NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđề cơng su 11, kỳ 2.
Total questions: 49
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
Đốt cháy tàu Ét-pê-răng (10/12/1861) trên sông Vàm cỏ là chiến công của
a)
nghĩa quânTrương Quyền.
b)
nghĩa quân Nguyễn Trung Trực.
c)
nghĩa Quân Trương Định.
d)
nghĩa quân Tôn thất Thuyết.
2.
Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở
a)
có sự đồng tâm nhất trí trong Hoàng tộc.
b)
có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
c)
có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.
d)
có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.
3.
Cao Thắng được Phan Đình Phùng giao nhiệm vụ gì trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê?
a)
Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự.
b)
Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
c)
Chiêu tập binh sĩ, huấn luyện, xây dựng căn cứ ở Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
d)
Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa.
4.
Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã
a)
làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.
b)
bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.
c)
bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.
d)
làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.
5.
Lấy cớ gì Pháp đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ hai
a)
Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam.
b)
Nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa nên phải có thuộc địa.
c)
Triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874.
d)
Triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp.
6.
Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?
a)
Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội.
b)
Trận đánh địch ở Thanh Hóa.
c)
Trận phục kích của quân Cờ đen tại Cầu Giấy.
d)
Trận phục kích của quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa).
7.
Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?
a)
Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
b)
Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.
c)
Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.
d)
Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.
8.
Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?
a)
Có lãnh đạo tài giỏi.
b)
Có nhiều trận đánh nổi tiếng.
c)
Có căn cứ địa vững chắc.
d)
Có vũ khí tối tân.
9.
Cuộc khởi nghĩa sau đây không nằm trong phong trào Cần Vương
a)
khởi nghĩa Ba Đình.
b)
khởi nghĩa Yên Thế.
c)
khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
khởi nghĩa Hương Khê.
10.
Nhà Nguyễn ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862 với Pháp trong hoàn cảnh nào?
a)
Phong trào kháng chiến của ta dâng cao, quân giặc bối rối.
b)
Pháp đã chiếm xong 6 tỉnh Nam Kì.
c)
Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì phát triển mạnh.
d)
Quân dân ta đã giành chiến thắng Cầu Giấy lần thư nhất.
11.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ nhất của phong trào Cần vương?
a)
Đặt dưới sự lãnh đạo của vua Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết.
b)
Diễn ra sôi nổi, liên tục trên phạm vi rộng lớn.
c)
Phong trào quy tụ thành các trung tâm khởi nghĩa lớn, phát triển theo chiều sâu.
d)
Thu hút nhiều thành phần, tầng lớp tham gia.
12.
Một bộ phận nhỏ của giai cấp địa chủ đã phân hóa theo hướng như thế nào?
a)
Giàu lên, trở thành tay sai của thực dân Pháp.
b)
Bị mất ruộng đất, trở thành nông dân làm thuê.
c)
Nghèo đi, bị đế quốc chèn ép, áp bức.
d)
Bị phá sản hoàn toàn, trở thành công nhân làm thuê cho chủ tư bản.
13.
Trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất thực dân Pháp cũng cố hệ thống quan lại ở đâu?
a)
Nam Kỳ.
b)
Bắc Kỳ.
c)
Trung kỳ.
d)
Trên cả 3 kỳ.
14.
Trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp đã mở rộng thương thuyết với chính phủ nước nào để phối hợp đàn áp cách mạng Việt Nam?
a)
Anh.
b)
Mĩ.
c)
Trung Quốc.
d)
Thái Lan.
15.
Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng lưu tán trở nên phổ biến ở nước ta giữa thế kỉ XIX?
a)
Ruộng đất rơi vào tay địa chủ, cường hào
b)
Đê điều không được chăm sóc
c)
Nhà nước tổ chức khẩn hoang quy mô lớn
d)
Sản xuất nông nghiệp sa sút
16.
Ngày 5/6/1862, diễn ra sự kiện nào sau đây?
a)
Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.
b)
Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.
c)
Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.
d)
Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.
17.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình chuyển biến xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
giai cấp tư sản bị phân hóa sâu sắc thành tư sản mại bản và tư sản dân tộc.
b)
giai cấp nông dân bị mất ruộng đất trở nên bần cùng hóa.
c)
giai cấp tư sản được hình thành.
d)
giai cấp công nhân được ra đời.
18.
Vì sao Phan Bội Châu chuyển từ chủ trương « Quân chủ lập hiến » sang chủ trương « Cộng hòa dân quốc » ?
a)
Ảnh hưởng « chủ nghĩa Tam dân » của Tôn Trung Sơn.
b)
Ảnh hưởng từ cuộc Duy tân Minh Trị.
c)
Ảnh hưởng tư tưởng « Tự do – Bình đẳng – Bác ái » của cách mạng tư sản Pháp.
d)
Ảnh hưởng phong trào Duy tân do Lương Khải Siêu, Khang Hữu Vi lãnh đạo.
19.
Điểm khác nhau cơ bản giữa khởi nghĩa Yên Thế và phong trào Cần Vương là
a)
thời gian bùng nổ.
b)
lực lượng tham gia.
c)
địa bàn đấu tranh.
d)
mục tiêu đấu tranh.
20.
Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta?
a)
Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.
b)
Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.
c)
Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.
d)
Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.
21.
Điểm giống nhau cơ bản và cũng là hạn chế của Phan Bôi Châu và Phan Châu Trinh trong cuộc vận động cứu nước là
a)
Chưa nhận thấy thấu đáo nhiệm vụ cấp thiết của Cách mạng Việt Nam là cần phải kết hợp nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
b)
Không nhận thấy được vai trò và sức mạnh của quần chúng nhân dân lao động đặc biệt là công nhân và nông dân.
c)
Đều dựa vào thế lực ngoại bang để giành độc lập.
d)
Tìm ra con đường cứu nước theo xu hướng dân chủ tư sản.
22.
Chính quyền thực dân đã chú trọng phục hồi các nghành công nghiệp nào ở Việt Nam?
a)
Công nặng.
b)
Công nhẹ.
c)
Công nghiệp phục vụ chiến tranh.
d)
Công nghiệp khai khoáng.
23.
ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
a)
ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
b)
sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
c)
sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp.
d)
Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần hai là
24.
Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần hai là
a)
Nguyễn Tri Phương.
b)
Tôn Thất Thuyết.
c)
Hoàng Diệu.
d)
Phan Thanh Giản.
25.
Thực dân Pháp xây dựng nhiều công trình giao thông trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam nhằm
a)
khai hóa, mở mang cho Việt Nam.
b)
thúc đẩy nền kinh tế Việt Nam phát triển.
c)
thực hiện âm mưu khai thác và cai trị lâu dài.
d)
giúp Việt Nam xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại.
26.
Trong chiến tranh thế giới thứ nhất sức sản xuất của nông dân ở nông thôn Việt Nam bị giảm sút do?
a)
Do Pháp bốc lột nặng nề, nạn đói thường xuyên xảy ra.
b)
Nông dân bị đói khổ, không còn sức sản xuất.
c)
Nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
d)
Pháp bắt nông dân đi lính đánh thuê cho Pháp.
27.
Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?
a)
Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
b)
Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.
c)
Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.
d)
Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.
28.
Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là
a)
Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.
b)
Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.
c)
Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.
d)
Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
29.
Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?
a)
Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.
b)
Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.
c)
Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.
d)
Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.
30.
Ngày 23/2/1861, diễn ra sự kiện nào sau đây?
a)
Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.
b)
Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.
c)
Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.
d)
Ta kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất
31.
Sau Hiệp ước Hác-măng (1883), thái độ của triều đình đối với phong trào kháng chiến của nhân dân như thế nào?
a)
Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp trong cả nước.
b)
Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung kỳ.
c)
Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Nam kỳ.
d)
Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kỳ.
32.
Thứ tự thời gian đúng của các cuộc khởi nghĩa.
a)
Tấn công kinh thành Huế, khởi nghĩa Bãi Sậy, khởi nghĩa Hương Khê.
b)
Khởi nghĩa Bãi Sậy, Hương Khê, Yên Thế.
c)
Khởi nghĩa Yên Thế, Hương Khê, Bãi Sậy.
d)
Khởi nghĩa Hương Khê, Yên Thế, Bãi Sậy.
33.
Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là
a)
các thủ lĩnh nông dân.
b)
các quan lại triều đình yêu nước.
c)
các văn thân, sĩ phu yêu nước.
d)
Phái chủ chiến của triều đình.
34.
Phái chủ chiến đã mở cuộc phản công quân Pháp tại những địa điểm nào?
a)
Đồn Mang Cá, tòa Khâm sứ.
b)
Đồn Mang Cá, Đại Nội.
c)
Tòa Khâm sứ, trên sông Hương.
d)
Tòa Khâm sứ, Đại Nội.
35.
Kết quả cuộc phản công quân Pháp tại Huế của phái chủ chiến là?
a)
Đánh bật Pháp ra khỏi kinh thành Huế.
b)
Buộc Pháp rút quân về nước.
c)
Thất bại nhanh chóng.
d)
Pháp thương thuyết với phái chủ chiến.
36.
Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (11/1888) phong trào Cần Vương
a)
quy tụ lại thành những trung tâm lớn, có xu hướng đi vào chiều sâu.
b)
hoạt động cầm chừng ở trung du và miền núi.
c)
tiếp tục hoạt động rộng khắp trong cả nước.
d)
chấm dứt hoạt động vì thiếu sự lãnh đạo chung.
37.
Nghĩa quân chọn Bãi Sậy để xây dựng căn cứ vì
a)
địa thế rừng núi hiểm trở, thuận lợi cho cách đánh du kích.
b)
vùng đầm, hồ, lau sậy um tùm, dễ che dấu lực lượng mai phục và đánh địch.
c)
vùng đầm lầy, nghĩa quân có thể xây dựng căn cứ phòng thủ.
d)
vùng trung du, dễ đánh và rút lui.
38.
Một bộ phận nhỏ của giai cấp địa chủ đã phân hóa theo hướng như thế nào?
a)
Giàu lên, trở thành tay sai của thực dân Pháp.
b)
Bị mất ruộng đất, trở thành nông dân làm thuê.
c)
Nghèo đi, bị đế quốc chèn ép, áp bức.
d)
Bị phá sản hoàn toàn, trở thành công nhân làm thuê cho chủ tư bản.
39.
Trong cuộc khai thác lần thứ nhất, thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông nhằm mục đích gì?
a)
Khuếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp.
b)
Tạo điều kiện cho dân ta đi lại thuận lợi hơn.
c)
Tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế Việt Nam phát triển.
d)
Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự.
40.
Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
a)
Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế.
b)
Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động.
c)
Thực dân pháp không chú trọng khai đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
d)
Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh.
41.
Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế nước ta như thế nào?
a)
Làm kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp.
b)
Làm kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành mới.
c)
Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào, ngày càng lạc hậu.
d)
Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế tư bản chủ nghĩa.
42.
Con đường cứu nước đầu thế kỉ XX ở Việt Nam là
a)
cứu nước theo tư tưởng phong kiến
b)
cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.
c)
cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
d)
cách mạng vô sản.
43.
Ý nào sau đây không phải lý do khiên Phan Bội Châu muốn dựa vào Nhật Bản để giành độc lập dân tộc?
a)
Nhật Bản là một nước ở châu Á, có điều kiện tự nhiên, xã hội, văn hóa gần giống với Việt Nam.
b)
Nhật Bản đã từng đứng trước nguy cơ bị thực dân phương Tây xâm lược.
c)
Sau cuộc Duy Tân Minh trị (1868), Nhật Bản trở thành một nước tư bản hùng mạnh.
d)
Chính phủ Nhật Bản cam kết giúp đỡ phong trào độc lập dân tộc của Việt Nam.
44.
Tổ chức hoặc phong trào nào sau đây không gắn liền với tên tuổi của Phan Bội Châu?
a)
Hội Duy Tân.
b)
Phong trào Đông Du.
c)
Phong trào Duy Tân.
d)
Việt Nam Quang phục hội.
45.
Tháng 8/1908 phong trào Đông Dương tan rã vì
a)
phụ huynh đòi đưa con em về trước thời hạn.
b)
đã hết thời gian đào tạo phải về nước.
c)
Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa về nước.
d)
nhà cầm quyền Pháp cấu kết với Nhật, trục xuất những người yêu nước Việt Nam (kể cả Phan Bội Châu).
46.
Tổ chức Việt Nam Quang phục hội mở hoạt động trở lại khi nào?
a)
Khi Phan Bội Châu bị bắt.
b)
Khi Phan Bội Châu bị giam lỏng ở Huế
c)
Khi chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ.
d)
Khi chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
47.
Các tầng lớp tiểu tư sản ở Việt Nam trong chiến tranh thế giới thứ nhất bao gồm những thành phần nào trong xã hội?
a)
Tiểu chủ,tiểu thương, tiểu nông.
b)
Học sinh, sinh viên, dân nghèo.
c)
Tiểu chủ, tiểu thương, công chức, học sinh, sinh viên.
d)
Trí thức, tiểu thương, tiểu công, tiểu nông, thợ thủ công.
48.
Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?
a)
Đập phá mấy móc, đốt công xưởng.
b)
Bãi công đòi tăng lương giảm giờ làm.
c)
Bỏ việc, phá giao kèo, đánh lại cai thầu, đưa đơn yêu cầu, tham gia khởi nghĩa, bãi công.
d)
Từ bãi công tiến tới tổng bãi côngđể đòi quyền lợi kinh tế.
49.
Tại sao chính quyền thực dân Pháp cố gắng khôi phục, duy trì và mở rộng cơ sở công nghiệp ở Việt Nam?
a)
Để thu được nhiều lợi nhuận phục vụ cho chiến tranh
b)
Đề bù đắp cho công nghiệp chính quốc
c)
Có cơ sở đầu tư ngày càng nhiều vào Việt Nam
d)
Khai thác tối đa tài nguyên, thiên nhiên Việt Nam.
Reset
