wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn đề biển đông các đảo

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ý nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta?
a)
A. Biển có độ sâu trung bình.
b)
B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan là các vùng biển sâu.
c)
C. Biển nhiệt đới ấm quanh năm, nhiều sáng, giàu ôxi.
d)
D. Độ muối trung bình khoảng 30-33%.
2.
Câu 2. Biển nước ta có nhiều đặc sản như
a)
A. Bào ngư, sò huyết, m ực, cá, tôm, hải sâm.
b)
B. Hải sâm, bào ngư, đồi mồi, cá, tôm, cua.
c)
C. Mực, cá, tôm, cua, đồi mồi, bào ngư.
d)
D. Đồi mồi, vích, hải sâm, bào ngư, sò huyết.
3.
Câu 3. Chim yến có nhiều trên các đảo đá ven bờ
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
4.
Câu 4. Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh
a)
A. Bình Định, Phú Yên.
b)
B. Quảng Ninh, Khánh Hòa.
c)
C. Ninh Thuận, Bình Thuận.
d)
D.Thanh Hóa, Quảng Nam.
5.
Câu 5. Ý nào sau đây không đúng với tài nguyên khoáng, dầu mỏ và khí tự nhiên ở vùng biển nước ta?
a)
A. Vùng biển nước ta có một số mỏ sa khoáng ôxit có giá trị xuất khẩu.
b)
B. Dọc bờ biển của vùng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối.
c)
C. Cát trắng ở các đảo thuộc Quảng Ninh, Khánh Hòa là nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê.
d)
D. Vùng thềm lục địa có các tích tụ dầu khí, với nhiều mỏ tiếp tục được phát hiện, thăm dò và khai thác.
6.
Câu 6. Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
a)
A. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
b)
B. Suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
c)
C. Dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.
d)
D. Nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.
7.
Câu 7. Loại hình du lịch thu hút nhiều nhất du khách trong nước và quốc tế là
a)
A. Du lịch an dưỡng.
b)
B. Du lịch thể thao dưới nước.
c)
C. Du lịch biển - đảo.
d)
D. Du lịch sinh thái rừng ngập mặn.
8.
Câu 8. Nước ta có khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ?
a)
A. 1000.
b)
B. 2000.
c)
C. 3000.
d)
D. 4000.
9.
Câu 9. Vùng biển nước ta có các đảo đông dân là
a)
A. Côn Sơn, Cát Bà, Lý Sơn, Cái Bầu, Phú Quốc.
b)
B. Cồn Cỏ, Phú Quốc, Cát Bà, Cái Bầu, Lý Sơn.
c)
C. Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Phú Quý, Phú Quốc, Lý Sơn.
d)
D. Cái Bầu, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Phú Quốc.
10.
Câu 10. Quần đảo Côn Đảo còn gọi là quần đảo
a)
A. Côn Sơn.
b)
B. Nam Du.
c)
C. Vân Đồn.
d)
D.Cô Tô.
11.
Câu 11. Cảng Vũng Áng thuộc tỉnh/ thành phố nào của nước ta?
a)
A. Thanh Hóa.
b)
B. Hà Tĩnh.
c)
C. Nghệ An.
d)
D. Quảng Ngãi
12.
Câu 14. Huyện đảo Cô Tô thuộc tỉnh/thành phố nào của nước ta?
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Thanh Hóa.
c)
C. Quảng Ninh.
d)
D. Đà Nẵng
13.
Câu 15. Tài nguyên nào không thể phục hồi khi khai thác quá mức ở vùng biển nước ta?
a)
A. Dầu, khí.
b)
B. Muối biển.
c)
C. Hải sản.
d)
D. Câu A và C đúng
14.
Câu 16. Điểm nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo?
a)
A. Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ B.Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao
b)
B. Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao
c)
C.Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra
d)
D. Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lơi
15.
Câu 17. Hãy cho biết vùng biển nước ta gồm những bộ phận nào?
a)
A. Nội thuỷ, thềm lục địa, gần thềm lục địa B.Nội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa
b)
B.Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa
c)
C.Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, phát triển kinh tế
d)
D. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, sâu nội địa
16.
Câu 18. Đâu không phải là tên một ngư trường trọng điểm ở Việt Nam?
a)
A.Ngư trường Ninh Thuận- Bình Thuận
b)
B. Ngư trường Cà Mau- Kiên Giang
c)
C. Ngư trường Hải Phòng- Quảng Ninh
d)
D. Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa
17.
Câu 19. Vấn đề lớn đặt ra trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta là:
a)
A. Thiếu lao động
b)
B. Ô nhiễm môi trường
c)
C. Khó khai thác, vận chuyển.
d)
D. Thiếu kinh phí để chế biến
18.
Câu 20. Bãi biển nào của nước ta được coi là một trong sáu bãi biển đẹp nhất hành tinh?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Thiên Cầm.
c)
C. Chân Mây.
d)
D. Đà Nẵng
19.
Câu 21. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển là:
a)
A. Tài nguyên biển bị suy giảm nghiêm trọng
b)
B. Tài nguyên biển đa dạng
c)
C. Môi trường biển dễ bị chia cắt
d)
D. Môi trường biển mang tính biệt lập
20.
Câu 22. Vấn đề đặt ra trong hoạt động của dầu khí nước ta là
a)
A. Hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô
b)
B. Nâng cao hiệu quả sử dụng khí đồng hành
c)
C. Tránh để xảy ra các sự cố môi trường
d)
D. Đẩy m ạnh việc xây dựng các nhà máy lọc dầu
21.
Câu 23. Tác dụng của đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là
a)
A. Giúp bảo vệ vùng biển
b)
B. Giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản
c)
C. Bảo vệ được vùng trời
d)
D. Bảo vệ được vùng thềm lục địa
22.
Câu 24. Khó khăn về tự nhiên của biển nước ta là
a)
A. Đòi hỏi phải có vốn đầu tư nước ngoài
b)
B. Vấn đề bảo vệ chủ quyền và an ninh
c)
C. Đòi hỏi phải có công nghệ hiện đại
d)
D. Sự phức tạp của thiên nhiên
23.
Câu 25. Cảng nước sâu nào sau đây không thuộc địa phận miền Trung?
a)
A. Vũng Áng.
b)
B. Vũng Tàu.
c)
C. Dung Quất.
d)
D. Nghi Sơn
24.
Câu 26. Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, lại có ý nghĩa rất lớn, vì các đảo là
a)
A. Một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ nước ta
b)
B. Nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất
c)
C. Hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta
d)
D. Cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta.
25.
Câu 27. Bể trầm tích nào sau đây có trữ lượng dầu, khí lớn nhất?
a)
A. Cửu Long – Nam Côn Sơn.
b)
B. Thổ Chu – Mã Lai
c)
C. Cửu Long – Sông Hồng.
d)
D. Hoàng Sa - Trường Sa
26.
Câu 28. Hiện nay, dầu khí của nước ta chưa được sử dụng cho công nghiệp
a)
A. Sản xuất điện tuốc bin khí.
b)
B. Hóa dầu
c)
C. Làm phân bón.
d)
D. Làm khí hóa lỏng
27.
Câu 29. Khu du lịch biển nổi tiếng ở Nam Trung Bộ là
a)
A. Nha Trang (Khánh Hòa).
b)
B. Non Nước (TP. Đà Nẵng)
c)
C. Vũng Tàu (Bà Rịa – Vũng Tàu).
d)
D. Quy Nhơn (Bình Định)
28.
Câu 30. Cảng nước sâu gắn với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc đã được xây dựng là
a)
A. Vũng Áng.
b)
B. Cái Lân.
c)
C. Dung Quất.
d)
D. Nghi Sơn
29.
Câu 31. Đi từ đất liền đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận thuộc chủ quyên trên biển của nước ta lần lượt là :
a)
A.lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, nội thuỷ, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
b)
B.nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
c)
C. lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa và nội thuỷ.
d)
D. nội thuỷ, vùng tiếp giáp lãnh hái, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
30.
Câu 32. Dẩy mạnh phát triến các ngành kinh tế biển ở nước ta có ý nghĩa
a)
A. khai thác triệt để các tiềm năng phát triển kinh tế ở vùng biển, kết hợp với bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta.
b)
B. khôi phục các làng nghề đi biển truyền thống và bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta.
c)
C. góp phân đấy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. khai thác có hiệu quả các nguồn lợi vùng biển, hải đảo, thềm lục địa và bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta.
31.
Câu 33. Nghề làm muôi ở nước ta phát triên mạnh nhât ở vùng
a)
A.Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bàng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
32.
Câu 34. Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của việc đánh bát thuỷ sán xa bờ ?
a)
A.Nâng cao hiệu quá kính tế khai thác biển.
b)
B.Giúp báo vệ vùng trời, vùng biển, hải đảo, vùng thềm lục địa cùa nước ta.
c)
C. Thuận tiện cho việc trao đối hàng hoá với nước ngoài.
d)
D. Góp phần hạn chế sự suy giám tồi nguyên sinh vật vùng ven bờ.
33.
Câu 35. Việc khẳng định chủ quyền của nước ta đối với các đảo và quần đảo có ý nghĩa
a)
A.là cơ sở để khẳng định chủ quyền của nước ta đối với vùng biển và thềm lục địa quanh đảo.
b)
B.là hệ thống tiền tiêu để bảo vệ phần đất liền của Tổ quốc.
c)
C. là căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới.
d)
D. góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn lợi vùng biển, hải đảo của nước ta.
34.
Câu 36. Ý nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta?
a)
A. Biển có độ sâu trung bình.
b)
B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan là các vùng biển sâu.
c)
C. Biển nhiệt đới ấm quanh năm, nhiều sáng, giàu ôxi.
d)
D. Độ muối trung bình khoảng 30-33%.
35.
Câu 37. Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh
a)
A. Bình Định, Phú Yên.
b)
B. Quảng Ninh, Khánh Hòa.
c)
C. Ninh Thuận, Bình Thuận.
d)
D.Thanh Hóa, Quảng Nam.
36.
Câu 38. Ý nào sau đây không đúng với tài nguyên khoáng, dầu mỏ và khí tự nhiên ở vùng biển nước ta?
a)
A. Vùng biển nước ta có một số mỏ sa khoáng ôxit có giá trị xuất khẩu.
b)
B. Dọc bờ biển của vùng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối.
c)
C. Cát trắng ở các đảo thuộc Quảng Ninh, Khánh Hòa là nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê.
d)
D. Vùng thềm lục địa có các tích tụ dầu khí, với nhiều mỏ tiếp tục được phát hiện, thăm dò và khai thác.
37.
Câu 39 Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
a)
A. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
b)
B. Suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
c)
C. Dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.
d)
D. Nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.
38.
Câu 40. Loại hình du lịch thu hút nhiều nhất du khách trong nước và quốc tế là
a)
A. Du lịch an dưỡng.
b)
B. Du lịch thể thao dưới nước.
c)
C. Du lịch biển - đảo.
d)
D. Du lịch sinh thái rừng ngập mặn.
39.
Câu 41. Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh
a)
A. Bình Định, Phú Yên.
b)
B. Quảng Ninh, Khánh Hòa.
c)
C. Ninh Thuận, Bình Thuận.
d)
D.Thanh Hóa, Quảng Nam.
40.
Câu 42. Ý nào sau đây không đúng với tài nguyên khoáng, dầu mỏ và khí tự nhiên ở vùng biển nước ta?
a)
A. Vùng biển nước ta có một số mỏ sa khoáng ôxit có giá trị xuất khẩu.
b)
B. Dọc bờ biển của vùng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối.
c)
C. Cát trắng ở các đảo thuộc Quảng Ninh, Khánh Hòa là nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê.
d)
D. Vùng thềm lục địa có các tích tụ dầu khí, với nhiều mỏ tiếp tục được phát hiện, thăm dò và khai thác.
41.
Câu 43. Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
a)
A. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
b)
B. Suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
c)
C. Dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.
d)
D. Nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.
42.
Câu 44. Loại hình du lịch thu hút nhiều nhất du khách trong nước và quốc tế là
a)
A. Du lịch an dưỡng.
b)
B. Du lịch thể thao dưới nước.
c)
C. Du lịch biển - đảo.
d)
D. Du lịch sinh thái rừng ngập mặn.
43.
Câu 45. Tài nguyên nào không thể phục hồi khi khai thác quá mức ở vùng biển nước ta?
a)
A. Dầu, khí.
b)
B. Muối biển.
c)
C. Hải sản.
d)
D. Câu A và C đúng
44.
Câu 46. Điểm nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo?
a)
A. Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ
b)
B. Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao
c)
C. Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra
d)
D. Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lợi.
45.
Câu 47. Vấn đề lớn đặt ra trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta là:
a)
A. Thiếu lao động
b)
B. Ô nhiễm môi trường
c)
C. Khó khai thác, vận chuyển.
d)
D. Thiếu kinh phí để chế biến
46.
Câu 48. Bãi biển nào của nước ta được coi là một trong sáu bãi biển đẹp nhất hành tinh?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Thiên Cầm.
c)
C. Chân Mây.
d)
D. Đà Nẵng
47.
Câu 49. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển là:
a)
A. Tài nguyên biển bị suy giảm nghiêm trọng
b)
B. Tài nguyên biển đa dạng
c)
C. Môi trường biển dễ bị chia cắt
d)
D. Môi trường biển mang tính biệt lập
48.
Câu 50. Vấn đề đặt ra trong hoạt động của dầu khí nước ta là
a)
A. Hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô
b)
B. Nâng cao hiệu quả sử dụng khí đồng hành
c)
C. Tránh để xảy ra các sự cố môi trường
d)
D. Đẩy mạnh việc xây dựng các nhà máy lọc dầu
49.
Câu 51. Tác dụng của đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là
a)
A. Giúp bảo vệ vùng biển
b)
B. Giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản
c)
C. Bảo vệ được vùng trời
d)
D. Bảo vệ được vùng thềm lục địa
50.
Câu 52. Khó khăn về tự nhiên của biển nước ta là
a)
A. Đòi hỏi phải có vốn đầu tư nước ngoài
b)
B. Vấn đề bảo vệ chủ quyền và an ninh
c)
C. Đòi hỏi phải có công nghệ hiện đại
d)
D. Sự phức tạp của thiên nhiên