NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetslịch sử - Địa lí
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Điểm đặc biệt về vị trí địa lí của vùng Duyên hải miền Trung là gì ?
a)
A. được bao bọc xung quanh bởi biển
b)
B. giáp với Lào và Cam-pu-chia
c)
C. giáp với dãy Trường Sơn hùng vĩ.
d)
D. Tất cả các tỉnh, thành phố trong vùng đều giáp biển.
2.
Câu 2: UNESCO đã ghi danh Quần thể di tích Cố đô Huế là Di sản Văn hóa Thế giới vào năm nào?
a)
A. 1995
b)
B. 1993
c)
C. 2000
d)
D. 2003
3.
Câu 3: Phố cổ Hội An - thành phố Hội An thuộc tỉnh nào dưới đây?
a)
A. Quảng Trị.
b)
B. Quảng Bình.
c)
C. Quảng Nam
d)
D. Thừa Thiên Huế.
4.
Câu 4: Câu 4: Các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên là :
a)
A. Kon Tum, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk
b)
B. Bắc Kạn, Cao Bằng, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum
c)
C. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng
d)
D. Cao Bằng, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông
5.
Câu 5: Thời gian tổ chức lễ hội Cồng chiêng
a)
A. Từ tháng 2 đến tháng 12 dương lịch
b)
B. Từ tháng 3 đến tháng 12 dương lịch
c)
C. Từ tháng 2 đến tháng 12 âm lịch
d)
D. Từ tháng 3 đến tháng 12 âm lịch
6.
Câu 6: Khí hậu ở Nam Bộ được chia thành bao nhiêu mùa?
a)
A. 1 mùa
b)
B. 2 mùa
c)
C. 3 mùa
d)
D. 4 mùa
7.
Câu 7: Các sông lớn của Nam Bộ là gì?
a)
A. Sông Tiền, sông Hậu
b)
B. Sông Mekong, sông Đồng Nai
c)
C. Sông Srê-pok, Sê-san
d)
D. Sông Hồng, sông Thái Bình
8.
Câu 8: Sài Gòn mang tên là Thành phố Hồ Chí Minh từ năm nào?
a)
A. 1972
b)
B. 1974
c)
C. 1975
d)
D. 1976
9.
Câu 9: Nghề nào không phát triển ở vùng duyên hải miền Trung?
a)
A. Làm muối
b)
B. Đánh bắt và nuôi trồng hải sản
c)
C. Khai thác than
d)
D. Du lịch biển
10.
Câu 10: Biện pháp nào được thực hiện để bảo tồn và gìn giữ giá trị của Cố đô Huế?
a)
A. Bán đấu giá các di tích văn hoá
b)
B. Trùng tu các di tích đã xuống cấp
c)
C. Xây dựng thêm các công trình mới
d)
D. Tất cả phương án đều đúng
11.
Câu 11. Khí hậu ở vùng Duyên hải miền Trung mang tính chất của: (M1-0,5)
a)
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Cận nhiệt đối ẩm.
c)
C. Lục địa cận Bắc cực.
d)
D. Ôn đới hải dương.
12.
Câu 12. Các dân tộc sống tập trung đông ở đồng bằng ven biển của vùng Duyên hải miền Trung là: (M1 – 0,5)
a)
A. Kinh và Cơ Tu.
b)
B. Kinh và Mường.
c)
C. Kinh và Chăm.
d)
D. Kinh và Bru Vân Kiều.
13.
Câu 13. Kinh thành Huế được bắt đầu xây dựng từ thời vua nào? (M1 – 0,5 đ)
a)
A. Vua Hùng
b)
B. Vua Gia Long
c)
C. Vua Minh Mạng
d)
D. Vua Lý Thái Tổ
14.
Câu 14. Tây Nguyên giáp với các vùng nào? (M1 – 0,5đ)
a)
A. Miền Trung và miền Bắc
b)
B. Duyên hải miền Trung và Nam Bộ
c)
C. Miền Bắc và Vùng Đông Bắc
d)
D. Đồng bằng Sông Cửu Long và Vùng Đông Nam Bộ
15.
Câu 15. Các dân tộc ở Tây Nguyên thường sống tập trung thành: (M1 - 0,5 đ)
a)
A. Dòng tộc
b)
B. Buôn làng
c)
C. Một vùng
d)
D. Nhóm người
16.
Câu 16: Địa hình ở Đông Nam Bộ có dạng gì? (M1 -0,5)
a)
A. Đồng bằng
b)
B. Trung du
c)
C. Núi non
d)
D. Cao nguyên
17.
Câu 17. Loại cây nào thích hợp trồng ở Đông Nam Bộ? (M1 - 0,5 đ)
a)
A. Lúa và cây ăn quả.
b)
B. Cây cao su và cây điều
c)
C. Lúa và cây công nghiệp
d)
D. Cao su, cà phê, điều, hồ tiều
18.
Câu 18. Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho giao thông đường thuỷ? (M1 - 0,5 đ)
a)
A. Đất đai màu mỡ
b)
B. Khí hậu lạnh mát
c)
C. Địa hình núi non
d)
D. Đường bờ biển dài
19.
Câu 19. Điểm đặc biệt về vị trí địa lí của vùng Duyên hải miền Trung là M1- 0,5
a)
A. Được bao bọc xung quanh bởi biển.
b)
B. Giáp với Lào và Cam-pu-chia.
c)
C. giáp với Lào và Cam-pu-chia.
d)
D. Tất cả các tỉnh, thành phố trong vùng đều giáp biển.
20.
Câu 20. Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của vùng Duyên hải miền Trung? M1- 0,5
a)
A. Địa hình chủ yếu là các đồng bằng nhỏ hẹp nối liền với nhau.
b)
B. Khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. Nhiều sông ngòi, các sông thường ngắn và dốc.
d)
D. Chịu ảnh hưởng của bão và gió Tây khô nóng nhiều nhất nước ta.
21.
Câu 21. Diện tích nuôi tôm nào là lớn nhất ở Duyên hải miền Trung? M1- 0,5
a)
A. Nuôi tôm trên biển
b)
B. Nuôi tôm nước lợ
c)
C. Nuôi tôm trên cát
d)
D. Nuôi tôm nước ngọt
22.
Câu 22. Vùng Tây Nguyên giáp với những quốc gia nào? M1- 0,5
a)
A. Thái Lan và Myanmar
b)
B. Campuchia và Việt Nam
c)
C. Campuchia và Việt Nam
d)
D. Lào và Cam-pu-chia (Cambodia)
23.
Câu 23. Các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên M1- 0,5
a)
A. Kon Tum, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk
b)
B. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng
c)
C. Cao Bằng, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông
d)
D. Bắc Kạn, Cao Bằng, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum
24.
Câu 24. Thành phố Hồ Chí Minh thuộc vùng nào ở nước ta? M1- 0,5
a)
A. Nam Bộ
b)
B. Tây Nguyên
c)
C. Đồng bằng Bắc Bộ
d)
D. Duyên hải miền Trung
25.
Câu 25: Nam bộ có vùng đồng bằng lớn đó là : M1- 0,5
a)
A. Nam bộ
b)
B. Tây Nguyên
c)
C. Đồng bằng Bắc bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
26.
Câu 26. Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho giao thông đường thuỷ? M1- 0,5
a)
A. Đường bờ biển dài
b)
B. Đất đai màu mỡ
c)
C. Khí hậu lạnh mát
d)
D. Địa hình núi non
27.
Câu 27. Tại sao vùng thềm lục địa lại có điều kiện để phát triển công nghiệp dầu khí?
a)
A. Có nhiều dầu mỏ và khí đốt
b)
B. Có nhiều gỗ
c)
C. Có nhiều than
d)
D. Có nhiều khoáng sản
28.
Câu 28. Phân bố dân cư ở vùng Nam Bộ có đặc điểm nào dưới đây? (M2 – 0,5đ)
a)
A. Chỉ tập trung đông ở Đông Nam Bộ.
b)
B. Tập trung đông ở dải đất ven sông Đồng Nai.
c)
C. Phân bố đều khắp ở Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
d)
D. Tập trung đông ở các đô thị, dải đất ven sông Tiền, sông Hậu.
29.
Câu 29. Điểm đặc biệt về vị trí địa lí của vùng Duyên hải miền Trung là (M1-0,5 đ)
a)
A. được bao bọc xung quanh bởi biển.
b)
B. giáp với Lào và Cam-pu-chia.
c)
C. giáp với dãy Trường Sơn hùng vĩ.
d)
D. Tất cả các tỉnh, thành phố trong vùng đều giáp biển.
30.
Câu 30. Các dân tộc sống tập trung đông ở đồng bằng ven biển của vùng Duyên hải miền Trung là: M1-0,5đ
a)
A. Kinh và Cơ Tu.
b)
B. Kinh và Chăm.
c)
C. Kinh và Bru Vân Kiều.
d)
D. Kinh và Mường.
31.
Câu 31. UNESCO đã ghi danh Quần thể di tích Cố đô Huế là Di sản Văn hóa Thế giới vào năm nào? (M1 – 0,5đ)
a)
A. 1995
b)
B. 1993
c)
C. 2000
d)
D. 2003
32.
Câu 32. Các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên là: (M1 – 0,5đ)
a)
A. Kon Tum, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk
b)
B. Bắc Kạn, Cao Bằng, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum
c)
C. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng
d)
D. Cao Bằng, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông
33.
Câu 33: Tây Nguyên là vùng trồng nhiểu loại cây nào? (M1 – 0,5đ)
a)
A. Cây công nghiệp lâu năm
b)
B. Cây công nghiệp ngắn ngày
c)
C. Cây ăn quả
d)
D. Cây hoa
34.
Câu 34: Đặc điểm nổi bật về vị trí địa lí của vùng Nam Bộ là gì? (M1 – 0,5đ)
a)
A. Có nhiều núi và cao nguyên
b)
B. Có nhiều sơn nguyên
c)
C. Có nhiều núi cao.
d)
D. Phía đông, nam và tây nam đều giáp biển.
35.
Câu 35. Tại vùng Nam Bộ, các hoạt động sản xuất công nghiệp tập trung chủ yếu ở khu vực nào? (M1 – 0,5)
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nam Bộ
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long
d)
D. Đồng Tháp Mười.
36.
Câu 36: Đâu là tên gọi khác của Thành phố Hồ Chí Minh? – M1 -0,5
a)
A. Gia Định
b)
B. Thăng Long
c)
C. Đại La
d)
D. Đại Việt
37.
Câu 37. Khí hậu ở vùng Duyên hải miền Trung mang tính chất của? (M1 – 0,5 đ)
a)
A. Cận nhiệt đối ẩm.
b)
B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. Ôn đới hải dương.
d)
D. Lục địa cận Bắc cực.
38.
Câu 38: Diện tích nuôi tôm nào là lớn nhất ở Duyên hải miền Trung? (M1 – 0,5đ)
a)
A. Nuôi tôm trên biển
b)
B. Nuôi tôm trên cát
c)
C. Nuôi tôm nước lợ
d)
D. Nuôi tôm nước ngọt
39.
Câu 39: Các dân tộc sống tập trung đông ở đồng bằng ven biển của vùng Duyên hải miền Trung là: (M1 – 0,5đ)
a)
A. Kinh và Cơ Tu.
b)
B. Kinh và Chăm.
c)
C. Kinh và Bru Vân Kiều.
d)
D. Kinh và Mường.
40.
Câu 40. Vùng nào sau đây không giáp với vùng Tây Nguyên? (M1 – 0,5đ)
a)
A. Campuchia
b)
B. Đồng bằng Bắc bộ
c)
C. Lào
d)
D. Nam bộ
41.
Câu 41: Thành phố du lịch nổi tiếng của cao nguyên Lâm Viên là gì? (M1 – 0,5đ)
a)
A. Đà Nẵng
b)
B. Nha Trang
c)
C. Đà Lạt
d)
D. Buôn Ma Thuột
42.
Câu 42: Địa hình ở Đông Nam Bộ có dạng gì? (M1 – 0,5đ)
a)
A. Đồng bằng
b)
B. Trung du
c)
C. Cao nguyên
d)
D. Núi non
43.
Câu 43. Tại vùng Nam Bộ, các hoạt động sản xuất công nghiệp tập trung chủ yếu ở khu vực nào? (M1 – 0,5đ)
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long
d)
D. Đồng Tháp Mười.
44.
Câu 44. Người anh hùng nào của đất Nam Bộ đã được nhân dân suy tôn làm “Bình Tây Đại Nguyên soái”? (M1 – 0,5đ)
a)
A. Nguyễn Quyền.
b)
B. Nguyễn Trung Trực.
c)
C. Nguyễn Đình Chiểu.
d)
D. Trương Định.
Reset
