đoái
121.
Cau 11: Lãi suất mà NHNN sử dụng để cấp tín dụng cho NHTM trên cơ sở nhận cầm cố bộ hồ sơ tín dụng khách hàng, được gọi là . . . . . .
a)
a. Lãi suất tái cấp vốn
b)
a. Lãi suất tái chiết khấu
c)
a. Lãi suất liên ngân hàng
d)
a. Lãi suất cơ bản
122.
Câu 12: Quỹ trợ cấp là:
a)
a. Là tổ chức bảo hiểm xã hội được thành lập nhằm mục đích trợ cấp cho người dân về an sinh xã hội
b)
a. Là tổ chức xã hội được thành lập nhằm mục đích trợ cấp cho người dân về an sinh xã hội
c)
a. Là tổ chức tài chính được thành lập nhằm mục đích trợ cấp cho người dân về an sinh xã hội
d)
a. Là tổ chức dân lập được thành lập nhằm mục đích trợ cấp cho người dân về an sinh xã hội
123.
Câu 13: Phát biểu nào SAI về “Hoạt động đầu tư tài chính”
a)
a. Hoạt động nằm ngoài hoạt động đầu tư cơ bản của DN
b)
a. Hoạt động nhằm làm cho vốn tạm thời nhàn rỗi sinh lời và phân tán rủi ro
c)
a. Mua vàng thỏi về bán kiếm lời
d)
a. Hoạt động gồm các hình thức đầu tư chứng khoán, góp vốn liên doanh, cho vay các tổ chức tín dụng, mua bán ngoại tệ
Reset
