WorksheetsHóa 8
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Oxi là chất khí tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.
b)
B. Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.
c)
C. Khí oxi dễ dàng tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất.
d)
D. Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tác dụng với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất.
2.
Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với khí oxi?
a)
A. CH4, Ag, Al, Fe, CuO.
b)
C. CaCO3, K, Na, Cu, S.
c)
B. CH4, Na, Al, Fe, P.
d)
D. C2H6O, Mg, CO2, P, CH4.
3.
Câu 3: Những chất nào trong số các chất sau được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm: Fe3O4, KClO3, KMnO4, CaCO3, H2O, không khí.
a)
A. Fe3O4, KClO3, KMnO4, CaCO3.
b)
C. KClO3, KMnO4, không khí.
c)
B. Fe3O4, H2O, không khí.
d)
D. KClO3, KMnO4.
4.
Câu 4: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do:
a)
A. Khí oxi nhẹ hơn nước.
b)
B. Khí oxi tan nhiều trong nước.
c)
C. Khí oxi tan ít trong nước.
d)
D. Khí oxi khó hóa lỏng.
5.
a)
A. b, c.
b)
B. a, d, e.
c)
C. a, c, d, e.
d)
D. a, d, e, f.
6.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D.4.
7.
Câu 7: Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:
a)
A. Chỉ làm đẹp.
b)
C. Cung cấp thêm khí nitơ cho cá.
c)
B. Cung cấp thêm khí oxi cho cá.
d)
D. Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá.
8.
Câu 8: Có bao nhiêu oxit trong các chất sau: SO2, CH4O, CO2, NaOH, P2O5, Fe3O4, Al2O3.
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
9.
Câu 9: Cho các chất sau: K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.
a) Các oxit axit là:
a)
A. N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.
b)
C. P2O5, CO2, SO2, SO3.
c)
B. K2O, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.
d)
D. K2O, MgO, P2O5, SO2, SO3.
10.
Câu 9: Cho các chất sau: K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.
b) Các oxit bazơ là:
a)
A. K2O, Fe2O3, FeO, MgO, N2O5.
b)
C. K2O, Fe2O3, FeO, CaO.
c)
B. K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO.
d)
D. Fe2O3, FeO, CaO, MgO.
11.
Câu 10: Một chất có công thức hóa học là SO3. Tên gọi nào sau đây là đúng?
a)
A. Lưu huỳnh trioxit.
b)
B. Lưu huỳnh(VI) oxit.
c)
C. Lưu huỳnh đioxit.
d)
D. Lưu huỳnh oxit
12.
Câu 11: Công thức hoá học của sắt(III) oxit là:
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe3O4.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe3O2.
13.
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần theo thể tích của không khí:
a)
A. 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…).
b)
B. 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.
c)
C. 21% khí nitơ, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.
d)
D. 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…).
14.
Câu 15: Người ta dựa vào tính chất nào của hiđro để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không?
a)
A. Dễ kết hợp với khí oxi.
b)
B. Dễ trộn lẫn với không khí.
c)
C. Khí cháy tỏa nhiều nhiệt.
d)
D. Do tính chất rất nhẹ so với không khí.
15.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ 1 thể tích khí hiđro và 2 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất.
b)
B. Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ thể tích bằng nhau là hỗn hợp nổ mạnh nhất.
c)
C. Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ 2 thể tích khí hiđro và 1 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất.
d)
D. Hiđro cháy mãnh liệt trong oxi nên gây tiếng nổ mạnh.
16.
Câu 17: Cho các chất sau: O2, CuO, BaO, Ag2O, MgO. Dãy chất nào đều không tác dụng với khí hiđro ở nhiệt độ cao?
a)
A. O2, CuO, Ag2O.
b)
B. BaO, MgO.
c)
C. O2, BaO, Ag2O.
d)
D. O2, Ag2O, MgO.
17.
Câu 18: Khi cho khí hiđro đi qua bột đồng(II) oxit CuO, màu sắc chất rắn thay đổi như thế nào?
a)
A. Chất rắn không đổi màu
b)
B. Chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen.
c)
C. Chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ.
d)
D. Chất rắn chuyển từ đen sang trắng.
18.
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D.6.
19.
Câu 20: Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất nào của hiđro?
a)
A. Khí hiđro nhẹ hơn không khí.
b)
B. Khí hiđro nặng hơn không khí.
c)
C. Khí hiđro dễ trộn lẫn với không khí.
d)
D. Khí hiđro ít tan trong nước.
20.
Câu 24: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
a)
A. CO2.
b)
B. Na2O.
c)
C. SO2.
d)
D. P2O5.
21.
Câu 25: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
a)
A. K2O.
b)
B. CuO.
c)
C. P2O5.
d)
D. CaO.
22.
Câu 26: Cho các oxit: CaO, Al2O3, N2O5, CuO, Na2O, BaO, MgO, P2O5, Fe3O4, K2O. Số oxit tác dụng với nước tạo ra bazơ tương ứng là:
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D.2.
23.
Câu 27: Cho các oxit: CO2, SO2, CO, P2O5, N2O5, NO, SO3, BaO, CaO. Số oxit tác dụng với nước tạo ra axit tương ứng là:
a)
A. 6.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 8.
24.
Câu 26. Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
a)
A. CaO, Cu, SO3, P2O5.
b)
B. K, K2O, P2O5, SO3.
c)
C. SiO2, CaO, SO2, Fe.
d)
D. N2O5, K, BaO, Al2O3.
25.
Câu 28: Cho các kim loại: Fe, Na, Ba, Cu, Mg, K, Ca, Ag, Pb, Al. Số kim loại tác dụng với nước (ở nhiệt độ thường) là:
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D.6.
26.
Câu 29: Cho các chất sau: sắt, bari, sắt(III) oxit, kali oxit, natri hiđroxit. Những chất nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
a)
A. Sắt, sắt(III) oxit, kali oxit.
b)
B. Sắt, sắt(III) oxit, natri hiđroxit.
c)
C. Bari, kali oxit.
d)
D. Sắt(III) oxit, kali oxit, natri hiđroxit.
27.
Câu 31: Dung dịch làm quỳ tìm chuyển màu xanh là dung dịch:
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. Ba(NO3)2.
28.
Câu 32: Dung dịch làm quỳ tìm chuyển màu đỏ là dung dịch:
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. Ba(NO3)2
29.
Câu 33: Dung dịch không làm đổi màu quỳ tìm là dung dịch:
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. Ba(OH)2.
30.
Câu 34. Dãy các chất đều gồm các bazơ:
a)
A. K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, H2SO4.
b)
B. H3PO4, HCl, H2S, H2SO4.
c)
C. H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4.
d)
D. Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH.
31.
Câu 35. Dãy các chất đều gồm các axit:
a)
A. K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, H2SO4.
b)
B. H3PO4, HCl, H2S, H2SO4.
c)
C. H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4.
d)
D. Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH.
32.
Câu 36. Dãy các chất đều gồm các muối:
a)
A. K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, NaHSO4.
b)
B. H3PO4, HCl, H2S, H2SO4.
c)
C. H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4.
d)
D. Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH.
33.
Câu 37. Dãy các chất đều gồm các bazơ tan trong nước:
a)
A. Ba(OH)2, LiOH, NaOH, KOH.
b)
B. Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2, KOH.
c)
C. Fe(OH)2, Al(OH)3, NaOH, Cr(OH)3.
d)
D. Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH.
34.
Câu 38: Dãy các chất nào sau đây là muối axit?
a)
A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3.
b)
B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
c)
C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
d)
D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
35.
Câu 39: Axit tương ứng của P2O5 là:
a)
A. H2P2O6.
b)
B. H3PO4.
c)
C. H3PO3.
d)
D. HCl.
36.
Câu 40: Bazơ tương ứng của Fe2O3 là:
a)
A. Fe(OH)2.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. FeCl2.
d)
D. FeCl3.
37.
Câu 41: Công thức hóa học của muối sắt(III) sunfat là:
a)
A. FeSO4.
b)
B. Fe3(SO4)2.
c)
C. Fe2(SO4)3.
d)
D. Fe3SO4.
38.
Câu 42: Tên gọi của H2SO3:
a)
A. Hidro sunfua.
b)
B. Axit sunfuric.
c)
C. Axit sunfuhiđric.
d)
D. Axit sunfurơ.
39.
Câu 43. Công thức hoá học của sắt(III) hiđroxit là:
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Fe(OH)2.
d)
D. Fe3O4.
40.
Câu 44. Dung dịch là hỗn hợp:
a)
A. của chất rắn trong chất lỏng.
b)
B. của chất khí trong chất lỏng.
c)
C. đồng nhất của chất rắn và dung môi.
d)
D. đồng nhất của dung môi và chất tan.
41.
Câu 45. Trộn 1ml rượu etylic (cồn) với 10 ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng:
a)
A. Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.
b)
B. Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.
c)
C. Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi.
d)
D. Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi.
42.
Câu 46. Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất, độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?
a)
A. Tăng.
b)
B. Giảm.
c)
C. Có thể tăng hoặc giảm.
d)
D. Không thay đổi.
43.
Câu 47. Độ tan của một chất trong nước ở một nhiệt độ xác định là:
a)
A. số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung dịch.
b)
B. số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước.
c)
C. số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà.
d)
D. số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hoà.
44.
Câu 48. Có các hỗn hợp sau: nước muối, nước đường, nước và dầu ăn, rượu vang, kem lạnh. Hỗn hợp nào cho dưới đây đều là dung dịch?
a)
A. Nước muối, nước đường, nước và dầu ăn.
b)
B. Nước và dầu ăn, kem lạnh, rượu vang.
c)
C. Nước muối, nước đường, rượu vang.
d)
D. Nước đường, rượu vang, kem lạnh.
100 %
