Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học Kì 2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Xâu kí tự trong Python là …

    

a)

A. dãy các chữ cái.                                        

b)

B. dãy các chữ số.  

c)

C. dãy các phần tử khác kiểu.

d)

D. dãy các kí tự thuộc bảng mã Unicode hoặc bảng mã ASCII.

2.

Cách viết nảo sau đây không hợp lệ

a)

A."Tin hoc"  

b)

              B. ‘Tom&Jerry’                        

c)

C. 11A1      

d)

  D. ""

3.

Các kí tự trong xâu được đánh số bắng đầu bằng chỉ số

a)

A. 0 (theo hướng từ trái sang phải)

b)

                B. 1 (theo hướng từ trái sang phải)

c)

C. 2 (theo hướng từ trái sang phải)               

d)

D. -1 (theo hướng từ trái sang phải)

4.

Hàm cho kết quả độ dài của xâu kí tự là

a)

A. Hàm count().         

b)

B. Hàm find().                   

c)

C. hàm replace(). 

d)

D.Hàm len().

5.

Cho đoạn chương trình sau

Hãy cho biết kết quả in ra màn hình.

a)

A. Tin học.      

b)

B. Tin học*2.        

c)

C.Tin họcTin học.    

d)

D. Báo lỗi.

6.

Để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu St = ‘a’ trong xâu S = “andeptrai” ta dùng hàm:

                      

 

a)

A. St.find(S).      

b)

B.S.find(St).       

c)

C. St.count(S).   

d)

D. S.count(St).

7.

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:

                           

a)

A. len()   

b)

B. type() 

c)

C. sort() 

d)

D. pop()

8.

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:

                                         

a)

A. del a[2]        

b)

B. del(2)       

c)

C. del 2      

d)

D. remove(2)

9.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên:

                                                  

a)

A. clear()  

b)

  B. append()  

c)

C. pop()  

d)

D. remove()

10.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta viết:

                          

a)

A. b = [1, 2, 3, 4, 5] 

b)

B. b = 1, 2, 3, 4, 5   

c)

C. b = (1, 2, 3, 4, 5) 

d)

D. b = [1..5]

11.

Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?

                          

a)

A. 3  

b)

  B. 1       

c)

C. 2            

d)

D. 4

12.

Cho danh sách friend = [Lan, Huệ, Hồng, Mai, Cúc] , friend[2] cho giá trị là:

                   

a)

A. Hồng  

b)

                   B. Lan                        

c)

C. Cúc     

d)

D. Huệ

13.

Sau khi thực hiên đoạn chương trình, ta thu được kết quả nào sau đây?

a= ['t',404,303,'At',3.33]

print (a[1:3])

                               

a)

A. 404,303      

b)

B. 404,z            

c)

   C. 't',404,303 

d)

D.303,404,'At'

14.

Để xóa phần tử đứng ở vị trí 2 trong danh sách a ta dùng lệnh nào?

                                            

a)

A. a.pop(2)

b)

B. pop(2)   

c)

C. a.pop(3)      

d)

  D. pop.a(2) 

15.

Đọc đoạn chương trình sau đây và cho biết kết quả in ra màn hình khi nhập dãy số nguyên: 3  -9  0  6  0  -5  3

                                                                   

a)

A. 5  

b)

B. 2   

c)

C. 3 

d)

D. 4

16.

Hãy cho biết câu lệnh còn thiếu của chương trình sau để cho kết quả là một chương trình in ra màn hình các số khác 0 của một dãy số nguyên nhập từ bàn phím.

    

a)

A. if  i!=0: print(i) 

b)

B. if  i==0: print(i)

c)

C. if i!=0: d=d+1      

d)

        D. if ==0: input(i)

17.

Lỗi cú pháp là?

a)

A. lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó

b)

B. còn gọi là lỗi Runtime

c)

C. lỗi câu lệnh viết không theo quy định của ngôn ngữ.

d)

D. là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được.

18.

Lỗi ngữ nghĩa là?

a)

A. là lỗi câu lệnh  viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ

b)

B.là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện

c)

C. lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó

d)

D. lỗi dễ phát hiện

19.

Python cung cấp sẵn công cụ sửa lỗi có tên là gì?

                                                   

a)

A. Debug

b)

B. Options       

c)

C. Shell  

d)

D. File

20.

Có các loại lỗi nào người lập trình thường gặp?

             

                     

a)

A. Lỗi cú pháp và lỗi ngữ nghĩa       

b)

B. Lỗi cú pháp, lỗi ngữ nghĩa và lỗi ngoại lệ

c)

C. Lỗi ngoại lệ và lỗi ngữ nghĩ

d)

  D. Lỗi logic

21.

Trong lập trình, quá trình xác định lỗi và sửa lỗi là điều không tránh khỏi, trong chương trình, lỗi khó phát hiện nhất là?

                                  

a)

A. Lỗi cú pháp        

b)

B. Lỗi ngoại lệ         

c)

C. Lỗi ngữ nghĩa    

d)

D. Gỡ lỗi

22.

Để kiểm tra tính đúng đắn của chương trình so với yêu cầu của đề bài, ta cần chuẩn bị?

a)

A. Chương trình nguồn          

b)

B. Chương trình gỡ lỗi          

c)

C. Các bộ dữ liệu vào   

d)

          D. Phạm vi giá trị của dữ liệu yêu cầu đề bài.

23.

Trong lập trình hệ thống sẽ báo lỗi gì khi người lập trình mắc phải?

a)

A. Lỗi cú pháp                                                

b)

B. Lỗi ngữ nghĩa

c)

  C. Lỗi ngoại lệ     

d)

D. Lỗi ngoại lệ và lỗi cú pháp

24.

Phát hiện lỗi cho chương trình dưới đây

a)

A.   Dòng if x % 2 : print (“Le”)

b)

B.    Dòng else print (“Chan”)

c)

C.    Biểu thức điều kiện x % 2

d)

D.   Dòng x = int(input())

25.

Đoạn chương trình tính tổng sau S = (a + 1)2 + (a + 2)2 + … + (a + 20)2 sai bao nhiêu lỗi?

a = int(input('Nhập snd a: ')                                        

s:= 0                                                                            

for i in range(0,21)                                                      

    s = s+sqr(a+i)                                                              

print('Tổng là: 's)                                                        

a)

A.   2

b)

B.    3

c)

C.    4

d)

D.   5

26.

Bài toán giải phương trình bậc nhất ax + b = 0 có các biến là:

                           

a)

A. a, b, x 

b)

B. a, b     

c)

C. x

d)

D. b, x

27.

Trong Python khai báo hằng đúng là:

                           

a)

A. PI := 3.14 

b)

  B. PI : 3.14      

c)

C. PI = 3.14

d)

D. PI 3.14

28.

Chương trình sau làm công việc gì?

            a = float(input('Mời nhập hệ số a: '))

            b = float(input('Mời nhập hệ số b: '))

            if a != 0 : print('Phương trình có nghiệm x = ',-b/a)

            elif b == 0 : print('Phương trình có vô số nghiệm')

            else : print ('Phương trình vô nghiệm')

a)

A. Giải phương trình bậc hai

b)

B. Giải phương trình bậc nhất

c)

C. Giải phương trình

d)

D. Tính giá trị biểu thức

29.

Đâu là kết quả của chương trình dưới đây:

 

a)

A. n = 400 

b)

  B. n = 500 

c)

C. n = 200

d)

D. n= 300

30.

Output của chương trình dưới đây là gì?

                  

a)

A. 30.3 is maximum 

b)

B. None

c)

C. 40 is maximum  

d)

D. 30.3 is equal to 30.3

31.

Cho các bước giải bài toán trên máy tính:

a-Viết chương trình            b-Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu

c-Xác định bài toán            d-Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình

Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính đúng là?

                  

a)

A. a-b-c-d                 

b)

B. c-b-a-d 

c)

C. b-a-c-d 

d)

D. c-a-b-d

32.

Chương trình dịch của ngôn ngữ lập trình bậc cao có 2 chế độ là?

             

a)

A. Thông dịch và Biên dịch

b)

                  B. Thông dịch viên và Phiên dịch viên

c)

C. Thông dịch và Phiên dịch   

d)

D. Dịch tuần tự và Dịch toàn bộ

33.

Các yếu tố cơ bản trong mỗi ngôn ngữ lập trình bậc cao gồm: bảng chữ cái; cú pháp, ngữ nghĩa; … ; các câu lệnh, biểu thức, thư viện và hàm cho sẵn.

Từ còn thiếu ở dấu … là?

     

a)

A. các chương trình     

b)

B. các loại biến     

c)

   C. các tập hợp số       

d)

D. các kiểu dữ liệu

34.

Viết chương trình là:

a)

A. Biểu diễn thuật toán            

b)

B. Mô tả thuật toán

c)

C. Dùng ngôn ngữ lập trình và cấu trúc dữ liệu thích hợp để diễn tả thuật toán

d)

D. Dùng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt bài toán

35.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

A. Việc kiểm thử chương trình chỉ thực hiện khi không gặp thông báo lỗi trên màn hình và khi không thực hiện được chương trình .

b)

B. Kết quả của bước xác định bài toán có ý nghĩa rất quan trọng đối với bước tìm thuật toán giải bài toán.

c)

C. Nếu không biết thuật toán của bài toán thì không thể viết được chương trình để máy tính giải quyết bài toán đó.

d)

D. Viết chương trình là cách thể hiện thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình và cách tổ chức dữ liệu.

36.

Mục đích của việc kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình là?

a)

A. Xác định lại Input và Output của bài toán              

b)

B. Phát hiện và sửa sai sót

c)

C. Mô tả chi tiết bài toán   

d)

                                           D. Để tạo ra một chương trình mới

37.

Thuật toán tối ưu là

a)

A. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...

b)

B. Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

c)

C. Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

d)

D. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...

38.

Đề bài toán sau dùng cho câu “Giải và biện luận số nghiệm của phương trình ax + b = 0”

Đại lượng đã cho của bài toán trên là?

a)

A. Phương trình ax + b = 0

b)

B. Các hệ số của phương trình

c)

C. Bộ số thực a và b

d)

D. 2 số thực a ≠ 0 và b

39.

Đề bài toán sau “Giải và biện luận số nghiệm của phương trình ax + b = 0”

Giá trị cần tìm của bài toán trên là?

a)

A. Nghiệm của phương trình

b)

B. Số thực x thỏa mãn phương trình ax + b = 0 (nếu có)

c)

C. Số thực x có giá trị là -b/a

d)

D. Nghiệm của phương trình ax + b = 0

40.

GIMP là phần mềm:

a)

A. Xử lí ảnh. 

b)

B. Soạn thảo văn bản.

c)

C. Trình chiếu, thuyết trình.

d)

   D. Nghe nhạc.

41.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn:

a)

A. File/ Save

b)

B. File/ New  

c)

                         

  C. File/ Open             

d)

D. File/ Exit

42.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau:

Kích thước của ảnh là:

a)

A. 300 × 300                                      

b)

B. 8 bit

c)

C. 300

d)

D. 324 × 432

43.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau:

Độ phân giải của ảnh là:                

a)

A. 300 × 300   B. 8 bit 

b)

B. 8 bit

c)

  C. 300

d)

  D. 324 × 432

44.

Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:

                  

a)

A. Công cụ Crop.  

b)

B. Công cụ Text A

c)

C. Công cụ Transform

d)

D. Công cụ Move

45.

Để tạo lớp mới ta chọn:

a)

A. New Layer      

b)

B. File/New 

c)

C. File/ Open             

d)

         D. File/ Exit

46.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

A. Công cụ Crop.                   

b)

B. Công cụ Text A  

c)

 C. Công cụ Transform        

d)

 D. Công cụ Move

47.

Chức năng của phần mềm GIMP là:

a)

A. Chỉnh sửa ảnh.     

b)

B. Ghép ảnh

c)

C. Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

D. Tất cả các khả năng trên.

48.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

                     

a)

A. File\Export As

b)

B. File\New

c)

C. File\ Open  

d)

D. File\ Exit

49.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

                          

a)

A. JPG    

b)

   B. cxf     

c)

C. doc

d)

D. txt

50.

Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

              

a)

A. Crop 

b)

B. Transform       

c)

   C. Move       

d)

D. Scale

51.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ:

                                              

a)

A. Crop   

b)

B. Transform  

c)

C. Move     

d)

D. Scale

52.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

               

a)

A.  File\Export As.           

b)

   B. File\New     

c)

C. File\ Open

d)

D. File\ Exit

53.

Trong công cụ Text A, ta có thể chọn:

 

a)

A. Màu chữ. 

b)

B. Cỡ chữ.      

c)

C. Kiểu chữ.  

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

54.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

A. Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.  

b)

B. Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

C. Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.      

d)

D. Là phần mềm thiết kế đồ họa.

55.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

A. Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh

b)

.        B. Ta không  thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.

c)

C. Không thể cắt ghép ảnh với GIMP.                     

d)

D. Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh.

56.

Khi làm việc với GIMP ta có thể: Tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh, cắt ghép ảnh với GIMP, có thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh.

Để đảo ngược vùng chọn, ta dùng lệnh:

          

a)

A. Exit\Shrink hoặc Grow        

b)

B. Select\Invert    

c)

C. Select\None    

d)

D. Delete

57.

Để đảo ngược vùng chọn ta dùng lệnh Select\Invert: Khi đó một vùng chọn mới thay thế vùng chọn cũ, chứa tất cả các đối tượng ngoại trừ đối tượng thuộc vùng chọn cũ.

 Để co hoặc giãn vùng chọn, ta dùng lệnh:

                     

a)

A. Exit\Shrink hoặc Grow   

b)

  B. Select\Invert 

c)

C. Select\None

d)

D. Delete

58.

Để xóa vùng chọn:

   

a)

A. Dùng lệnh Exit\Shrink hoặc Grow.      

b)

B. Dùng lệnh Select\Invert.

           

c)

C. Dùng lệnh Select\None.              

d)

   D. Nhấn phím Delete.

59.

Để bỏ vùng chọn, ta dùng lệnh:

       

a)

A. Exit\Shrink hoặc Grow          

b)

B. Select\Invert   

c)

C. Select\None       

d)

D. Delete

60.

Để chuyển một vùng chọn thành một đường dẫn ta thực hiện lệnh nào?

                 

a)

A. Select\To Path.  

b)

B. Select\Invert     

c)

  C. Select\None  

d)

D. Delete

61.

Để chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn ta chọn lệnh:

  

a)

A. Select\To Path.                   

b)

B. Select\Invert       

c)

C. Select\None

d)

D. Select\From Path

62.

Để chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn ta chọn lệnh: Select\From Path

 Để tạo nét vẽ theo đường dẫn ta chọn:

a)

A. Select\From Path  

b)

C. Select\Invert         

c)

B. Nháy chuột vào vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel.

d)

D. Select\None

63.

Để tạo nét vẽ theo đường dẫn ta chọn: Nháy chuột vào vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel.

 Để tô màu vùng đường dẫn ta thực hiện như thế nào?

      

a)

A. Chọn Select\From Path.

b)

B. Nháy chuột vào vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel.

c)

C. Chọn Select\Invert.   

d)

D. Nháy chuột vào nút lệnh Fill Path trong bảng tùy chọn.

64.

Để tô màu vùng đường dẫn ta chọn: Nháy chuột vào nút lệnh Fill Path trong bảng tùy chọn.

 Kĩ thuật thiết kế “cắt xén chi tiết thừa” gồm các bước:

a)

A. Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén.

     Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

     Bước 3: Bỏ vùng chọn.

b)

B. Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén.

     Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

c)

C. Bước 1: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

     Bước 2: Bỏ vùng chọn.

d)

D. Bước 1: Bỏ vùng chọn.

      Bước 2: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén.

      Bước 3: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

65.

Biểu tượng hình con mắt bên trái lớp có tác dụng:

a)

A. Xóa vùng chọn.                             

b)

B. Ẩn hoặc hiện lớp.

c)

C. Phân biệt màu giữa các lớp.

d)

D. Bỏ vùng chọn

66.

Vùng chọn được dùng để:

a)

A. Vẽ hình.

b)

B. Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

C. Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

d)

D. Tạo nét vẽ.

67.

Đường dẫn được dùng để:

             

a)

A. Vẽ hình và có thể chuyển đổi với vùng chọn.     

b)

B. Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

C. Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh. 

d)

D. Tạo nét vẽ.

68.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Sử dụng kết hợp đường dẫn và vùng chọn để cắt xén chi tiết thừa.

b)

B. Sử dụng vùng chọn để tạo đường viền, lồng hình.

c)

C. Vùng chọn được dùng để xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

d)

D. Một bức ảnh không thể có nhiều lớp ảnh.

69.

Để tạo vùng chọn ta sử dụng công cụ:

                 

a)

A. Move Tool    

b)

B. Rectangle Select hoặc Ellip Select. 

c)

C. Crop         

d)

D. Text Tool

70.

Sử dụng công cụ nào để biết một bức ảnh có nền trong suốt hay không?

       .             

a)

A. Move Tool    

b)

B. Rectangle Select hoặc Ellip Select

c)

  C. Crop      

d)

D. Eraser

71.

Công cụ phổ biến nhất dùng để tách ảnh là:

             

a)

A. Eraser             

b)

B. Free Select  

c)

C. Move Tool     

d)

D. Crop

72.

Kênh alpha là:

         

a)

A. Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh.

b)

  B. Ảnh nguồn.

c)

C. Lớp ảnh cần xử lí.  

d)

  D. Ảnh không có nền trong suốt.

73.

Để thêm kênh alpha vào lớp ảnh ta thực hiện:

a)

A. Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí.

Bước 2: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Add Alpha Chanel từ bảng chọn Layer\Transparency.

b)

B. Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí.

Bước 2: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện chọn Layer\Transparency

c)

C. Bước 1: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Add Alpha Chanel từ bảng chọn Layer\Transparency.

Bước 2: Chọn lớp ảnh cần xử lí.

d)

D. Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí.

 Bước 2: Xóa lớp ảnh nền.

74.

Câu 35. Để chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh sau khi đã thêm kênh anpha vào lớp ảnh ta thực hiện:

a)

A. Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách. Điểm chọn cuối cùng được xác định bằng cách nháy chuột trùng với điểm xuất phát để tạo thành vùng chọn bao quanh đối tượng.

b)

B. Xóa lớp ảnh nền.

c)

C. Đảo ngược vùng chọn.

d)

D. Chọn Layer\Transform

75.

Để tách ảnh khỏi nền sau khi đã chọn đối tượng cần tách ta thực hiện:

a)

A. Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách.

b)

B. Đảo ngược vùng chọn, xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

c)

C. Chọn lớp ảnh cần xử lí.

d)

D. Xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

76.

Để chuyển kênh alpha l của lớp sang vùng chọn ta dùng lệnh:

a)

A. Select\Invert              

b)

B. Layer\Transform  

c)

C. Layer\Transparency\Alpha to Selection

d)

D. Layer\New Layer

77.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Độ trong suốt của điểm ảnh thể hiện mức độ rõ nét của nó.

b)

B. Ảnh không có nền là ảnh có lớp nền màu trắng.

c)

C. Các điểm ảnh trên lớp ảnh thể hiện và lưu trữ trên các kênh màu và kênh alpha . Trong đó kênh alpha thể hiện độ trong suốt của các điểm ảnh.

d)

D. Có hai thao tác cơ bản với kênh alpha là: Thêm kênh alpha l vào một lớp ảnh và chuyển kênh alpha của một lớp ảnh vào vùng chọn.

78.

Ảnh không có nền là ảnh:

a)

A. Có nền màu trắng.

b)

B. Có nền màu đen.         

c)

C. Có lớp nền trong suốt. 

d)

D. Có nền màu xám.

79.

Có bao nhiêu thao tác cơ bản với kênh alpha:

                                    

a)

A. 2   

b)

B. 1    

c)

C. 3     

d)

D. 4

80.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ thuận với mức độ nhìn rõ ảnh.

b)

B. Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ nghịch với mức độ nhìn rõ ảnh.

c)

C. Độ trong suốt của ảnh không liên quan tới mức độ nhìn rõ ảnh.

d)

D. Độ trong suốt của điểm ảnh không thể hiện mức độ rõ nét của nó.

81.

Để ghép hai ảnh với nhau tạo thành một bức ảnh mới, nếu muốn bức ảnh đẹp hơn ta phải:

a)

A. Đưa về nền trong suốt.

b)

B. Thay nền bằng màu trắng.

c)

C. Thay nền bằng màu đen.

d)

D. Để nguyên nền và ghép.

82.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Để cho đơn giản nên thiết kế các đối tượng trên cùng một lớp ảnh.

b)

B. Không nên đưa nền về trong suốt trong quá trình ghép ảnh.

c)

C. Không cần có lệnh chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn.

d)

D. Một số chi tiết của lớp ảnh có thể không nhìn thấy trong ảnh hợp thành.

83.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Phần mềm GIMP có thể lưu được ảnh có đuôi .cxf và JPG.       

b)

B. Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .jpg

c)

C. Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .doc

d)

D. Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .gif

84.

Để lưu tệp định dạng đuôi JPG ta chọn:

                     

a)

A. File\ Save

b)

B. File\ExportAs

c)

C. Fie\Save As

d)

D. Fie\Save a copy