wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA HK2

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
a)
A. núi cao và hoang mạc.
b)
B. núi thấp và đồng bằng.
c)
C. đồng bằng và hoang mạc.
d)
D. núi thấp và hoang mạc.
2.
Câu 2: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
a)
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
b)
B. thấp dần từ tây sang đông.
c)
C. cao dần từ bắc xuống nam.
d)
D. cao dần từ tây sang đông.
3.
Câu 3: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
b)
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
4.
Câu 4: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
a)
A. sản lượng lương thực thấp.
b)
B. diện tích đất canh tác rất ít.
c)
C. dân số đông nhất thế giới.
d)
D. năng suất cây lương thực thấp.
5.
Câu 5: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
a)
A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
b)
B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
c)
C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.
d)
D. giảm quy mô dân số của cả nước.
6.
Câu 6: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
c)
C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
d)
D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
7.
Câu 7: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
a)
A. khí hậu.
b)
B. địa hình.
c)
C. diện tích.
d)
D. Sông ngòi.
8.
Câu 8: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
a)
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. Phát triển kinh tế thị trường.
c)
C. Thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
D. Mở các trung tâm thương mại.
9.
Câu 9: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
a)
A. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.
b)
B. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.
c)
C. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.
d)
D. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.
10.
Câu 10. Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam là
a)
A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam , Hoa Trung.
c)
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
d)
D. Đông Bắc, Hoa Nam , Hoa Bắc, Hoa Trung.
11.
Câu 11. Giai đoạn đầu của công nghiệp hoá, Trung Quốc ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ không phải vì lí do:
a)
A. tận dụng nhân công sẵn có
b)
B. đưa lại nguồn lợi nhanh
c)
C. bảo đảm xây dựng nền công nghiệp vững chắc
d)
D. tốn ít vốn
12.
Câu 12. Đường bờ biển phía đông của Trung Quốc dài khoảng
a)
A. 7000 km.
b)
B. 6000 km.
c)
C. 8000 km.
d)
D. 9000 km.
13.
Câu 13. Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là
a)
A. Hoa Trung.
b)
B. Hoa Nam.
c)
C. Đông Bắc.
d)
D. Hoa Bắc.
14.
Câu 14: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?
a)
A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
b)
B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
c)
C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
d)
D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
15.
Câu 15: Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
a)
A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.
b)
B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
c)
C. mất cân bằng trong phân bố dân cư.
d)
D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
16.
Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
a)
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.
c)
C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
d)
D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
a)
A. Khí hậu nóng ẩm.
b)
B. Khoáng sản nhiều loại.
c)
C. Đất trồng đa dạng.
d)
D. Rừng ôn đới phổ biến.
18.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
b)
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
c)
C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
d)
D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
19.
Câu 19: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
a)
A. có diện tích rừng xích đạo lớn.
b)
B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
c)
C. địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
D. nằm trong vành đai sinh khoáng.
20.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
a)
A. Dân cư đông và tăng nhanh.
b)
B. Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.
c)
C. Nguồn lao động rất dồi dào.
d)
D. Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
21.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
a)
A. Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
b)
B. Có trình độ phát triển giống nhau.
c)
C. Phong tục, tập quán có sự tương đồng.
d)
D. Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
22.
Câu 22: Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
a)
A. ổn định chính trị.
b)
B. phát triển du lịch.
c)
C. hội nhập quốc tế.
d)
D. hợp tác cùng phát triển.
23.
Câu 23: Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?
a)
A. Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.
b)
B. Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt.
c)
C. Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.
d)
D. Sự năng động trong lối sống của dân cư.
24.
Câu 24: Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là
a)
A. lũ lụt, bão.
b)
B. động đất, sóng thần.
c)
C. lũ lụt, động đất.
d)
D. phân bố tài nguyên.
25.
Câu 25. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư, xã hội của Đông Nam Á:
a)
A. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia
b)
B. Các nước đều là những quốc gia đa dân tộc
c)
C. Kết cấu xã hội của các nước khác biệt nhau rất lớn
d)
D. Có hầu hết các tôn giáo lớn của thế giới
26.
Câu 26. Ngành nuôi trồng và đánh bắt thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển ở Đông Nam Á do:
a)
A. Lực lượng lao động đánh bắt dồi dào, trình độ kĩ thuật cao
b)
B. Sử dụng kĩ thuật đánh bắt và nuôi trồng mới
c)
C. Thiết bị đánh bắt hiện đại
d)
D. Có lợi thế về sông, biển
27.
Câu 27. Các quốc gia ở Đông Nam Á lục địa là:
a)
A. Myanma, Lào, Việt Nam, Campuchia, Singapore
b)
B. Việt Nam, Malaysia, Thái Lan, Myanma, Lào
c)
C. Thái Lan, Myanma, Lào, Việt Nam, Campuchia
d)
D. Việt Nam, Campuchia, Singapore, Malaysia, Brunei
28.
Câu 28. Đông Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia:
a)
A. 12
b)
B. 10
c)
C. 11
d)
D. 27
29.
Câu 29. Hồi giáo phân bố chủ yếu ở các quốc gia:
a)
A. Philippin, Brunei, Indonesia
b)
B. Singapore, Malaysia, Brunei, Indonesia
c)
C. Malaysia, Brunei, Indonesia
d)
D. Lào, Malaysia, Thái Lan, Myanma
30.
Câu 30. Điểm khác cơ bản địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là:
a)
A. Đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi
b)
B. Núi thường thấp dưới 3000m
c)
C. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi
d)
D. Có nhiều núi lửa đang hoạt động