wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 10

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một trong những biểu hiện trong tiến trình phát triền của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ X là
a)
A. một số quốc gia nhỏ trước đây bị thôn tính hoặc hợp nhất lại với nhau thành những nước lớn hơn.
b)
B. sự xâm nhập và lan toả của Hồi giáo đã tạo nên những sắc thái mới cho văn minh trong khu vực.
c)
C. Vương quốc Phù Nam trở thành vương quốc hùng mạnh bậc nhất khu vực.
d)
D. sự hoàn thiện của các nhà nước quân chủ với nền kinh tế phát hiển thịnh đạt.
2.
Câu 2. Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế ki X, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là
a)
A. sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.
b)
B. hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.
c)
C. các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.
d)
D. các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.
3.
Câu 3. Yếu tố văn hoá mới bên ngoài du nhập vào và có tác động tới sự chuyển biến về văn hoá ở Đông Nam Á trong khoảng thế kỉ X - XV là
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Hin-đugiáo.
c)
C. Hồi giáo.
d)
D. Thiên Chúa giáo.
4.
Câu 4. Yếu tố văn hoá nào sau đây giữ vai trò quan trọng trong việc thúc đầy quá trình giao lưu, tiếp biến văn hoá giữa phương Tây với Đông Nam Á?
a)

A. Lễ hội.

b)

B. Ngôn ngữ.

c)

C. Kiến trúc.

d)

D. Văn học.

5.
Câu 5. Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là
a)
A. sự du nhập của Thiên Chúa giáo.
b)
B. quá trình xâm nhập của các nước phương Tây.
c)
C. sự xâm nhập và lan toả của Hồi giáo.
d)
D. sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.
6.
Câu 6. Quá trình xâm nhập của các nước phương Tây vào Đông Nam Á được đánh dấu bằng sự kiện nào?
a)
A. Bồ Đào Nha đánh chiếm Ma-lắc-ca.
b)
B. Pháp đánh chiếm Đông Dương.
c)
C. Tây Ban Nha đánh chiếm Phi-lip-pin.
d)
D. Anh đảnh chiếm Miến Điện.
7.
Câu 7. Thánh lễ Thiên Chúa giáo đầu tiên ở Đông Nam Á diễn ra ở quốc gia nào sau đây?
a)
A. Xin-ga-po.
b)
B. Ma-lay-xi-a.
c)
C. Phi-líp-pin.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
8.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phải là tin ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên.
b)
B. Thờ thần tự nhiên,
c)
C. Thờ thần động vật.
d)
D. Thờ Chúa trời.
9.
Câu 9. Chữ viết của Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?
a)
A. Khơ-me.
b)
B. Ma-lay-xi-a.
c)
C. Việt Nam.
d)
D. Cam-pu-chia.
10.
Câu 10. Kiến trúc nào sau đây được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?
a)
A. Nhà sàn.
b)
B. Nhà trên sông.
c)
C. Nhà trệt.
d)
D. Nhà mái bằng.
11.
Câu 1: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
A. Sông Hồng.
b)
B. Phù Nam.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Trống đồng.
12.
Câu 2: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
C. Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
13.
Câu 3: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. săn bắn, hái lượm.
b)
B. nông nghiệp lúa nước.
c)
C. thương nghiệp.
d)
D. thủ công nghiệp.
14.
Câu 4: Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở
a)
A. văn hóa Đồng Nai.
b)
B. văn hóa Đông Sơn.
c)
C. văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D. văn hóa Óc Eo.
15.
Câu 5: Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. Đồng Đậu.
b)
B. Sa Huỳnh.
c)
C. Đông Sơn.
d)
D. Óc Eo.
16.
Câu 6: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. buôn bán.
c)
C. thủ công nghiệp.
d)
D. chăn nuôi, trồng trọt.
17.
Câu 7: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
a)
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Nam bộ.
c)
C. Đồng bằng Sông Hồng.
d)
D. Trung bộ và Nam bộ.
18.
Câu 8: Nội dung nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?
a)
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
d)
D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
19.
Câu 9: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
20.
Câu 10: Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
A. Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.
b)
B. Có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn hóa Trung Hoa.
c)
C. Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.
d)
D. Là cơ sở để các nước Đông Nam Á xây dựng văn hóa hiện đại.
21.
Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?
a)
A. Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
b)
B. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
c)
C. Phát triển rực rỡ trên càc lĩnh vực đời sống xã hội.
d)
D. Hình thành và phát triển cìuig với quốc gia Đại Việt.
22.
Câu 12. Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vi
a)
A. Những di sản và truyền thống của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển.
b)
B. Không có nen văn minh Văn Lang - Âu Lạc thì không thể có nền văn minh Đại Việt.
c)
C. Nen độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt được củng cố vững chắc nên tạo điều kiện cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục phát triển.
d)
D. Nhà nước quần chủ chuyên chế thời Vãn Lang - Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt
23.
Câu 13. Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là
a)
A. sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.
b)
B. nền độc lập, tự chủ của quốc gia.
c)
C. sự tìếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.
d)
D. sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ân Độ.
24.
Câu 14. Tại sao nói nền độc lập, tự chủ là cơ sở của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Vì nền độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt.
b)
B. Vì nền độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để nhân dân xây dựng, phát triển một nền văn hoá dân tộc rực rỡ.
c)
C. Vì chỉ có độc lập, tự chủ thi mới có thể tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa, Ân Độ.
d)
D. Vì không có nền độc lập, tự chủ thi nhân dân Đại Việt không thể đánh thang giặc ngoại xâm.
25.
Câu 15. Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.
b)
B. Bộ mày nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.
c)
C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.
d)
D. Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi.
26.
Câu 16. Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tình hoa của văn minh Ân Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Phật giáo, chữ viết, cách thức xây dựng hệ thống đê điều.
b)
B. Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.
c)
C. Phật giáo, nghệ thuật kiến trúc.
d)
D. Đạo giáo, văn học, khoa học - lã thuật.
27.
Câu 17. Nền văn minh Đại Việt phát hiển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào sau đây?
a)
A. The kỉ X - đầu thế lả XI.
b)
B. Thế kỉ XV - thế kỉ XVII.
c)
C. Thế kỉ XI – đầu thế kỉ XV.
d)
D. Đầu thế kỉ XVIII - giữa thế kỉ XIX.
28.
Câu 18: Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
29.
Câu 19: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
b)
B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
c)
C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
d)
D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
30.
Câu 20: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
b)
B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
c)
C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
d)
D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.
31.
Câu 21. Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của nền văn minh Đại Việt là
a)
A. vua trực tiếp quản li nhà nước mà không thòng qua các cấp trung gian.
b)
B. việc chia cẳ nước thành các đạo, phủ, châu/ huyện do vua trực tiếp quản lí.
c)
C. tồ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.
d)
D. các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết đinh đối với việc quản li nhà nước.
32.
Câu 22. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng thành tựu lĩnh vực kinh tế Đại Việt (X - giữa XIX)?
a)
A. Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện.
b)
B. Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý.
c)
C. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.
d)
D. Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước châu Á.
33.
Câu 23. Thành tựu về giáo dục, khoa cử của văn minh Đại Việt (X - giữa XIX) là
a)
A. xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, tuyền chọn quan lại.
b)
B. tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi Hội, thi Đinh.
c)
C. nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.
d)
D. sử dụng chữ quốc ngữ làm chữ viết chính thức trong thi cử.
34.
Câu 24. Một trong những tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt được biên soạn trong giai đoạn thế kỉ XV - XVIII là
a)
A. Hải Thượng y tông tâm lĩnh.
b)
B. Hồng Nghĩa giác tư y thư.
c)
C. Nam dược thần hiệu.
d)
D. Y thư lược sao.
35.
Câu 25. Nét độc đảo trong nghệ thuật kiến trúc Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX) là
a)
A. kiến trúc đồ sộ, quy mô lớn.
b)
B. chỉ tập trung ở kinh đô Thăng Long,
c)
C. chịu ảnh hưởng của tôn giáo.
d)
D. chịu ảnh hưởng của Phật giáo.
36.
Câu 26. Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.
b)
B . Tôn trọng giá trị văn hoá truyền thống.
c)
C. Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ tổ nghề.
d)
D. Thờ thần Mặt Trời và thần Sáng tạo.
37.
Câu 27. Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là
a)
A. Thành nhà Hồ.
b)
B . Kinh đô Phong Châu.
c)
C. Thành Cổ Loa.
d)
D. Quần thể tháp Bánh ít.
38.
Câu 1. Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là
a)
A. Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông.
b)
B. Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông.
c)
C. Kinh, Tày, Thài, Mường, Nùng.
d)
D. Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông.
39.
Câu 2. Năm dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ thấp lên cao là
a)
A. ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Si La.
b)
B. ơ Đu, Brâu, Rơ Mãm, Ngái, Si La.
c)
C. ơ Đu, Bràu, Rơ Măm, Pu Péo, Cống.
d)
D. ơ Đu, Brâu, Ngái, Pu Péo, Si La.
40.
Câu 3. Ngữ hệ là gì?
a)
A. Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc.
b)
B. Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ.
c)
C. Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau.
d)
D. Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc.
41.
Câu 4. Nhóm ngữ hệ Nam Á gồm những nhóm ngôn ngữ nào sau đây?
a)
A. Tày - Thái và Môn - Khơ-me.
b)
B. Việt - Mường và Mã Lai - Đa Đảo.
c)
C. Việt - Mường và Môn - Khơ-me.
d)
D. Việt - Mường và Tày - Thái.
42.
Câu 5. Nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo thuộc ngữ hệ nào sau đây?
a)
A. Nam Á.
b)
B. Mông - Dao.
c)
C. Nam Đảo.
d)
D. Hán - Tạng.
43.
Câu 6. Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Đông Bắc.
d)
D. Nam Trung Bộ.
44.
Câu 7. Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là
a)
A. đồng bằng.
b)
B. ven biển.
c)
C. đồi núi.
d)
D. trung du.
45.
Câu 8. Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.
b)
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
46.
Câu 9. Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn
a)
A. xuất khẩu.
b)
B. nhập khẩu.
c)
C. giao lưu.
d)
D. biếu, tặng.
47.
Câu 10. Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là
a)
A. nghề dệt và nghề đan.
b)
B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.
c)
C. nghề gốm và nghề rèn đúc.
d)
D. nghề gốm và làm đồ trang sức.
48.
Câu 11. Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
a)
A. Thờ Phật.
b)
B. Thờ anh hùng dân tộc.
c)
C. Thờ Thành hoàng.
d)
D. Thờ cúng tổ tiên.
49.
Câu 12. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?
a)
A. Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh.
b)
B. Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm.
c)
C. Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm.
d)
D. Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh.
50.
Câu 13. Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
a)
A. Địa bàn sinh sống.
b)
B. Thành phần dân cư.
c)
C. Phân hóa xã hội.
d)
D. Yếu tố tâm lí.
51.
Câu 14. Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
a)
A. Hoạt động kinh tế, văn hóa.
b)
B. Thành phần dân cư.
c)
C. Phân hóa chính trị, xã hội.
d)
D. Yếu tố tâm lí xã hội.
52.
Câu 15. Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến
a)
A. chu kì vòng đời.
b)
B. văn hóa ẩm thực.
c)
C. điều kiện tự nhiên.
d)
D. các tôn giáo lớn.
53.
Câu 16. Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến
a)
A. chu kì canh tác.
b)
B. văn hóa ẩm thực.
c)
C. điều kiện tự nhiên.
d)
D. các tôn giáo lớn.
54.
Câu 17. Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng
a)
A. thờ cúng tổ tiên.
b)
B. sùng bái tự nhiên.
c)
C. phồn thực.
d)
D. đa thần.
55.
Câu 18. Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
b)
B. Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.
c)
C. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.
d)
D. Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.
56.
Câu 19. Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
b)
B. Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
c)
C. Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.
d)
D. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.
57.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
a)
A. Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
b)
B. Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong con người khỏe mạnh.
c)
C. Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh.
d)
D. Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi.
58.
Câu 21: Nội dung nào sau đây không phải là vai trò quan trọng trong canh tác lúa nước của người Kinh ở Việt Nam?
a)
A. Là nguồn lương thực chính.
b)
B. Đáp ứng nhu cầu trong nước.
c)
C. Mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
d)
D. Chủ yếu hỗ trợ các nước nghèo.
59.
Câu 22: Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là
a)
A. không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.
b)
B. lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người.
c)
C. lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng, của vùng, quốc gia, quốc tế.
d)
D. tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi.
60.
Câu 23: Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?
a)
A. Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
B. Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc.
c)
C. Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy – hải sản.
d)
D. Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng.
61.
Câu 24. Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam được hình thành trước hết dựa trên cơ sở nào sau đây?
a)
A. Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm.
b)
B. Quá trình chinh phục thiên nhiên.
c)
C. Tình cảm gia đinh và tình yêu quê hương, đất nước.
d)
D. Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài.
62.
Câu 25. Trong thời kì cận - hiện đại, đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy cao độ thông qua
a)
A. quá trình tiếp thu văn hoá bên ngoài.
b)
B. hợp tác kinh tế với nước ngoài.
c)
C. các hình thức mặt trận.
d)
D. kế thừa truyền thống của dân tộc.
63.
Câu 26. Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc nhất quán theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển.
b)
B. Chú trọng phát triền kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa.
c)
C. Chinh sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách.
d)
D. Các dân tộc giữ gìn bản sắc riêng.
64.
Câu 27. Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò đặc biệt quan trọng trong lịch sử dựng nước, giữ nước vi
a)
A. quá trinh dựng nước và giữ nước gan liền với đoàn kết chinh phục thiên nhiên.
b)
B. quá trinh dựng nước và giữ nước gắn liền với chống giặc ngoại xâm.
c)
C. đại đoàn kết tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thang lợi, bảo vệ vững chắc độc lập.
d)
D. đây là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.
65.
Câu 28: Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ
a)
A. thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
b)
B. khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
c)
C. khi giành được nền độc lập tự chủ.
d)
D. khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
66.
Câu 29: Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
A. giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
b)
B. tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
C. tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
d)
D. chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
67.
Câu 30: Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
a)
A. Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
b)
B. Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
c)
C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
d)
D. Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
68.
Câu 31: Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò
a)
A. rất quan trọng.
b)
B. đặc biệt quan trọng.
c)
C. tương đối quan trọng
d)
D. tương đối đặc biệt.
69.
Câu 32: Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo về nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?
a)
A. Khối Đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Tinh thần đấu tranh anh dũng.
c)
C. Nghệ thuật quân sự độc đáo.
d)
D. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
70.
Câu 33: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
71.
Câu 34: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
d)
D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
72.
Câu 35: Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?
a)
A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
b)
B. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
c)
C. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
d)
D. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
73.
Câu 36: Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là
a)
A. phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.
b)
B. phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.
c)
C. phát triển vùng kinh tế trọng điểm.
d)
D. phát triển kinh tế vườn – ao – chuồng.
74.
Câu 37: Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là
a)
A. tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.
b)
B. tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.
c)
C. tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.
d)
D. tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.
75.
Câu 38: Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?
a)
A. Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.
d)
D. Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
76.
Câu 39: Nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là
a)
A. nghệ thuật quân sự độc đáo.
b)
B. Khối Đại đoàn kết dân tộc.
c)
C. tinh thần đấu tranh anh dũng.
d)
D. truyền thống yêu nước.
77.
Câu 40: Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?
a)
A. Con rồng cháu Tiên.
b)
B. Bánh chưng, bánh giầy.
c)
C. Sự tích trầu cau.
d)
D. Sơn tinh thủy tinh.
78.
Câu 41: Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?
a)
A. Củng cố an ninh quốc phòng.
b)
B. Bảo vệ chủ quyền quốc gia.
c)
C. Huy động sức mạnh toàn dân tộc.
d)
D. Chống lại các thế lực thù địch.
79.
Câu 42: Quan điểm không đúng của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc là đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng
a)
A. vùng miền.
b)
B. địa phương.
c)
C. dân tộc.
d)
D. đơn vị.
80.
Câu 43: Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?
a)
A. Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
b)
B. Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
c)
C. Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.
d)
D. Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
81.
Câu 44: Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
a)
A. Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
b)
B. Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
c)
C. Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
82.
Câu 45: Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Văn hóa.
c)
C. Xã hội.
d)
D. Môi trường.
83.
Câu 46: Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa
a)
A. theo từng đặc điểm của vùng miền.
b)
B. tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
c)
C. trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
d)
D. hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
84.
Câu 47: Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
a)
A. Mặt trận Dân tộc Thống nhất.
b)
B. Mặt trận Dân tộc Dân chủ.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Mặt trận Dân chủ Việt Nam.
85.
Câu 48: Ngày nay sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
a)
A. Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
b)
B. Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
c)
C. Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
d)
D. Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.
86.
Câu 49: Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay, Đại đoàn kết dân tộc được xem là
a)
A. đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
b)
B. nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
c)
C. cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
d)
D. động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
87.
Câu 50: Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
a)
A. Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
b)
B. Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
c)
C. Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
d)
D. Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.