Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn LT cơ bản TNQG 2023
Total questions: 173
Worksheet time: 1hrs 27mins
Name
Class
Date
1.
[MH - 2021] Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
Na.
b)
K.
c)
Cu.
d)
W.
2.
[MH - 2022] X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là
a)
Fe.
b)
W.
c)
Cu.
d)
Cr.
3.
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
a)
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
b)
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
c)
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
d)
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
4.
Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
a)
các electron tự do trong mạng tinh thể.
b)
các ion kim loại.
c)
các electron hóa trị.
d)
Các kim loại đều là chất rắn.
5.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Vàng.
b)
Bạc
c)
Đồng.
d)
Nhôm.
6.
(QG.2018) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
a)
Na.
b)
Li.
c)
Hg.
d)
K.
7.
(QG.2018) Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
a)
Cu.
b)
Ag.
c)
Au.
d)
Al.
8.
(QG.2018) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
Cr.
b)
Ag.
c)
W.
d)
Fe.
9.
Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
Hg.
b)
Cu.
c)
Na.
d)
Mg.
10.
[MH - 2023] Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?
a)
KCl.
b)
HCl.
c)
CuSO4.
d)
MgCl2.
11.
[MH - 2023] Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?
a)
HCl.
b)
Cl2.
c)
Na.
d)
NaOH.
12.
[MH - 2023] Trong công nghiệp, nhôm đuợc sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
a)
AlCl3.
b)
Al2O3.
c)
Al(OH)3.
d)
Al(NO3)3.
13.
[MH - 2022] Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
a)
Cu.
b)
Ag.
c)
K.
d)
Au.
14.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
a)
Fe.
b)
Ca.
c)
Cu.
d)
Mg.
15.
(QG.19 - 201) Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
Cu.
b)
Fe.
c)
Na.
d)
Al.
16.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
a)
Mg.
b)
Fe.
c)
Al.
d)
Na.
17.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
Na, Fe, K.
b)
Na, Cr, K.
c)
Na, Ba, K.
d)
Be, Na, Ca.
18.
[QG.20 - 203] Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
a)
K2O.
b)
Ca.
c)
CaO.
d)
Na2O.
19.
[QG.20 - 204] Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
a)
Na2O.
b)
Ba.
c)
BaO.
d)
Li2O.
20.
[MH - 2022] Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
MgCl2.
b)
MgO.
c)
Mg(HCO3)2.
d)
Mg(OH)2.
21.
(QG.19 - 201) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
a)
Al.
b)
Ag.
c)
Zn.
d)
Mg.
22.
(QG.19 - 203) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Mg.
b)
Al.
c)
Cu.
d)
Fe.
23.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Cu.
b)
Mg.
c)
Ag.
d)
Au.
24.
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
a)
Ag.
b)
Au.
c)
Cu.
d)
Al.
25.
Kim loại Mg tác dụng với H2SO4 trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
MgCl2.
b)
MgO.
c)
Mg(HCO3)2.
d)
MgSO4.
26.
Kim loại Ba tác dụng với H2SO4 trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
BaSO4.
b)
BaO.
c)
Ba(OH)2.
d)
BaCl2.
27.
[QG.20 - 201] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
a)
BaO.
b)
Mg.
c)
Ca(OH)2.
d)
Mg(OH)2.
28.
[QG.20 - 202] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
a)
Ca(OH)2.
b)
Mg(OH)2.
c)
Mg.
d)
BaO.
29.
[MH - 2022] Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Au.
b)
Ca.
c)
Na.
d)
Mg.
30.
[QG.20 - 201] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Na.
b)
Ba.
c)
Mg.
d)
Ag.
31.
[QG.20 - 202] Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Ba.
b)
Ag.
c)
Na.
d)
K.
32.
[QG.20 - 203] Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Na.
b)
Ca.
c)
Cu.
d)
Ba.
33.
[QG.20 - 204] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?
a)
Mg.
b)
Cu.
c)
Na.
d)
K.
34.
(QG.19 - 202) Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Fe.
b)
Na.
c)
Cu.
d)
Ag.
35.
(QG.15) Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
a)
điện phân dung dịch.
b)
điện phân nóng chảy.
c)
nhiệt luyện.
d)
thủy luyện.
36.
(QG.17 - 201) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Fe.
b)
Cu.
c)
Mg.
d)
Ag.
37.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
a)
Al và Mg.
b)
Na và Fe.
c)
Cu và Ag.
d)
Mg và Zn.
38.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
a)
Fe, Cu, Ag.
b)
Mg, Zn, Cu.
c)
Al, Fe, Cr.
d)
Ba, Ag, Au.
39.
[MH1 - 2020] Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
Mg.
b)
Fe.
c)
Na.
d)
Al.
40.
(QG.19 - 204) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
a)
K.
b)
Na.
c)
Fe.
d)
Ca.
41.
Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
Al, Na, Ba.
b)
Ca, Ni, Zn.
c)
Mg, Fe, Cu.
d)
Fe, Cr, Cu.
42.
[MH - 2023] Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Fe là
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
43.
[MH - 2023] Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2, một nguyên tử Mg nhường bao nhiêu electron?
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
44.
[MH - 2022] Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?
a)
Ca2+.
b)
Na+.
c)
Cu2+.
d)
Al3+.
45.
(QG.19 - 202) Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
Cu.
b)
Fe.
c)
Al.
d)
Ag.
46.
(QG.19 - 204) Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
a)
Ag.
b)
Na.
c)
Al.
d)
Fe.
47.
[QG.20 - 201] Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Mg2+.
b)
Zn2+.
c)
Al3+.
d)
Cu2+.
48.
[QG.20 - 202] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
Mg.
b)
Cu.
c)
Al.
d)
Na.
49.
[QG.20 - 204] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
Zn.
b)
K.
c)
Fe.
d)
Al.
50.
[QG.20 - 203] Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Mg2+.
b)
K+.
c)
Fe2+.
d)
Ag+.
51.
(Q.15) Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Cu2+.
b)
Ag+.
c)
Ca2+.
d)
Zn2+.
52.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ba2+.
b)
Fe3+.
c)
Cu2+.
d)
Pb2+.
53.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?
a)
Zn.
b)
Mg.
c)
Ag.
d)
Fe.
54.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
a)
Fe.
b)
Cu.
c)
Mg.
d)
Ag.
55.
Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
a)
Cu2+, Mg2+, Fe2+.
b)
Fe2+, Cu2+, Mg2+.
c)
Mg2+, Cu2+, Fe2+.
d)
Mg2+, Fe2+, Cu2+.
56.
[MH - 2023] Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
a)
Hg.
b)
Cu.
c)
K.
d)
Ag.
57.
[MH - 2023] Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
a)
KCl.
b)
NaCl.
c)
NaClO.
d)
NaOH.
58.
[MH - 2022] Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
a)
Al.
b)
Na.
c)
Fe.
d)
Ba.
59.
[QG.20 - 201] Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Mg.
b)
Na.
c)
Be.
d)
Fe.
60.
[QG.20 - 202] Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
K.
b)
Ba.
c)
Al.
d)
Ca.
61.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Cu.
b)
Ca.
c)
Mg.
d)
Cs.
62.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
Cu.
b)
Na.
c)
Mg.
d)
Cs.
63.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
Fe.
b)
Ba.
c)
Al.
d)
Cr.
64.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
Be.
b)
Zn.
c)
Rb.
d)
K.
65.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?
a)
Ca.
b)
Fe.
c)
Ba.
d)
K.
66.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
a)
Al.
b)
Fe.
c)
Ba.
d)
K.
67.
[MH2 - 2020] Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
a)
Ba.
b)
Al.
c)
Fe.
d)
Cu.
68.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
a)
K.
b)
Na.
c)
Ba.
d)
Be.
69.
[MH - 2022] Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
a)
CaSO4.
b)
CaCO3.
c)
Ca(HCO3)2.
d)
CaO.
70.
[QG.21 - 201] Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
a)
Ca(OH)2.
b)
NaOH.
c)
NaHCO3.
d)
Na2CO3.
71.
[QG.21 - 202] Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là
a)
Na2CO3.
b)
NaCl.
c)
NaHCO3.
d)
KCl.
72.
[QG.21 - 203] Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là
a)
Na2CO3.
b)
NaHCO3.
c)
MgCO3.
d)
CaCO3.
73.
[QG.21 - 204] Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là
a)
NaOH.
b)
NaHS.
c)
NaHCO3.
d)
Na2CO3.
74.
[QG.20 - 203] Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
a)
KCl.
b)
KOH.
c)
NaCl.
d)
K2CO3.
75.
[QG.20 - 202] Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
a)
CaCO3.
b)
Ca(OH)2.
c)
CaO.
d)
CaCl2.
76.
(MH.19) Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
a)
CaSO3.
b)
CaCl2.
c)
CaCO3.
d)
Ca(HCO3)2.
77.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
Thạch cao sống.
b)
Đá vôi.
c)
Thạch cao khan.
d)
Thạch cao nung.
78.
[QG.20 - 201] Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là
a)
Ca(OH)2.
b)
CaO.
c)
CaSO4.
d)
CaCO3.
79.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
a)
Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
b)
Đá vôi (CaCO3)
c)
Vôi sống (CaO)
d)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
80.
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
a)
Phèn chua.
b)
Thạch cao.
c)
Vôi sống.
d)
Muối ăn.
81.
[MH - 2021] Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
a)
Al2O3.2H2O.
b)
Al(OH)3.2H2O.
c)
Al(OH)3.H2O.
d)
Al2(SO4)3.H2O.
82.
Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
a)
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
c)
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
d)
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
83.
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
a)
FeCO3.
b)
Fe2O3.
c)
Fe3O4.
d)
FeS2.
84.
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
a)
hematit nâu.
b)
manhetit.
c)
xiđerit.
d)
hematit đỏ.
85.
[MH - 2023] Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
a)
H2SO4 đặc, nóng.
b)
HNO3 đặc, nguội.
c)
CuSO4 loãng.
d)
HCl loãng.
86.
[MH - 2023] Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, đuợc dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Công thức của crom(IIl) oxit là
a)
Cr(OH)3.
b)
CrO.
c)
Cr2O3.
d)
CrO3.
87.
[MH - 2022] Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
6
88.
(QG.19 - 201) Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
a)
FeSO4.
b)
FeCl2.
c)
FeCl3.
d)
Fe2(SO4)3.
89.
(QG.19 - 202) Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
a)
Sắt (III) sunfat.
b)
Sắt (II) sunfat.
c)
Sắt (II) sunfua.
d)
Sắt (III) sunfua.
90.
(QG.19 - 203) Công thức hóa học của sắt (II) oxit là
a)
Fe(OH)3.
b)
FeO.
c)
Fe2O3.
d)
Fe(OH)2.
91.
(QG.19 - 204) Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
a)
FeCl2.
b)
Fe(OH)3.
c)
FeSO4.
d)
Fe2O3.
92.
[MH1 - 2020] Công thức của sắt(III) hiđroxit là
a)
Fe(OH)3.
b)
Fe2O3.
c)
Fe(OH)2.
d)
FeO.
93.
[QG.20 - 201] Chất X có công thức là FeO. Tên gọi của X là
a)
sắt (III) hidroxit.
b)
sắt (II) oxit.
c)
sắt (III) hidroxit.
d)
sắt (III) oxit.
94.
[QG.20 - 202] Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
a)
sắt (II) nitrit.
b)
sắt (III) nitrat.
c)
sắt (II) nitrat.
d)
sắt (III) nitrit.
95.
[QG.20 - 203] Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là
a)
Sắt (II) sunfat.
b)
sắt(III) sunfat.
c)
Sắt (II) sunfua.
d)
Sắt (III) sunfua.
96.
[QG.20 - 204] Chất X có công thức Fe(OH)2. Tên gọi của X là
a)
sắt (III) hidroxit.
b)
sắt (II) hidroxit.
c)
sắt (III) oxit.
d)
sắt (II) oxit.
97.
[MH2 - 2020] Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Fe(OH)2.
b)
Fe(NO3)2.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
FeO.
98.
[MH1 - 2020] Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
FeCl2.
b)
Fe(NO3)3.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
Fe2O3.
99.
[QG.20 - 201] Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
a)
Fe2O3.
b)
FeO.
c)
Fe(OH)2.
d)
Fe(NO3)2.
100.
[QG.20 - 202] Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Fe(OH)3.
b)
FeO.
c)
Fe(OH)2.
d)
FeSO4.
101.
[QG.20 - 203] Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
Fe2O3.
c)
FeO.
d)
FeCl3.
102.
[QG.20 - 204] Sắt có số oxit hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
Fe2O3.
c)
FeSO4.
d)
Fe(NO3)3.
103.
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
a)
6
b)
3
c)
2
d)
4
104.
Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là
a)
4
b)
6
c)
2
d)
3
105.
[MH - 2021] Công thức của sắt(II) sunfat là
a)
FeS.
b)
FeSO4.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
FeS2.
106.
[MH - 2021] Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
a)
2
b)
3
c)
5
d)
6
107.
[MH - 2023] Tác nhân chủ yếu gây “hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
a)
CO2.
b)
O2.
c)
N2.
d)
H2.
108.
[MH - 2022] Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là
a)
đinitơ pentaoxit.
b)
nitơ đioxit.
c)
đinitơ oxit.
d)
nitơ monooxit.
109.
[MH1 - 2020] Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
a)
CO2.
b)
H2.
c)
N2.
d)
O2.
110.
[MH2 - 2020] Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiêm môi trường. Khí X là
a)
CO.
b)
H2.
c)
NH3.
d)
N2.
111.
(QG.18 - 203) Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là:
a)
đá vôi.
b)
muối ăn.
c)
thạch cao.
d)
than hoạt tính.
112.
(MH.18) Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là
a)
CO.
b)
O3.
c)
N2.
d)
H2.
113.
(MH.15) Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X là khí nào sau đây?
a)
CO2.
b)
CO.
c)
SO2.
d)
NO2.
114.
(QG.18 - 204) Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bế than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, cỏ thế dẫn tới tử vong. Nguyên nhản gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
a)
H2.
b)
O3.
c)
N2.
d)
CO.
115.
[QG.20 - 201] Hiđro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của hiđro sunfua là
a)
CO2.
b)
H2S.
c)
NO.
d)
NO2.
116.
[QG.20 - 202] Khí sunfurơ là khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là
a)
SO2.
b)
H2S.
c)
NO.
d)
NO2.
117.
[QG.20 - 203] Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là
a)
H2S.
b)
NO2.
c)
NO.
d)
SO2.
118.
[QG.20 - 204] Khi núi lửa hoạt động có sinh ra khí hiđro sunfua gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là
a)
H2S.
b)
SO2.
c)
NH3.
d)
NO2.
119.
(MH.19) Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là
a)
đá vôi.
b)
lưu huỳnh.
c)
than hoạt tính.
d)
thạch cao.
120.
(QG.18 - 201) Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là
a)
CO.
b)
N2.
c)
H2.
d)
He.
121.
(MH2.17) ‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
a)
O2.
b)
SO2.
c)
CO2.
d)
N2.
122.
(QG.19 - 202) Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là
a)
N2.
b)
O2.
c)
H2.
d)
CO2.
123.
Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?
a)
H2S và N2.
b)
CO2 và O2.
c)
SO2 và NO2.
d)
NH3 và HCl.
124.
[MH - 2023] Công thức của etyl axetat là
a)
CH3COOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
HCOOCH3.
d)
HCOOC2H5.
125.
[MH - 2023] Chất nào sau đây là chất béo?
a)
Xenlulozơ.
b)
Axit stearic.
c)
Glixerol.
d)
Tristearin.
126.
[MH - 2022] Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là
a)
C3H5(OH)3.
b)
CH3COOH.
c)
C15H31COOH.
d)
C17H35 COOH.
127.
(Q.15) Chất béo là trieste của axit béo với
a)
ancol metylic.
b)
etylen glicol.
c)
ancol etylic.
d)
glixerol.
128.
(T.10) Chất không phải axit béo là
a)
axit axetic.
b)
axit stearic.
c)
axit oleic.
d)
axit panmitic.
129.
(QG.19 - 201) Công thức của axit oleic là
a)
C2H5COOH.
b)
C17H33COOH.
c)
HCOOH.
d)
CH3COOH.
130.
(QG.19 - 204) Công thức axit stearic là
a)
C2H5COOH.
b)
CH3COOH.
c)
C17H35COOH.
d)
HCOOH.
131.
(QG.19 - 202) Công thức của tristearin là
a)
(C2H5COO)3C3H5.
b)
(C17H35COO)3C3H5.
c)
(CH3COO)3C3H5.
d)
(HCOO)3C3H5.
132.
(QG.19 - 203) Công thức của triolein là
a)
(HCOO)3C3H5.
b)
(C17H33COO)3C3H5.
c)
(C2H5COO)3C3H5.
d)
(CH3COO)C3H5.
133.
[MH2 - 2020] Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
a)
C17H35COONa.
b)
CH3COONa.
c)
C2H5COONa.
d)
C17H33COONa.
134.
[QG.20 - 201] Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
a)
C15H31COONa.
b)
C17H33COONa.
c)
HCOONa.
d)
CH3COONa.
135.
[QG.20 - 202] Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
a)
C2H3COONa.
b)
HCOONa.
c)
C17H33COONa.
d)
C17H35COONa.
136.
[QG.20 - 203] Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
a)
C17H35COONa.
b)
C2H3COONa.
c)
C17H33COONa.
d)
CH3COONa.
137.
[QG.20 - 204] Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
a)
C17H35COONa.
b)
C2H5COONa.
c)
CH3COONa.
d)
C15H31COONa.
138.
[MH - 2023] Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Tinh bột.
d)
Glucozơ.
139.
[MH - 2023] Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác axit) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là
a)
Tinh bột và glucozơ.
b)
Xenlulozơ và saccarozơ.
c)
Xenlulozơ và fructozơ.
d)
Tinh bột và saccarozơ.
140.
[MH - 2022] Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
a)
6
b)
11
c)
5
d)
12
141.
(MH.19) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Tinh bột.
d)
Glucozơ.
142.
(QG.19 - 204) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Glucozơ.
d)
Tinh bột.
143.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
Glucozơ.
b)
Fructozơ.
c)
Mantozơ.
d)
Tinh bột.
144.
(QG.19 - 201) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
a)
Fructozơ.
b)
Glucozơ.
c)
Saccarozơ.
d)
Tinh bột.
145.
(QG.19 - 202) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Glucozơ.
146.
(QG.18 - 202) Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là:
a)
C2H4O2.
b)
(C6H10O5)n.
c)
C12H22O11.
d)
C6H12O6.
147.
(QG.18 - 201) Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
a)
C6H12O6.
b)
C2H4O2.
c)
C12H22O11.
d)
(C6H10O5)n.
148.
[QG.20 - 201] Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
a)
10
b)
12
c)
22
d)
6
149.
[QG.20 - 202] Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là
a)
22
b)
6
c)
12
d)
11
150.
[QG.20 - 203] Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
a)
12
b)
6
c)
5
d)
10
151.
[QG.20 - 204] Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
a)
11
b)
22
c)
6
d)
12
152.
[MH2 - 2020] Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
a)
5
b)
10
c)
6
d)
12
153.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
a)
11
b)
22
c)
6
d)
12
154.
Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
a)
11
b)
22
c)
6
d)
12
155.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
a)
11
b)
22
c)
6
d)
12
156.
Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
a)
Glucozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Tinh bột.
157.
(M.15) Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
a)
Glucozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Mantozơ.
158.
(204 – Q.17) Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
a)
etyl axetat.
b)
glucozơ.
c)
tinh bột.
d)
saccarozơ.
159.
[MH - 2023] Chất nào sau đây là amin bậc một?
a)
CH3NHC2H5.
b)
(CH3)2NH.
c)
(C2H5)3N.
d)
C6H5NH2.
160.
[MH - 2023] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
a)
Đimetylamin.
b)
Etylamin.
c)
Glyxin.
d)
Metylamin.
161.
[MH - 2022] Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?
a)
Axit fomic.
b)
Axit glutamic.
c)
Alanin.
d)
Lysin.
162.
(MH2.2017) Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
a)
Glyxin.
b)
Alanin.
c)
Valin.
d)
Lysin.
163.
[MH2 - 2020] Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
a)
glyxin.
b)
valin.
c)
alanin.
d)
lysin.
164.
[QG.20 - 201] Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
165.
[QG.20 - 202] Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
a)
4
b)
2
c)
3
d)
1
166.
[QG.20 - 203] Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
167.
[QG.20 - 204] Số nhóm amino (–NH2) trong phân tử glyxin là
a)
2
b)
4
c)
3
d)
1
168.
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
a)
1 và 2.
b)
1 và 1.
c)
2 và 1.
d)
2 và 2.
169.
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
170.
Số nguyên tử nitơ trong phân tử valin là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
171.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử lysin là
a)
5
b)
6
c)
3
d)
4
172.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
a)
5
b)
7
c)
3
d)
9
173.
[MH - 2023] Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
a)
Fe.
b)
Li.
c)
Pb.
d)
W.
Reset
