wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tổng hợp

Total questions: 184

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

2.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

3.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

4.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

5.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

6.

Viết phép tính chỉ số phần đã tô màu trong hình sau rồi tính:

a)

26+23=49\frac{\text{2}}{\text{6}}+\frac{\text{2}}{\text{3}}=\frac{\text{4}}{\text{9}}  

b)

46+13=1\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\text{1}  

c)

46+13= 59\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\ \frac{\text{5}}{\text{9}}  

7.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

8.

Số đối của (27)-\left(\frac{-2}{7}\right)  là:

a)

27\frac{-2}{7}  

b)

27\frac{2}{7}  

9.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

10.

So sánh:
A = 25+45\frac{2}{5}+\frac{4}{5}  
B=  110+1210\frac{1}{10}+\frac{12}{10}  

a)

A = B

b)

A > B

c)

A < B

11.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

12.

Rút gọn phân số 32.2523.34\frac{3^2.2^5}{2^3.3^4}  

a)

49\frac{4}{9}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

827\frac{8}{27}  

d)

49\frac{4}{-9}  

13.

Bội chung nhỏ nhất của 2 và 15 là?

a)

2

b)

15

c)

30

d)

1

14.

Mẫu số chung của các phân số 25; 2318; 575\frac{2}{5};\ \frac{23}{18};\ \frac{5}{75}  là

a)

180

b)

500

c)

750

d)

450

15.

Với  a, b, c, dZ; b0; d0a,\ b,\ c,\ d\in Z;\ b\ne0;\ d\ne0  thì  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  khi nào?

a)

a.b = c.d

b)

a.d = c.b

c)

a.c = b.d

d)

a.d  \ne  c.b

16.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

17.

Phân số nào có giá trị bằng 4?

a)

41\frac{4}{1}

b)

14\frac{1}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

11\frac{1}{1}

18.

Tĩm x, biết: x2=96\frac{x}{2}=\frac{-9}{6}  

a)

6-6  

b)

66  

c)

3-3  

d)

33  

19.

Có một cái bánh. Cái bánh được chia làm 8 phần. An ăn 2 phần. Hỏi cái bánh còn bao nhiêu phần?

a)

28\frac{2}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

82\frac{8}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

20.

Sau 1 giờ, Linh đi được 14\frac{1}{4}  quãng đường. Sau 1 giờ, Minh đi được   25\frac{2}{5}  quãng đường. Hỏi bạn nào đi nhanh hơn?

a)

Linh đi nhanh hơn Minh

b)

Minh đi nhanh hơn Linh

c)

Cả hai bạn đi bằng nhau

21.

Số thích hợp cho dấu ? : 

64800 = ?100\frac{64}{800}\ =\ \frac{?}{100}  

a)

64

b)

8

c)

7

d)

6

22.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

23.

956 =9\frac{5}{6}\ =  

a)

596\frac{59}{6}  

b)

309\frac{30}{9}  

c)

516\frac{51}{6}  

d)

396\frac{39}{6}  

24.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

25.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

26.

Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

27.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

28.

27 + 58 = ?\frac{2}{7}\ +\ \frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

715\frac{7}{15}  

b)

5156\frac{51}{56}  

c)

4156\frac{41}{56}  

29.

912  13 = ?\frac{9}{12}\ -\ \frac{1}{3}\ =\ ?  

a)

512\frac{5}{12}  

b)

412\frac{4}{12}  

c)

89\frac{8}{9}  

30.

 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (25 + 12) ..... (310 + 35)\left(\frac{2}{5}\ +\ \frac{1}{2}\right)\ .....\ \left(\frac{3}{10}\ +\ \frac{3}{5}\right)

a)

>>  

b)

<<  

c)

==  

31.

Bạn Hoa nói rằng: "Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫu số, ta phải quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hoặc trừ hai tử số và giữ nguyên mẫu số". Theo em, bạn Hoa nói đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

4513+12= ?\frac{4}{5}-\frac{1}{3}+\frac{1}{2}=\ ?  

a)

2330\frac{23}{30}  

b)

2930\frac{29}{30}  

c)

1415\frac{14}{15}  

33.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

34.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

 1877m2\ \frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

35.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

36.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

37.

34\frac{3}{4}  và  57\frac{5}{7}  

Phân số nào lớn hơn ?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

57\frac{5}{7}  

38.

Một lớp có 30 học sinh, trong đó có  310\frac{3}{10}  số học sinh là học sinh giỏi toán. Vậy lớp học đó có ... học sinh giỏi Toán.



(a)  

39.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

37\frac{3}{7}

b)

410\frac{4}{10}

c)

10034\frac{100}{34}

d)

172000\frac{17}{2000}

40.

3 +  25\frac{2}{5}  = ? 

a)

175\frac{17}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

215\frac{21}{5}  

d)

245\frac{24}{5}  

41.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

42.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

43.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

44.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

45.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

46.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

21

d)

25

47.

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy...

a)

Tổng trừ đi số hạng kia

b)

Tích chia cho số hạng kia

c)

Tổng cộng cho số hạng kia

d)

Số bị trừ trừ cho hiệu

48.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

49.

Phân số  25\frac{2}{5}   viết dưới dạng số thập phân là:

a)

2,5

b)

5,2

c)

0,4

d)

0,04

50.

Hỗn số  1251\frac{2}{5}   được chuyển thành số thập phân là:

a)

1,2

b)

1,4

c)

1,5

d)

1,8

51.

Số thập phân 3,015 được chuyển thành phân số là:

a)

301510\frac{3015}{10}  

b)

3015100\frac{3015}{100}  

c)

30151000\frac{3015}{1000}  

d)

301510000\frac{3015}{10000}  

52.

Số tự nhiên x thỏa mãn: 35,67 < x < 36,05 là:

a)

35

b)

36

c)

37

d)

34

53.

Tìm x, biết: 2,4x= 65\frac{-6}{5}  .0,4

a)

x = 4

b)

x = −4

c)

x = 5

d)

x = −0,2

54.

Viết phân số  1311000\frac{131}{1000}   dưới dạng  số thập phân ta được

a)

0,131

b)

0,1331

c)

1,31

d)

0,0131

55.

Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được

a)

14\frac{1}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

56.

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: −120,341; 36,095; 36,1; −120,34.

a)

  36,095 > 36,100 > −120,34 > −120,341

b)

36,095 > 36,100 > −120,341 > −120,34

c)

36,100 > 36,095 > −120,341 > −120,34

d)

36,100 > 36,095 > −120,34 > −120,341

57.

Số đối của các số thập phân sau lần lượt là: 9,32; −12,34; −0,7; 3,333

a)

9,32; −12,34; −0,7; 3,333

b)

−9,32; 12,34; 0,7; 3,333

c)

−9,32; 12,34; 0,7; −3,333

d)

−9,32; −12,34; 0,7; −3,333

58.

Tìm một số biết  35\frac{3}{5}  % của nó bằng 00,3.

a)

100

b)

60

c)

30

d)

50

59.

Trong hình vẽ có bao nhiêu đường thẳng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Kể tên đường thẳng trong hình vẽ:

a)

đường thẳng A

b)

đường thẳng B

c)

đường thẳng A,B

d)

đường thẳng AB hoặc đường thẳng BA

61.

Quan sát hình vẽ và chọn đáp án đúng:

a)

điểm AdA\notin d  

b)

điểm AdA\in d  

c)

điểm BdB\notin d  

d)

điểm CdC\notin d  

62.

Quan sát hình vẽ và cho biết điểm A thuộc những đường thẳng nào?

a)

m; k; n

b)

m; p; k

c)

n; m; p

d)

k; p; n

63.

Quan sát tranh vẽ và chọn đáp án SAI:

a)

điểm DnD\in n  

b)

điểm EkE\in k  

c)

điểm BnB\in n  và điểm BpB\in p  

d)

điểm CmC\notin m  

64.

Quan sát hình vẽ và chọn đáp án đúng:

a)

3 điểm A; C; B thẳng hàng

b)

3 điểm A; E; C thẳng hàng

c)

3 điểm A; E; B thẳng hàng

d)

3 điểm B; D; E thẳng hàng

65.

Cho hình vẽ, điểm B nằm giữa hai điểm:

a)

C; D

b)

A; D

c)

E; C

d)

F; D

66.

Cho hình vẽ, em chọn đáp án SAI:

a)

điểm B và C nằm cùng phía so với D

b)

điểm B nằm giữa hai điểm E và F

c)

điểm A và B nằm khác phía so với điểm D

d)

điểm B và C nằm cùng phía so với điểm A

67.

Một quyển sách dày 36 trang. Ngày đầu An đọc được 49\frac{4}{9} số trang sách. Ngày thứ hai An đọc tiếp 50% số trang sách còn lại. Hỏi An còn bao nhiêu trang sách chưa đọc?

a)

8

b)

12

c)

10

d)

14

68.

Trong các cách viết sau đây cách viết nào cho ta phân số?

a)

100\frac{10}{0}  

b)

45\frac{-4}{5}  

c)

30,25\frac{3}{0,25}  

d)

4,411,5\frac{4,4}{11,5}  

69.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số 37\frac{-3}{7}   ?

a)

612\frac{6}{12}  

b)

618\frac{6}{18}  

c)

1214\frac{-12}{14}  

d)

921\frac{-9}{21}  

70.

Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Biết AB=10 cm, khi đó độ dài đoạn thẳng MA là

a)

5cm

b)

20cm

c)

10cm

d)

2,5 cm

71.

Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần mười là ?

a)

3,15

b)

3,1

c)

3

d)

3,5

72.

Số đối của số thập phân -1,2 là ?

a)

12

b)

1,2

c)

-2,1

d)

0,12

73.

Tính 14\frac{1}{4}  của 20 là?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

74.

Hai đường thẳng song song có mấy điểm chung?

a)

1

b)

2

c)

vô số

d)

không có điểm chung nào

75.

Làm tròn số 432,678 đến hàng chục ?

a)

430

b)

432,7

c)

433

d)

432,68

76.

23\frac{2}{3}  của 12 bằng

a)

18

b)

9

c)

8

d)

6

77.

Số x thỏa mãn 1,23 + x = 2,67 – 3,89 là:

a)

- 7,79

b)

0,01

c)

- 2,54

d)

- 2,45

78.

phân số nào là nhỏ nhất?

a)

712\frac{-7}{12}  

b)

78\frac{-7}{8}  

c)

710\frac{7}{-10}  

d)

712\frac{7}{12}  

79.

Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OC = OD = 2cm. Trên tia Ox lấy điểm K sao cho OK = 3cm.Độ dài đoạn thẳng CK là bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

1 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

80.

Thực hiện phép tính sau : 23×34+12×56\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}+\frac{1}{2}\times\frac{5}{6}  

a)

1112\frac{11}{12}  

b)

1712\frac{17}{12}  

c)

1211\frac{12}{11}  

d)

2212\frac{22}{12}  

81.

Một lớp có 50 học sinh. Biết rằng khi tổng kết năm học 25\frac{2}{5}  số học sinh của lớp đó đạt danh hiệu học sinh tiên tiến. Số học sinh đạt học sinh tiên tiến là:

a)

10

b)

-12

c)

20

d)

15

82.

Kết quả của phép tính (-4,44 + 60 – 5,56) : (1,2 – 0,8) là:

a)

- 125

b)

- 152

c)

152

d)

125

83.

Thực hiện phép tính một cách hợp lý

A= 35.5435.14\frac{3}{5}.\frac{5}{4}-\frac{3}{5}.\frac{1}{4}  

a)

A=15A=\frac{1}{5}  

b)

A=25A=\frac{2}{5}  

c)

A=35A=\frac{3}{5}  

d)

A=45A=\frac{4}{5}  

84.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

85.

Số đối của phân số (12)-\left(-\frac{1}{2}\right)  là



a)

12\frac{1}{2}  

b)

12\frac{1}{-2}  

c)

(12)-\left(-\frac{1}{2}\right)  

d)

22  

86.

1479+26=14-79+26=  

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

87.

73+2627=-73+26-27=  

a)

-74

b)

-64

c)

-54

d)

-84

88.

100100100100=-100-100-100-100=  

a)

400

b)

-400

c)

0

d)

-200

89.

441984=44-19-84=  

a)

-21

b)

21

c)

-59

d)

59

90.

49731759=49-73-17-59=  

a)

-110

b)

-90

c)

-80

d)

-100

91.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=  

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

92.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=  

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93

93.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=  

a)

71 -96 -21 -36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96 -21 +36

d)

71 -96 +21 +36

94.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=  

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

95.

23+33\left|23\right|+\left|-33\right|  =

a)

56

b)

-10

c)

-56

d)

10

96.

7227=-\left|-72\right|-27=  

a)

45

b)

-45

c)

-99

d)

99

97.

(3942)+(4239)=\left(39-\left|42\right|\right)+\left(-42-39\right)=  

a)

0

b)

-84

c)

84

d)

-6

98.

16(86)+7989=-16-\left(-86\right)+79-89=  

a)

100

b)

-100

c)

-60

d)

60

99.

28+(44)+84=-28+\left(-44\right)+\left|84\right|=  

a)

68

b)

12

c)

100

d)

-68

100.

(71)+(49)(71)49\left(-71\right)+\left(-49\right)-\left(-71\right)-\left|-49\right|  

a)

98

b)

-98

c)

-142

d)

0

101.

Chiếc bút chì trong hình dài bao nhiêu cm?

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

102.

Cho R là một điểm nằm giữa hai điểm S và T. Biết SR = 2cm, ST = 7cm. Độ dài đoạn thẳng RT bằng

a)

2cm

b)

5cm

c)

7cm

d)

9cm

103.

Biết BC + CD = BD. Trong ba điểm B, C, D điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

a)

Điểm B

b)

Điểm C

c)

Điểm D

d)

không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

104.

Cho AB = 8cm, BC = 5cm, trong đó điểm B nằm giữa hai điểm A và C thì

a)

Ac = 13cm

b)

AC < 13cm

c)

AC > 13cm

d)

AC = 3cm

105.

Điểm E nằm giữa hai điểm I và K thì:

a)

A. IE+IK=KE

b)

B. IE+EK=IK

c)

C. IK+KE=IE

d)

D. IE−IK=EK

106.

Điểm P nằm giữa hai điểm M và N thì:

a)

A. PN+MN=PN

b)

B. MP+MN=PN

c)

C. MP+PN=MN

d)

D. MP−PN=MN

107.

Đường thẳng được đặt tên bởi?

a)

Chữ in hoa

b)

Chữ thường

c)

Cả hai

108.

Đường thẳng bị giới hạn về hai phía

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Có mấy đường thẳng đi qua hai điểm?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

110.

Ba điểm thẳng hàng khi ?

a)

Không cùng thuộc bất kì đường thẳng nào

b)

Ba điểm cùng thuộc một đường thẳng

c)

Ba điểm không thể thẳng hàng

111.

Trong 3 điểm thẳng hàng, có mấy điểm nằm giữa hai điểm còn lại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Hai đường thẳng cắt nhau có mấy điểm chung?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

Không có điểm chung

113.

Điểm chung của hai đường thẳng cắt nhau được gọi là?

a)

Trung điểm

b)

Trung trực

c)

Giao điểm

d)

Không có tên

114.

Hai đường thẳng song song có mấy điểm chung?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

115.

Hai đường thẳng song song không bao giờ cắt nhau ?

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Cho điểm M nằm giữa đường thẳng AB, khi đó:

a)

Ba điểm A, B, M thẳng hàng

b)

Hai điểm A và B nằm cùng phía đối với M

c)

Ba điểm A, M, B không thẳng hàng

d)

Hai điểm M và B nằm khác phía so với A

117.

Cho 5 điểm A,B,C,D,E nằm trên một đường thẳng. Trên hình vẽ có

a)

1 đoạn thẳng

b)

5 đoạn thẳng

c)

10 đoạn thẳng

d)

20 đoạn thẳng

118.

Cho 4 điểm A, B, M, N cùng nằm trên đường thẳng d. Điểm M nằm giữa hai điểm A và N; điểm N nằm giữa hai điểm M và B. Biết AN = 6cm, MN = 2,5cm, NB = 2AM. Tính độ dài AB:

a)

11cm

b)

12cm

c)

13cm

d)

14cm

119.

Cho đoạn thẳng AB =12cm . Lấy điểm C; D thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC =10cm; BD =8cm. Độ dài đoạn thẳng CD là

a)

4cm

b)

6cm

c)

7cm

d)

8cm

120.

Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

121.

Tam giác đều là tam giác

a)

Có 2 cạnh bằng nhau

b)

Có 3 cạnh bằng nhau

c)

Có 3 cạnh khác nhau

122.

Số đo các góc trong tam giác đều là:

a)

90 độ

b)

60 độ

c)

30 độ

d)

180 độ

123.

Muốn vẽ tam giác đều, ta cần có dụng cụ nào?

a)

Ê ke

b)

Thước kẻ

c)

Compa

124.

Muốn kiểm tra tam giác đều, ta có những cách nào?

a)

Đo 1 góc xem có bằng 60 độ không

b)

Đo 3 góc xem có bằng 60 độ không

c)

Đo 2 cạnh xem có bằng nhau không

d)

Đo 3 cạnh xem có bằng nhau không

125.

Chọn những câu đúng:

a)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau và một cạnh nhỏ hơn 2 cạnh kia

c)

Tam giác thường là tam giác có 3 cạnh và 3 góc

d)

Tam giác đều là tam giác có 3 góc bằng nhau và bằng 60 độ

126.

Trong các tam giác sau đây, tam giác nào là tam giác đều

a)

Tam giác ABC đều

b)

Tam giác DEF đều

c)

Tam giác MNP đều

d)

Tam giác GHI đều

127.

Tam giác MNP đều có cạnh MN = 5cm, NP và MP có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

NP = 5cm, MP = 6cm

b)

NP = 5 cm, MP = 6 cm

c)

NP = 6 cm, MP = 6 cm

d)

NP = 5 cm, MP = 5 cm

128.

Cho tam giác ABC có AB=AC=BC.

So sánh các góc của tam giác ABC?

a)

Góc A < Góc B < Góc C.

b)

Góc A > Góc B < Góc C

c)

Góc A = Góc B = Góc C

d)

Góc A = Góc B > Góc C

129.

Hình nào dưới đây không phải tam giác đều

a)

Hình 1, Hình 3

b)

Hình 2, Hình 4

c)

Hình 1, Hình 3, Hình 4

d)

Hình 1, Hình 2, Hình 3

130.

Hình nào là tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
131.

Hình MNPQ là hình vuông

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

133.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

134.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

135.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

136.

Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

137.

Cho một tam giác có diện tích là 16 cm2 và một hình vuông có độ dài cạnh là 4 cm. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chu vi của hình vuông bằng diện tích của tam giác

b)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình tam giác

c)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác

d)

Hình vuông và hình tam giác có diện tích bằng nhau

138.

Một hình chữ nhật có chu vi 16cm. Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

a)

16 cm2

b)

8 cm2

c)

4 cm2

d)

2 cm2

139.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 3 lần thì chu vi của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 3

b)

Tăng lên 9 lần

c)

Giảm đi 3 lần

d)

Giảm đi 9 lần

140.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 6 lần thì diện tích của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 6 lần

b)

Tăng lên 36 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi 6 lần

141.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

142.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

143.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

144.

Chọn các câu đúng:( có thể chọn nhiều đáp án)

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

145.

Câu 1. _NB_ Hãy chọn câu sai.

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi.

c)

Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.

d)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

146.

Câu 2. _NB_ Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … là hình thoi”.

a)

bằng nhau.

b)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau.

c)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

147.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

148.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

149.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

150.

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là ...

a)

Hình thang vuông

b)

Hình thang cân

151.

Bán kính của hình tròn ........... đường kính:

a)

gấp đôi

b)

bằng

c)

bằng một nửa

d)

dài hơn

152.

Muốn tính DIỆN TÍCH hình chữ nhật, ta làm như thế nào?

a)

Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (không cần cùng đơn vị đo cũng được)

c)

Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

d)

Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

153.

Chiều cao của hình bình hành bên là bao nhiêu?

a)

7cm

b)

5cm

c)

3cm

154.

Diện tích hình bình hành và hình thoi được tính bằng cách nào?

a)

Chiều dài x chiều rộng

b)

Độ dài đáy x chiều cao

c)

Cạnh x cạnh

d)

Tổng độ dài 4 cạnh của hình

155.

Đâu là công thức tính chu vi hình chữ nhật:

a)

P = a + b x 2

b)

P = (a + b) x 2

c)

P = (a X b) x 2

d)

P = a + b + a + b

156.

Đâu là công thức tính diện tích hình chữ nhật:

a)

S= a x b

b)

S= b x a

c)

S= a x a

d)

S= (a + b) x 2

157.

Hình vuông có P = a x 2 là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Hình vuông có P = a x 4 là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Hình vuông có P = a x a là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

160.

Hình vuông có S = a x b là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

161.

Hình vuông có S = a x a là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

162.

Hình vuông có S = a x 4 là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Hình bình hành có chu vi tính bằng công thức nào sau đây

a)

P = (a + b ) x 2

b)

P= a + b x 2

c)

P = a x 2 + b

d)

P = a x h

164.

Hình bình hành có diện tích tính bằng công thức nào sau đây

a)

S = a x b

b)

S= a x a

c)

S = a x 2 + b

d)

S = a x h

165.

Diện tích hình thoi là:

a)

S= a x b

b)

S= a x a

c)

S= b x h

d)

S= (m x n) : 2

166.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì chu vi là

a)

42 m

b)

432m

c)

84m

d)

21m

167.

Muốn tính chiều cao hình thang ta lấy:

a)

Diện tích hình thang nhân hai rồi chia cho tổng hai đáy

b)

Diện tích hình thang nhân hai rồi nhân cho tổng hai đáy

c)

Diện tích hình thang chia cho tổng hai đáy

d)

Diện tích hình thang chia hai nhân tổng hai đáy.

168.

Muốn tính diện tích một mặt HLP ta lấy:

a)

Diện tích xung quanh chia cho 6

b)

Diện tích xung quanh chia cho 4

c)

Diện tích toàn phần chia cho 6

d)

Diện tích toàn phần chia cho

169.

Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy:

a)

Bán kính nhân 3,14

b)

Bán kính nhân 2 rồi nhân 3,14

c)

Đường kính nhân 3,14

d)

Bán kính nhân bán kính nhân 3,14

170.

Muốn tính bán kính hình tròn ta lấy:

a)

Chu vi chia 3,14 chia 2

b)

Chu vi chia 3,14

c)

Đường kính chia 2

d)

Chu vi chia 2 chia 3,14

171.

Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng: A, O, Q, M

a)

Chữ A

b)

Chữ O

c)

Chữ Q

d)

Chữ M

172.

Chữ cái nào sau đây không có tâm đối xứng: O, S, K, N

a)

Chữ O

b)

Chữ S

c)

Chữ K

d)

Chữ N

173.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
174.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
175.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

176.

Hình vuông có mấy tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

177.

Cho hình vẽ, hình không có trục đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

178.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

179.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

180.

Trong các nhóm hình dưới đây,nhóm hình nào có trục đối xứng?

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình vuông.

d)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

181.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
182.

Hai điểm M và N đối xứng nhau qua tâm I khi nào?

a)

Khi M là trung điểm của đoạn thẳng IN.

b)

Khi I là trung điểm của đoạn thẳng MN.

c)

Khi N là trung điểm của đoạn thẳng IM.

d)

Không đối xứng.

183.

Điểm A nằm trên đường tròn tâm O. Điểm B đối xứng với điểm A qua tâm O thì vị trí của điểm B:

a)

Nằm trên đường tròn tâm O

b)

Nằm trong đường tròn tâm O

c)

Nằm ngoài đường tròn tâm O

d)

Trùng với điểm A

184.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân