WorksheetsPhrasal verb 2
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
stay away from
a)
tránh xa
b)
ở với
c)
thức khuya
2.
look up
a)
tra từ điển
b)
tìm kiếm
c)
nhìn thấy
d)
nhận ra
3.
pay back
a)
trả lại
b)
trả tiền
c)
chú ý
d)
ngoảnh lại
4.
fell pity for
a)
thương xót
b)
xin lỗi
c)
thông cảm
5.
stay up late
a)
thức khuya
b)
dậy sớm
c)
đi ngủ
6.
go ahead
a)
thực hiện
b)
xảy ra
c)
đi thẳng
7.
carry out
a)
thực hiện
b)
quan tâm
c)
tiếp tục
8.
get up
a)
thức dậy
b)
tỉnh giấc
c)
thức khuya
9.
wake up
a)
tỉnh giấc
b)
thức dậy
c)
thức khuya
10.
belong to
a)
thuộc về
b)
dọc theo
c)
tin tưởng
11.
fell sympathy for
a)
thông cảm
b)
thương xót
c)
chú ý
12.
get out of
a)
thoát khỏi
b)
đi khỏi
c)
đi đến
13.
burn down
a)
thiêu hủy
b)
bật
c)
phá hủy
14.
take interest in
a)
thích thú
b)
quan tâm
c)
đảm nhận
d)
để mắt đến
15.
suitable for
a)
thích hợp cho
b)
quan tâm đến
c)
chú ý đến
16.
add st to st
a)
thêm st vào st
b)
bổ sung
c)
đề nghị
17.
keep pave up/ with
a)
theo kịp
b)
nảy ra
c)
giữ lại
18.
get down
a)
thất vọng
b)
đi xuống
c)
thiêu hủy
d)
chán nản
19.
call on
a)
thăm
b)
gọi
c)
triệu tập
20.
stand for
a)
thay thế cho
b)
đại diện cho
c)
tượng trưng
d)
viết tắt cho
100 %
