Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học 11

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của ankan là

a)

CnH2n + 2(n>= 1)

b)

CnH2n - 2 (n>= 3)

c)

CnH2n( n>= 2)

d)

CnH2n. - 2 (n>=2)

2.

Phản ứng thế đặc trưng của ankan là:

a)

Cộng

b)

thế

c)

Hoá hợp

d)

Cháy

3.

C2H6 tách H2 tạo ra chất nào sau đây?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C3H6

4.

Ankan X có 5 nguyện tử C, công thức phân tử của X là

a)

C5H10

b)

C5H8

c)

C5H6

d)

C5H12

5.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

6.

Tính chất hoá học đặc trưng của anken dễ tham gia

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng trung ngừng

d)

Phản ứng thủy phân

7.

Công thức của anken là

a)

CnH2n +2(n>=1)

b)

CnH2n - 2(n>=3)

c)

CnH2n (n>=2)

d)

CnH2n -2 (n>=2)

8.

Công thức ankadien là

a)

CnH2n - 2(n>=3)

b)

CnH2n + 2(n>=1)

c)

CnH2n (n>=2)

d)

CnH2n - 2 (n>=2)

9.

Propen có công thức cấu tạo là

a)

CH2=CH2

b)

c)

CH3- CH

d)

CH3-C=CH

10.

Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom

a)

Etan

b)

Butan

c)

Propan

d)

Etilen

11.

Công thức ankin là

a)

CnH2n + 2 (n>=1)

b)

CnH2n-2(n>=3)

c)

CnH2n(n>=2)

d)

CnH2n-2(n>=2)

12.

Cho phản ứng sau(hình bên) X có công thức cấu tạo là

a)

b)

c)

d)

13.

Chất nào sau đây tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng

a)

Axetilen

b)

Propen

c)

Propan

d)

Etilen

14.

Chất nào không tác dụng với dd AgNO3/NH3

a)

But-2-in

b)

But-1-in

c)

Etin

d)

Propin

15.

Hidro hoá hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hidro có xúc tác Ni và đun nóng thu đc sản phẩm là

a)

Etan

b)

Propan

c)

Eten

d)

Etyl

16.

công thức của benzen là

a)

C6H6

b)

C5H8

c)

C7H8

d)

CH4

17.

Khi đun nóng, toluen kHÔNG tác dụng đc với chất nào sau đây

a)

H2( xúc tác)

b)

KMnO4

c)

Br2(xúc tác)

d)

NaOH

18.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng

a)

Metan

b)

Benzen

c)

Etilen

d)

Axetilen

19.

Benzen tác dụng với Br2( fe,t°) theo tỉ lên 1:1, thu đc chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

a)

Brombenzen

b)

Hexan

c)

Toluen

d)

O-bromtoluen

20.

Benzen phản ứng được với

a)

Brom khan

b)

Dung dịch brom có Fe xúc tác

c)

dd brom

d)

Brom khan khi có Fe xúc tác

21.

Chất nào sau đây đc dùng sản xuất thuốc nổ TNT

a)

Toluen

b)

Benzen

c)

Stiren

d)

Xilen

22.

Stiren (C6H5-CH=CH2) không có khả năng phản ứng với

a)

dd brom

b)

Brom khan có Fe xúc tác

c)

dd KMnO4

d)

dd AgNO3/NH3

23.

Stren không phản ứng với chất nào sau đây

a)

Khí H2, Ni, t°

b)

dd Br2

c)

dd KMnO4

d)

dd NaOH

24.

Số đồng phân thơm của chất có CTPT C8H10 là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Dãy chất nào sau đây làm mất màu dd nước brom

a)

Stiren, axetylen, butin-1, propen

b)

Metylbenzen, pentin-2

c)

Stiren, butadien-1,3, benzen, etylen

d)

Benze , isobutylen, propin

26.

Ancol etylic tác dụng với Na, thu đc hidro và chất nào sau đây

a)

C2H5ONa

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

CH3ONa

27.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

Etanol

b)

Metanol

c)

Propanol

d)

Phenol

28.

Ancol nào sau đây là ancol bậc 2

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

CH3CH2CH2OH

29.

Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m

a)

1,84

b)

0,60

c)

2,40

d)

0,92

30.

Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180°C, thu được chất nào sau đây?

a)

Propen

b)

Eten

c)

Propan

d)

Propin

31.

Phương pháp sinh hoá đièu chế ancol etylic từ chất nào sau đây

a)

Tinh bột

b)

Axit axetic

c)

Etilen

d)

Axetilen

32.

Chất nào sau đây tách nước tạo ra etilen

a)

Etanol

b)

Metanol

c)

Propan-1-ol

d)

Propan-2-ol

33.

CH3-CH(OH)-CH3 có tên gọi là

a)

Propa -2-ol

b)

Propan-1-ol

c)

Propanol

d)

Etanol

34.

Khi đun nóng ancol etylic với CuO tạo ra chất hữu cơ nào sau đây

a)

CH3CHO

b)

CH3OH

c)

HCHO

d)

CH3COOH

35.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol etylic thu đc bao nhiêu gam nước?

a)

5,4

b)

1,8

c)

3,6

d)

7,2

36.

Để phân biệt benzen và phenol có thể dùng hoá chất nào sau đây

a)

Dd Br2

b)

H2

c)

CuO

d)

Cu(OH)

37.

Phenol ko thể td với chất nào sau đây

a)

HCL

b)

NaOH

c)

Na

d)

dd Br2

38.

Chất nào sau đây là phenol

a)

C6H5OH

b)

C2H4

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

39.

Ancol và phenol đều tác dụng đc với chất nào sau đây

a)

Na

b)

NaOH

c)

KOH

d)

Ag

40.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường

a)

Phenol

b)

Propan

c)

Etan

d)

Ancol etylic

41.

Phenol rất độc do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. CTPT của phenol là

a)

C2H6O

b)

C6H6O

c)

C2H4O

d)

C3H8O

42.

Chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 tạo axit picric

a)

Phenol

b)

Etanol

c)

Axit axetic

d)

Benzen

43.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

dd phenol làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

b)

Phenol td với NaOH tạo khí H2

c)

Phenol td với NaHCO3 tạo khí CO2

d)

Phenol td vs Na tạo khí H2

44.

Cho 0,5 ml dd chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

Benzen

b)

Phenol

c)

Axit axetic

d)

Etanol

45.

Sau khi làm thí nghiệm với phenol, muốn rửa ống nghiệm thì ta dùng hoá chất nào sau đây

a)

dd NaCl

b)

dd KCL

c)

dd NaOH

d)

dd HCL

46.

Công thức chung của andehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1CHO(n>=0)

b)

CnH2n+1OH(n>=1)

c)

CnH2n+1COOH(n>=0)

d)

CnH2n-2(n>=3)

47.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. tên goin của X là

a)

Etanal

b)

Propanal

c)

Butanal

d)

Metanal

48.

Chất nào sau đây là andehit

a)

Metanal

b)

Propanol

c)

Axit propanoic

d)

Phenol

49.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc

a)

HCHO

b)

CH3OH

c)

C6H5OH

d)

CH3COOH

50.

Hidro hoá hoàn toàn andehitaxetic (xúc tác Ni,t°), thu đc sp là

a)

Ancol etylic

b)

Etilen

c)

Propilen

d)

Axit axetic

51.
a)

1,62

b)

3,24

c)

0,81

d)

4,75

52.

Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác đôngđộng vật

a)

dd HCHO

b)

dd CH3CHO

c)

dd CH3COOH

d)

dd CH3OH

53.

Cho dd NaOH vào các chất phenol, axit axetic, andehit axetic, ancol etylic số lần phản ứng xảy ra là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

54.

Andehit axetic ko td đc vs

a)

Na

b)

H2

c)

O2

d)

dd AgNO3/NH3

55.

Khi đốt cháh hỗn hợp các andehit cùng dãy đồng đẳng thu đc số mol CO2 bằng số mol nước. Các andehit đó là andehit

a)

No, đơn chức, mạch hở

b)

No,đơn chức

c)

No, hai chức, mạch hở

d)

Ko no, đơn chức mạch hở

56.

CTC của axit cacbonxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1COOH(n>=0)

b)

CnH2n+1OH(n>=0)

c)

CnH2n-2(n>=3)

d)

CnH2n+1CHO(n>=1)

57.

Axit cacboxylic trong giấm ăn có CTCT thu gonn là

a)

CH3COOH

b)

HCOOH

c)

HOOC-COOH

d)

CH3-CH(OH)-COOH

58.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dd nào sau đây

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi

c)

Muối ăn

d)

Cồn 70°

59.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương đó

a)

Nước vôi

b)

Nước muối

c)

Cồn

d)

Giấm

60.

dd chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ

a)

Axit axetic

b)

Phenol

c)

Etanal

d)

Ancol etylic

61.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi nhất định

a)

Axit fomic

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Etan

62.

Chất nào sau đây tác dụng đc với NaHCO3 tạo khí CO2

a)

Axit axetic

b)

Phenol

c)

Metanol

d)

Propanal

63.

Tên thay thế của CH3COOH là

a)

Axit axetic

b)

Etanal

c)

Etan

d)

Axit etanoic