wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin 6

Total questions: 100

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

c)

Một ngôn ngữ lập trình.

d)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

2.

  Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

c)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

3.

  Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

4.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một biểu đồ hình cột.

5.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

6.

15.1.   Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

1. Rửa sạch bàn chải.

2. Súc miệng.

3. Chải răng.

4. Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Em hãy sắp xếp lại các bước cho đúng thứ tự thực hiện.

a)

1,2,3,4

b)

4,3,2,1

c)

4,2,3,1

d)

4,1,2,3

7.

Chữ đậm chữ nghiêng, chữ gạch chân,…được gọi là:

a)

A. Phông chữ

b)

B. Cỡ chữ

c)

C. Kiểu chữ

d)

D. Tất cả ý trên

8.

Thông tin trong Sơ đồ tư suy thường được tổ chức dưới dạng:

a)

tiêu đề, đoạn văn

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

mở bài, thân bài, kết luận

d)

chương, bài, mục

9.

Tác dụng của nút lệnh sau là:

a)

căn lề trái

b)

căn lề phải

c)

căn lề giữa

d)

căn thẳng hai lề

10.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng của bảng, em có thể tạo được bảng gồm tối đa:

a)

10 cột, 8 hàng

b)

8 cột, 10 hàng

c)

8 cột, 8 hàng

d)

10 cột, 10 hàng

11.

Định dạng văn bản gồm những thao tác nào sau đây:

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Đặt lề trang

c)

Định dạng đoạn văn bản

d)

Chèn hình ảnh vào văn bản

12.

Em hãy chọn câu trả lời đúng:

a)

Đầu vào là dữ liệu ban đầu, đầu ra là kết quả thu được

b)

Đầu vào là kết quả thu được, đầu ra là dữ liệu ban đầu

c)

Đầu vào là kết luận của bài toán

d)

Đầu ra là dữ liệu bài toán đã cho

13.

Đường mũi tên trong Sơ đồ khối dùng để:

a)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

b)

Sử dụng để kết nối các hình khối trong sơ đồ khối

c)

Chỉ đường đi trong sơ đồ khối

14.

Bài toán tỉnh tổng hai số tự nhiên a và b.

a)

Đầu vào: Hai số a và b

Đầu ra: Tổng hai số

b)

Đầu vào: Số nguyên a

Đầu ra: Số nguyên b

c)

Đầu vào: Tổng hai số a và b

Đầu ra: Số nguyên a và b

d)

Đầu vào: Hai số a và b

Đầu ra: Hiệu hai số a và b

15.

Ưu điểm của sơ đồ khối để biểu diễn thuật toán là:

a)

Trực quan, nhìn thấy rõ các bước và cách thực hiện thuật toán

b)

Diễn đạt các bước chi tiết, cụ thể

c)

Sơ đồ khối dễ vẽ

d)

Sơ đồ khối không tốn thời gian

16.

Chương trình máy tính là gì?

a)

Là một chương trình trò chơi

b)

Là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

c)

Là chương trình ca múa nhạc

d)

Là 1 câu lệnh

17.

Tại sao cần viết chương trình?

a)

Vì chương trình rất đơn giản để viết

b)

Vì người lập trình game rất thích viết game

c)

Vì viết chương trình giúp con người điều khiển máy tính đơn giản và hiệu quả hơn

d)

Vì viết chương trình có thể tạo ra Facebook và Zalo

18.

Hành động nào dưới đây thể hiện việc con người đang "ra lệnh" cho một thiết bị nào đó làm việc?

a)
b)
c)
d)
e)
19.

Các câu lệnh trong chương trình được thực hiện theo thứ tự như thế nào?

a)

Không phân biệt thứ tự trước sau, câu nào trước cũng được

b)

Mỗi máy tính sẽ thực hiện khác nhau

c)

Thực hiện từ lệnh cuối cùng cho đến lệnh đầu tiên

d)

Máy tính sẽ thực hiện các lệnh trong chương trình một cách tuần tự, từ lệnh đầu tiên đến lệnh cuối cùng.

20.

Dãy số được viết dưới dạng 0 và 1 được gọi là dãy..........

a)

Nhị phân

b)

Bát phân

c)

Thập phân

d)

Thập lục phân

21.

Chương trình là một dãy các (a)   mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

22.

Phần mềm nào sau đây không phải là ngôn ngữ lập trình?

a)

Word

b)

Scratch

c)

C/C++

d)

Java

23.

Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?

a)

A. thông qua một từ khóa

b)

B. thông qua các tên

c)

C. thông qua các lệnh

d)

D. thông qua một hằng

24.

Trong Scratch, câu lệnh ở dưới đây thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc tuần tự

25.

 Trong các tên sau đây, đâu là tên của một ngôn ngữ lập trình?

a)

Scratch

b)

Window Explorer

c)

Word

d)

PowerPoint

26.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.

27.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

Mở bài, thân bài, kết luận.                    

b)

Tiêu đề, đoạn văn.                                

c)

Chương, bài, mục.

d)

Chủ đề chính, chủ đề nhánh.

28.

Khi vẽ sơ đồ tư duy ta sẽ bắt đầu vẽ từ phần nào?

a)

Vẽ từ chủ đề chính.

b)

Vẽ từ các nhánh chính.

c)

Vẽ từ ý nhỏ nhất.

d)

Cả ba ý trên đều đúng.

29.

Trong một sơ đồ tư duy ta sẽ có mấy chủ đề chính?

a)

Một chủ đề chính.

b)

Hai chủ đề chính

c)

Ba chủ đề chính

d)

Không giới hạn số lượng.

30.

Có thể có bao nhiêu nhánh chính xuất phát từ trung tâm của sơ đồ tư duy?

a)

Duy nhất 1 nhánh chính.

b)

Chỉ 2 nhánh chính.

c)

Chỉ 3 nhánh chính

d)

Không có số nhánh cố định.

31.

Mỗi nhánh xuất phát từ trung tâm của sơ đồ tư duy thể hiện điều gì?

a)

Là một chủ đề khác, độc lập với chủ đề chính.

b)

Là một ý chính, có liên quan trực tiếp tới chủ đề.

c)

Là phần giải thích chi tiết về các ý chính có trong sơ đồ.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

32.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Bút, giấy, mực.

33.

Các thông tin trên sơ đồ tư duy được cấu trúc như thế nào?

a)

Chủ đề chính được đặt ở phía trên cùng. Từ chủ đề chính, các ý được sắp xếp theo thứ tự trước sau, thông tin này dẫn đến thông tin kia.

b)

Chủ đề chính được đặt ở chính giữa. Các nhánh phát triển rộng ra từ trung tâm thể hiện là các ý chính. Các ý chính này lại được tiếp tục rẽ nhánh, phát triển thành các ý nhỏ hơn.

c)

Chủ đề và các ý chính có thể được sắp xếp tự do trên trang giấy, không cần có bất kì thứ tự hay liên kết nào cả.

d)

Mỗi phần thông tin lần lượt được diễn tả bằng một câu văn. Các câu văn được sắp xếp theo thứ tự từ trên xuống dưới, hết câu văn này thì đến câu văn tiếp theo.

34.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Liệt kê bằng văn bản.

b)

Kẻ bảng (theo hàng, cột).

c)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối).

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

35.

Cho sơ đồ tư duy sau, hãy cho biết chủ đề chính của sơ đồ là gì?

a)

Các bài viết cảm nghĩ.

b)

Giới thiệu thành viên.

c)

Hoạt động, sự kiện.

d)

Sổ lưu niệm lớp 6A.

36.

Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo sơ đồ tư duy mới.

2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ.

3. Tạo chủ đề chính.

4. Tạo chủ đề nhánh.

5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn.

a)

1-3-4-5-2.

b)

1-2-3-4-5.

c)

5-1-2-3-4.

d)

5-4-3-2-1.

37.

Khi đã hoàn thành sơ đồ tư duy bằng phần mềm MindMaple Lite thì ta cần lưu lại bằng cách nào?

a)

File/Save.

b)

File/Close.

c)

File/Open.

d)

Tất cả đều sai.

38.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gỉ?

a)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

b)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

c)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

d)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

39.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

b)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác.

40.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1 - 2 - 3 - 4.

b)

1 - 3 - 2 - 4.

c)

4 - 3 - 1 - 2.

d)

4 - 1 - 2 - 3.

41.

Các lệnh tìm kiếm và thay thế nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Edit

d)

View

42.

Sau khi nhập cụm từ cần tìm kiếm trong khung Điều hướng thì cụm từ tìm kiếm trong văn bản:

a)

Không đánh dấu được

b)

Delete going

c)

Được đánh dấu

d)

Được thay thế

43.

Tích chọn những câu trả lời đúng

a)

Number 1 input from to search

b)

Number 2 input from to search

c)

Ô số 1 gõ nội dung thay thế

d)

Ô số 2 gõ nội dung thay thế

44.

Một văn bản bao gồm có bao nhiêu lề?

a)

1 lề

b)

2 lề

c)

3 lề

d)

4 lề

45.

Trình bày thông tin dưới dạng bảng trợ giúp em

a)

biết rõ nguồn gốc của thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

tạo và định dạng văn bản

c)

can find and copy all information

d)

trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

46.

Chọn các bước tạo bảng:

a. Select button tam giác nhỏ bên dưới Table

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Chèn bảng để chọn cột số, số hàng.

c. Chọn Chèn

Trật tự sắp xếp các bước đúng là:

a)

a – b – c

b)

b – c – a

c)

a – c – b

d)

Tất cả đều sai

47.

Sử dụng lệnh Chèn/Bảng rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

48.

Nếu muốn tạo nhiều cột bảng, hàng khác ta thực hiện như thế nào?

a)

Chèn -> Bảng -> Bảng nhanh

b)

Chèn -> Bảng -> Chèn bảng

c)

Chèn -> Bảng -> Drawtable

d)

Chèn -> Bảng -> Bảng tính Excel

49.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kỳ trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Xóa hàng

b)

Xóa bảng

c)

Xóa cột

d)

Xóa ô

50.

The side command has function:

a)

Chèn thêm hàng, cột

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)

Gop parse ô, split table

51.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp hiển thị thông tin một cách cô đọng

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số

d)

Table could be used to write again data of the công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …

52.

Điền vào chỗ trống từ thích hợp:

Công cụ tìm kiếm và (a)   giúp chúng tôi tìm kiếm và thay thế nhanh và chính xác.

53.

Command name dùng để tìm kiếm là:

a)

Tìm thấy

b)

Thay thế

c)

dẫn đường

d)

Thay thế tất cả

54.

Để thay thế tất cả các từ được tìm thấy em nhấp vào nút lệnh nào?

a)

Thay thế

b)

Thay thế tất cả

c)

Tìm tiếp theo

d)

Hủy bỏ

55.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

A. Replace All

b)

B. Replace

c)

C. Find Next

d)

D. Cancel

56.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

A. Lệnh Find trong nhóm lệnh Editing

b)

B. Lệnh Find and Replace… trong nhóm lệnh Editing

c)

C. Lệnh Replace trong nhóm lệnh Editing

d)

D. Lệnh Format Painter trong nhóm lệnh Clipboard

57.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau?

- Bước 1: Sau khi xuất hiện hộp thoại Find and Replace → Find.

- Bước 2: Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

- Bước 3: Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.​

a)

A. Find

b)

B. Edit

c)

C. Find Next

d)

D. Find What

58.

Tìm kiếm gồm có 3 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự?

1. Nháy chuột vào thẻ Home.

2. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter.

3. Trong nhóm lệnh Editing\Find.

a)

A. 1 → 2 → 3

b)

B. 3 → 2 → 1

c)

C. 1 → 3 → 2

d)

D. 2 → 3 → 1

59.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

b)

B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)

C. Khi muốn thay đổi phông chữ cho văn bản

d)

D. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

60.

Câu 6: Để thay thế từ “che” thành từ “tre”. Em gõ từ “che” vào ô nào?

a)

A. Từ “che” gõ vào ô Replace with

b)

B. Từ “che” gõ vào ô Find What

c)

C. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

61.

Những câu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể sử dụng công cụ tìm kiếm để sửa chữa một số từ viết sai trong văn bản

b)

Sử dụng công cụ thay thế có thể tìm được một từ viết sai chính tả và sửa lại được tất cả những chỗ viết sai như vậy trong văn bản

c)

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, công cụ tìm kiếm được thực hiện bởi lệnh Find, còn công cụ thay thế được thực hiện bởi lệnh Replace

62.

Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)

Find

b)

Replace

c)

 Select

d)

Change styles

63.

Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)

Replace

b)

Find

c)

Select

d)

Change styles

64.

Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?

a)

Find and Replace

b)

Open

c)

Insert Picture

d)

Clipboard

65.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....”

a)

(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu

b)

(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;

c)

(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu

d)

(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;

66.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

A.Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.

b)

B.Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản.

c)

C.Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản

d)

D.Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

67.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” . Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?

a)

A. Replace All

b)

B. Replace

c)

C. Find Next

d)

D. Cancel

68.

Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

A.Replace All

b)

B.Replace

c)

C. Find Next

d)

D. Cancel

69.

Công cụ Thay thế và Tìm kiếm nằm trong nhóm lệnh nào sau đây?

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Design

d)

D. View

70.

Chọn phương án trả lời Sai  trong các phương án sau:

a)

A. Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

b)

B. Nên cẩn trọng khi sử dụng “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

c)

C. Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”

d)

D. Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh “Find” trong thẻ “View”

71.

Các thành phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

a)

Dòng.

b)

Trang.

c)

Đoạn.

d)

Câu.

72.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Căn giữa đoạn văn bản.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

73.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, lệnh Portrait dùng để:

a)

chọn hướng trang đứng.

b)

chọn hướng trang ngang.

c)

chọn lề trang.

d)

chọn lề trang văn bản.

74.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + L

75.

Nháy chọn nút lệnh Italic có tác dụng gì đối với kí tự trên văn bản soạn thảo?

a)

Tạo chữ in đậm

b)

Tạo chữ in nghiêng

c)

Tạo chữ màu sắc

d)

Tạo chữ gạch chân

76.

Nút lệnh (Hình) dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

77.

Nút lệnh (Hình) trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

78.

Nút lệnh  trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

Chọn Font (phông chữ)

b)

Chọn kiểu gạch dưới

c)

Chọn màu chữ

d)

Chọn cỡ chữ

79.

Muốn đặt lề phải của trang văn bản thì trong hộp thoại Page Setup, lớp Margins chọn ô nào?

a)

Top

b)

Left

c)

Right

d)

Bottom

80.

Công việc nào dưới đây không liên quan định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

c)

Đổi kích thước trang giấy

d)

Sửa lỗi chính tả

81.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

2 lề

b)

3 lề

c)

4 lề

d)

5 lề

82.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh, âm thanh

83.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên dải lệnh Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Columns

84.

Nút lệnh dùng để tăng độ giãn dòng?

a)

b)

c)

d)

85.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là?

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

Nhấn phím Enter

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào bất kì vị trí nào trong đoạn văn bản

d)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

86.

Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

a)

Home/ Paragraph

b)

Home/ Font

c)

Insert/ Paragraph

d)

File/ Print

87.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong dải lệnh nào trong phần mềm soạn thảo văn bản

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Page Layout

88.

Lệnh dùng để in văn bản?

a)

Find

b)

Replace

c)

Print

d)

Save

89.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, lệnh Portrait dùng để?

a)

Chọn hướng trang đứng

b)

Chọn hướng trang ngang

c)

Chọn lề trang

d)

Chọn khổ giấy

90.

Lệnh chọn khổ giấy?

a)

Paragraph

b)

Size

c)

Margins

d)

Orientation

91.

Chữ đậm chữ nghiêng, chữ gạch chân,…được gọi là:

a)

A. Phông chữ

b)

B. Cỡ chữ

c)

C. Kiểu chữ

d)

D. Tất cả ý trên

92.

Sử dụng định dạng kí tự nào để định dạng màu chữ cho nội dung " DO VIRUT CORONA" ở hình vẽ bên:

a)

Cỡ chữ

b)

Màu chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Font chữ

93.

Nhìn vào hình ảnh cho biết định dạng đoạn văn bản là định dạng:

a)

Kiểu căn lề, vị trí lề của cả đọan văn bản so với toàn trang.

b)

Khoảng cách lề của dòng đầu tiên, khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.

c)

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

d)

Tất cả đáp án trên

94.

Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác:

a)

Định dạng văn bản

b)

Lưu tệp văn bản

c)

Trình bày trang

d)

Đáp án khác

95.

Thông tin trong Sơ đồ tư suy thường được tổ chức dưới dạng:

a)

tiêu đề, đoạn văn

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

mở bài, thân bài, kết luận

d)

chương, bài, mục

96.

Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc hướng trang (a)   cho một trang văn bản.

97.

Một trang văn bản gồm có: (a)   , lề dưới, lề trái, lề phải.

98.

Tác dụng của nút lệnh sau là:

a)

căn lề trái

b)

căn lề phải

c)

căn lề giữa

d)

căn thẳng hai lề

99.

Đẻ di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng, em có thể thực hiện:

a)

Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím

b)

Sử dụng chuột

c)

Dùng phím shift

d)

Dùng phím Alt

100.

Để thay thế tất cả các cụm từ tìm được trong hộp thoại Find and Replace, em chọn lệnh (a)