Font size
Worksheetsanken + ankadien
Total questions: 56
Worksheet time: 29mins
Phản ứng đặc trưng của anken là
phản ứng cộng
phản ứng thế
phản ứng oxi hoá
phản ứng tách
Để phân biệt ankan và anken người ta dùng
dd thuốc tím hoặc dd brom
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
butan
but-1-en
cabondioxit
metylpropan
Anken là hợp chất
Hidrocacbon mạch hở, không no.
Có liên kết đôi C=C trong phân tử.
Có đồng phân hình học.
Hidrocacbon mạch hở và có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử.
Cho các chất sau: C2H4, C3H6, C4H8 chúng là
đồng đẳng của nhau.
những hidrocacbon no.
đồng phân của nhau.
dãy đồng đẳng của metan.
Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?
C5H8
C5H10
C5H12
C4H8
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 . Tên của X là
isohexan
3-metylpent-3-en
2-etylbut-2-en
3-metylpent-2-en
But-1-en tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là
3-clobutan
2-clobut-1-en
1-clobutan
2-clobutan
Công thức tổng quát của anken là
CnH2n (n≥2)
CnH2n-2 (n≥2)
CnH2n+2
CnH2n-2 (n≥3)
Người ta điều chế etilen trong phòng thí nghiệm bằng cách
tách nước của ancol etylic
phân hủy propen
tách hiđro khỏi etan
phân hủy butan
Trùng hợp propilen thu được
(-CH2=CH(CH3)-)n
(-CH2–CH(CH3)-)n
(-CH2–CH2-)n
(-CH2-CH(CH3)-)
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
Butan
Isobutan
But-1-en
Pentan
Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 10.
Hợp chất C4H8 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
4
5
3
2
Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân anken (bao gồm đồng phân hình học và cấu tạo)?
3
4
6
5
Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H chủ yếu cộng vào nguyên tử cacbon..., còn nhóm nguyên tử X cộng vào nguyên tử cacbon...
bậc cao hơn (có ít H), bậc thấp hơn (có nhiều H)
bậc thấp hơn (có nhiều H), bậc cao hơn (có ít H)
bậc trung bình
bậc thấp hơn, bậc thấp hơn
Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế từ ...
(a)
Trong công nghiệp, anken được điều chế bằng ...
(a)
isohexan
3-metylpent-3-en
3-metylpent-2-en
2-etylbut-2-en
Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau?
1,2
1,2,3
3,4
2,3,4
Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là
2-metylbut-3-en
3-metylbut-1-in.
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-in
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
but-1-en
but-2-en.
1,2-dicloetan
2-clopropen
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH2 = CH – CH2 – CH3
CH3 – CH – C(CH3)2.
CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
(CH3)2 – CH – CH = CH2
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
Cộng H2 vào anken
Cộng HX vào Anken bất đối xứng
Trùng hợp anken
Cộng HX vào ankin
Phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
9
7
8
6
isohexan
3-metylpent-3-en
3-metylpent-2-en
2-etylbut-2-en
Propilen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)
HCl
H2
Br2
KCl
Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?
CH3CH=CH2 (I);
CH3CH=CHCl (II);
CH3CH=C(CH3)2 (III);
C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).
A. (I), (IV), (V).
B. (II), (IV), (V).
C. (III), (IV).
D. (II), III, (IV), (V).
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
C3H6 có tên gọi là:
propan
propilen
isobutan
propin
Phân biệt ankan và anken người ta dùng dung dịch nào sau đây?
dung dịch brom.
dung dịch thuốc tím KMnO4.
dung dịch nước vôi trong.
dung dịch brom và dung dịch thuốc tím.
Công thức dạng chung của anken là
CnH2n (n ≥ 1)
CnH2n+1 (n ≥ 2)
CnH2n+2 (n undefined 1)
CnH2n (n undefined 2)
Sản phẩm chính khi cho propen CH2=CH-CH3 tác dụng với HBr là
CH3-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH3.
CH2Br-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH2Br.
Đốt cháy anken luôn thu được số mol CO2 và H2O như thế nào?
số mol CO2 = số mol H2O.
số mol CO2 < số mol H2O.
số mol CO2>số mol H2O.
số mol CO2 ≥ số mol H2O.
Etilen không tác dụng được với chất nào dưới đây?
NaOH.
HCl.
Br2.
KMnO4.
Sản phẩm chính thu được khi cho propen tác dụng với HCl có công thức
CH3-CH2-CH2Cl.
CH3-CCl=CH2.
CH2Cl-CH=CH2.
CH3-CHCl-CH3.
Công thức phân tử chung của ankin là
CnH2n+1 với n≥4
CnH2n với n≥2
CnH2n+2 với n≥1
CnH2n-2 với n≥2
C4H6 có bao nhiêu đồng phân ankin?
3
4
5
2
Khi cho buta-1,3-đien cộng với HBr (ở 400C) thu được sản phẩm chính là
3-brombut-1-en
1-brombut-2-en
1,2-đibrombutan
1,4-đibrombutan
Khi cho buta-1,3-đien cộng với HBr (ở -800C) thu được sản phẩm chính là
3-brombut-1-en
1-brombut-2-en
1,2-đibrombutan
1,4-đibrombutan
Cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 (tỉ lệ 1:1, askt). Sản phẩm chính tạo thành là
1-clo-2-metylbutan.
2-clo-2-metylbutan.
2-clo-3-metylbutan.
1-clo-3-metylbutan.
Khi cho buta -1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được
butan
isobutan
isobutilen
pentan
Trùng hợp ankadien nCH2=CH-CH=CH2 ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm là
(-CH2=CH-CH=CH2-)n
(-CH2-CH-CH-CH2-)n
(-CH2-CH-CH=CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
Trong phản ứng cộng Brom tỉ lệ 1:1 ở nhiệt độ THẤP -80C thì sẽ công vào C thứ
1,2
1,3
1,4
2,3
Trong phản ứng cộng Br2 ở 40 độ C thì sản phẩm của pư
CH2=CH-CH=CH2 + Br2 -->.........................
CH2Br-CH=CH-CH2Br
Ch2Br-CHBr-CH=CH2
CH2=CH-CHBr-CH2Br
CH2=CH-CHBr=CH2Br
Chất nào dưới đây là ankadien?
CH2=CH-CH2-CH3.
CH3-CH=CH-CH3.
CH2=C=CH-CH3.
CH ≡ C-CH3.
Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH ≡ C-CH3.
CH3-CH2-CH3.
Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện -80 độ C thu được sản phẩm là
CH2Br-CHBr-CH=CH2.
CH2Br-CH=CH-CH2Br.
CH2Br-CH-CH-CH2Br.
CH2Br-CHBr-CH2-CH3.
Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện 40 độ C thu được sản phẩm là
CH2Br-CHBr-CH=CH2.
CH2Br-CH=CH-CH2Br.
CH2Br-CH-CH-CH2Br.
CH2Br-CHBr-CH2-CH3.
Đốt cháy hoàn toàn ankadien thu được số mol H2O vào số mol CO2 như thế nào?
nH2O = nCO2.
nH2O > nCO2.
nH2O < nCO2.
nH2O ≥ nCO2.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
