wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng/ Cấu trúc buổi 7

Total questions: 29

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Harbor

a)

bến tàu, cảng

b)

thuyền

c)

phà

d)

2.
FOR + TIME là ĐÁP ÁN của câu hỏi dạng nào?
a)
When
b)
How long
c)
What time
3.

refreshment

a)

đồ ăn, uống nhẹ

b)

nhà hàng

c)

cửa hàng

d)

đồ hộp

4.
3 LẦN nói như nào là đúng?
a)
Third
b)
Three times
c)
Three time
5.
MORE THAN nghĩa là?
a)
Nhiều hơn
b)
Ít hơn
c)
khoảng
6.
AT LEAST nghĩa là?
a)
Nhiều nhất
b)
Ít nhất
c)
Chỉ
7.

Owing to/ Due to +

a)

Ving/N

b)

V nguyên thể

c)

to V

8.

PURPOSE là gì

a)

mục đích

b)

tiêu đề

c)

khái niệm

d)

lựa chọn

9.

get sb a lift/ a ride

a)

cho ai đi nhờ

b)

đón ai

c)

tiễn ai

10.
HOW COULD I KNOW nghĩa là?
a)
Tôi có thể biết rằng
b)
Làm sao tôi biết được
11.
Either one is fine/ good ?
a)
Tôi không chọn cái nào hết
b)
Cái nào cũng được
c)
Cả 2 cái đều không được
12.
Applicant nghĩa là?
a)
ứng viên/ người xin việc
b)
lá đơn
c)
ứng dụng
d)
kế toán
13.
Convenient nghĩa là?
a)
thu hút, cuốn hút
b)
bất tiện
c)
thuận tiện, tiện lợi
14.
HOW ABOUT AT NOON? nghĩa là
a)
Buổi trưa như thế nào đấy?
b)
Buổi trưa thì sao nhỉ?/ Hay là vào buổi trưa?
15.

Departure là?

a)

khởi hành

b)

kết thúc

c)

chuyến đi

d)

hội nghị

16.
Convention /kənˈvenʃn/ nghĩa là?
a)
Hội nghị
b)
Công trường
c)
Sự quyết định
17.
Departure nghĩa là gì?
a)
Sự cân nhắc
b)
Sự khởi hành/ xuất phát
c)
Sự kết luận
18.
DUE TO nghĩa là gì?
a)
Đến hạn
b)
Bởi vì
c)
Mặc dù
19.

RELATIVE (n) là gì

a)

liên quan

b)

họ hàng

c)

mối quan hệ

d)

tương đối

20.
Office supply ?
a)
Cung cấp văn phòng
b)
Đồ văn phòng phẩm
21.
REFRESHMENTS là gì?
a)
Đồ ăn nhẹ
b)
Việc làm sạch
22.
Reschedule ?
a)
lên lịch
b)
lên lịch lại/ sắp xếp lại
23.
Câu hỏi về giá cả nào sau đây đúng?
a)
How much is this pen cost?
b)
How much do this pen cost?
c)
How much is this pen?
24.
Cấu trúc What is the price of + N bằng với cấu trúc nào sau đây?
a)
How much + to be + S?
b)
How much + to be + S + cost?
c)
How do/does + S + cost?
25.
Cấu trúc How about/ What about theo sau phải là gì?
a)

(cụm) danh từ/ V0

b)

V0

c)

(cụm) danh từ / V-ing

d)

(cụm) danh từ

26.
Cấu trúc Why don't you/we theo sau phải là?
a)
V-ing
b)
V0
c)
V-ed
27.
Các cấu trúc dùng để đề xuất, gợi ý là?
a)
Why not/ Why don't we/ Let's
b)
How about/ Do you mind/ Why don't we
c)
Let's/ Would you mind/ why not
28.
Cấu trúc "Why not" theo sau phải là động từ ở dạng gì?
a)
V-ing
b)
V-ed
c)
V0
29.

conference?

a)

chuyến công tác

b)

hội nghị

c)

buổi thuyết trình

d)

lịch trình