Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

âm thanh

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

A.

B.

C.t.

D.

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động.

2.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

3.

Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất? 

a)

Môi trường không khí loãng. 

b)

Môi trường không khí. 

c)

Môi trường nước nguyên chất. 

d)

Môi trường chất rắn.

4.

Biên độ dao động là

a)

số dao động trong một giây.

b)

độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.

c)

độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

d)

khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

5.

Hình bên là đồ thị dao động âm của một sóng âm trên màn hình dao động ký. Độ dài của đoạn nào mô tả biên độ âm?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

6.

Khi gõ vào mặt trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh. Nhưng khi cho con lắc dao động thì không nghe thấy âm thanh. Có người giải thích như sau, chọn câu giải thích đúng? 

a)

Con lắc không phải là nguồn âm. 

b)

Con lắc là nguồn phát ra âm thanh nhưng tần số nhỏ (hạ âm) nên tai người không nghe được. 

c)

Vì dây của con lắc ngắn nên con lắc không có khả năng phát ra âm thanh.

d)

Con lắc chuyển động nên không phát ra âm thanh.

7.

Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?

a)

Khi tần số dao động lớn hơn.

b)

Khi vật dao động mạnh hơn.

c)

Khi vật dao động nhanh hơn.

d)

Khi vật dao động yếu hơn.

8.

Vật liệu phản xạ âm kém thì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có bề mặt nhẵn và vật liệu cứng.

b)

Có bề mặt sần sùi và vật liệu mềm.

c)

Có kích thước lớn.

d)

Có kích thước nhỏ.

9.

Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng còi xe cứu thương.

b)

Tiếng thầy giáo giảng bài trong giờ học.

c)

Tiếng sấm dội tới tai người trưởng thành.

d)

Bệnh viện, trạm xá cạnh chợ.

10.

Khi em nghe được tiếng nói to của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Trong hang động có mối nguy hiểm.

b)

Có người ở trong cũng đang nói to.

c)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại.

d)

Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh.

11.

Khi chúng ta xem tivi, âm thanh đã truyền qua môi trường nào tới tai ta?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Tất cả các ý đều đúng.

12.

Âm thanh khi lan truyền xa nguồn phát âm thanh sẽ mạnh lên hay yếu đi?

a)

Mạnh lên.

b)

Như nhau.

c)

Yếu đi.

13.

Tần số là gì?

a)

Dao động số trong 1 phút.

b)

Dao động số trong 1 giờ.

c)

Dao động số trong 1 giây

14.

Audio được tạo ra nhờ?

a)

nhiệt độ

b)

Điện

c)

Nhẹ

d)

Dao động

15.

Trong 10 dây hiện thực được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm thanh là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

16.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15Hz

b)

150Hz

c)

20 500Hz

d)

10Hz

17.

Loài vật nào dưới đây phát ra siêu âm?

a)

Con Gà

b)

Con mèo

c)

Con dê

d)

Con chó

18.

Khi nào ta nói, âm thanh phát ra trầm?

a)

Khi âm thanh phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm thanh phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm thanh tới.

d)

Khi âm thanh nhỏ.

19.

Bạn AN cho rằng dao động có tần số lớn hơn 20.000 Hz không phát âm thanh đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

" Tần số là biểu tượng đại lượng đặc biệt cho ..... của âm thanh.

Âm thanh phát tần số càng cao càng ...."

a)

Độ to; càng lớn

b)

độ cao; cao hơn

c)

Độ to; nhỏ

d)

Độ cao; càng lớn

21.

Tần số đơn vị là gì?

a)

Hz

b)

Giây

c)

Dao động

d)

Nguồn âm thanh

22.

Vật thể A dao phát âm thanh có tần số 50Hz, vật thể B phát âm thanh có tần số 60Hz và vật thể C dao động phát âm thanh có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?

a)

Vật A

b)

Vật B

c)

Vật C

d)

cả ba vật

23.

Âm thanh KHÔNG truyền qua được môi trường nào?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chân không.

d)

Chất lỏng.

24.

Ta nghe được tiếng nói của diễn viên trên Tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người diễn viên phát ra âm

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm

c)

Màn hình tivi dao động phát ra âm

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm

25.

Biên độ dao động càng nhỏ thì?

a)

Âm thanh phát ra càng trầm

b)

Âm thanh phát ra càng bổng

c)

Âm thanh phát ra càng to

d)

Âm thanh phát ra càng nhỏ

26.

Âm thanh có thể truyền trong các môi trường nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng, rắn và khí

27.

Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc

c)

Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

d)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

28.

Câu 5: Tần số là

a)

A. Các công việc thực hiện trong 1 giây

b)

B. Quãng đường dịch chuyển trong 1 giây

c)

C. Số dao động trong 1 giây

d)

D. Thời gian thực hiện 1 dao động

29.

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng Khi bạn Tín nói thầm vào tai bạn Na, bộ phận nào dao động phát ra âm?

a)

A. Màng nhĩ của bạn Na

b)

B. Khí quản của bạn Tín

c)

C. Lớp không khí giữa hai bạn

d)

D. Dây âm thanh của bạn Tín

30.

Vật liệu nào sau đây thường không thể làm vật liệu ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Rèm vải.

b)

Vách kính.

c)

Vách cửa gỗ.

d)

Tường gạch.

31.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi

a)

âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất 1/15 giây.

b)

âm phát ra và âm phản xạ đến tai cùng một lúc.

c)

âm phản xạ gặp vật cản.

d)

âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

32.

Một người gảy đàn ghita, vật dao động phát ra âm là

a)

tay gảy dây đàn.

b)

tay bấm phím đàn.

c)

dây đàn.

d)

chốt chỉnh dây đàn.

33.

Cho các chất sau: chân không, nước biển, không khí và sắt. Âm truyền nhanh nhất trong

a)

nước biển.

b)

sắt.

c)

không khí.

d)

chân không.

34.

Âm phát ra càng to khi nguồn âm

a)

dao động càng mạnh.

b)

có kích thước càng lớn.

c)

có khối lượng càng lớn.

d)

dao động càng nhanh.

35.

Âm nghe được càng bổng khi

a)

số lần dao động trong 1 giây càng ít.

b)

nguồn âm dao động càng nhanh.

c)

tần số dao động càng nhỏ.

d)

thời gian của một lần dao động càng dài.

36.

Trong các kết luận dưới đây, kết luận không đúng là?

a)

Một số động vật có thể nghe được những âm thanh mà tai người không nghe được.

b)

Hạ âm là những âm thanh có tần số nhỏ hơn 20 Hz.

c)

Máy siêu âm là những máy phát ra âm thanh có tần số lớn hơn 20000 Hz.

d)

Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm.

37.

Khoảng nghe được của tai người là

a)

[200hz-20000hz]

b)

>20hz và nhỏ hơn 130dB

c)

[20hz-20000hz]

d)

[20dB-130dB]

38.

Vật dao động càng mạnh thì...

a)

Âm càng cao

b)

Âm càng bổng

c)

Âm càng to

d)

Âm càng dễ nghe

39.

Tần số càng cao thì

a)

Âm truyền đi càng nhanh

b)

Âm truyền đi càng dễ

c)

Âm càng cao

d)

Âm càng to

40.

Biên độ dao động là:

a)

Độ lệch của vật so với vị trí cân bằng của nó

b)

Độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng của nó

c)

Vị trí vật lệch nhiều nhất so với vị trí cân bằng của nó

d)

Là khoảng cách từ vị trí của vật đến vị trí đứng yên của vật

41.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

42.

Khi nhạc sĩ chơi đàn guitar, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Tay bấm dây đàn.

b)

Tay gảy dây đàn.

c)

Hộp đàn.

d)

Dây đàn.

43.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong 30 s, con lắc thực hiện được 1 500 dao động.

b)

Trong 10 s, mặt trống thực hiện được 1 000 dao động.

c)

Trong 2 s, dây đàn thực hiện được 988 dao động.

d)

Trong 15 s, dây cao su thực hiện được 1 900 dao động.